Bảng giờ quân đội (24 giờ)
· tuần 43 · ngày 294/365
Đọc giờ quân đội bằng bảng quy đổi đầy đủ giữa định dạng 24 giờ và 12 giờ.
Bảng quy đổi giờ quân đội
Giờ quân đội viết giờ từ 00 đến 23, không có dấu hai chấm: nửa đêm (12:00 AM) là 0000, 1:00 PM là 1300 và 11:59 PM là 2359. Từ 1 PM đến 11 PM thì cộng 12 vào giờ; 12 AM thì trừ 12.
| 12 giờ | 24 giờ | Giờ quân đội |
|---|---|---|
| 12:00 AM | 00:00 | 0000 |
| 1:00 AM | 01:00 | 0100 |
| 2:00 AM | 02:00 | 0200 |
| 3:00 AM | 03:00 | 0300 |
| 4:00 AM | 04:00 | 0400 |
| 5:00 AM | 05:00 | 0500 |
| 6:00 AM | 06:00 | 0600 |
| 7:00 AM | 07:00 | 0700 |
| 8:00 AM | 08:00 | 0800 |
| 9:00 AM | 09:00 | 0900 |
| 10:00 AM | 10:00 | 1000 |
| 11:00 AM | 11:00 | 1100 |
| 12 giờ | 24 giờ | Giờ quân đội |
|---|---|---|
| 12:00 PM | 12:00 | 1200 |
| 1:00 PM | 13:00 | 1300 |
| 2:00 PM | 14:00 | 1400 |
| 3:00 PM | 15:00 | 1500 |
| 4:00 PM | 16:00 | 1600 |
| 5:00 PM | 17:00 | 1700 |
| 6:00 PM | 18:00 | 1800 |
| 7:00 PM | 19:00 | 1900 |
| 8:00 PM | 20:00 | 2000 |
| 9:00 PM | 21:00 | 2100 |
| 10:00 PM | 22:00 | 2200 |
| 11:00 PM | 23:00 | 2300 |