Múi giờ
Tra cứu 130 múi giờ, tên viết tắt và độ lệch UTC, cùng giờ hiện tại và các thành phố tiêu biểu trên thế giới.
Đồng hồ dùng độ lệch UTC của từng tên viết tắt; giờ thành phố có thể khác khi áp dụng giờ mùa hè.
Bắc Mỹ
| Viết tắt | Giờ | Lần đổi giờ tới | Thành phố |
|---|---|---|---|
| HSTGiờ chuẩn Hawaii | UTC−10 | Không đổi giờ | Honolulu |
| AKSTGiờ chuẩn Alaska | UTC−9 | → UTC−9 | Anchorage, Juneau |
| AKDTGiờ mùa hè Alaska | UTC−8 | → UTC−9 | Anchorage, Juneau |
| PSTGiờ chuẩn Thái Bình Dương | UTC−8 | → UTC−8 | Los Angeles, Tijuana, San Diego |
| MSTGiờ chuẩn miền Núi Bắc Mỹ | UTC−7 | → UTC−7 | Thành phố Juárez, Calgary, Edmonton |
| PDTGiờ mùa hè Thái Bình Dương | UTC−7 | → UTC−8 | Los Angeles, Tijuana, San Diego |
| PTGiờ Thái Bình Dương | UTC−7 | → UTC−8 | Los Angeles, Tijuana, San Diego |
| CSTGiờ chuẩn miền Trung Bắc Mỹ | UTC−6 | → UTC−6 | Chicago, Houston, San Antonio |
| MDTGiờ mùa hè miền Núi Bắc Mỹ | UTC−6 | → UTC−7 | Thành phố Juárez, Calgary, Edmonton |
| MEXGiờ Thành phố Mexico | UTC−6 | Không đổi giờ | Thành phố México, Iztapalapa, Puebla |
| MTGiờ miền Núi Bắc Mỹ | UTC−6 | → UTC−7 | Thành phố Juárez, Calgary, Edmonton |
| CDTGiờ mùa hè miền Trung Bắc Mỹ | UTC−5 | → UTC−6 | Chicago, Houston, San Antonio |
| CTGiờ miền Trung Bắc Mỹ | UTC−5 | → UTC−6 | Chicago, Houston, San Antonio |
| ESTGiờ chuẩn miền Đông Bắc Mỹ | UTC−5 | → UTC−5 | Thành phố New York, Toronto, Brooklyn |
| ASTGiờ chuẩn Đại Tây Dương | UTC−4 | → UTC−4 | Halifax, Sydney, Dartmouth |
| EDTGiờ mùa hè miền Đông Bắc Mỹ | UTC−4 | → UTC−5 | Thành phố New York, Toronto, Brooklyn |
| ETGiờ miền Đông Bắc Mỹ | UTC−4 | → UTC−5 | Thành phố New York, Toronto, Brooklyn |
| NSTGiờ chuẩn Newfoundland | UTC−3:30 | → UTC−3:30 | St. John's |
| ADTGiờ mùa hè Đại Tây Dương | UTC−3 | → UTC−4 | Halifax, Sydney, Dartmouth |
| NDTGiờ mùa hè Newfoundland | UTC−2:30 | → UTC−3:30 | St. John's |
Châu Á
| Viết tắt | Giờ | Lần đổi giờ tới | Thành phố |
|---|---|---|---|
| AST-ARABIAGiờ chuẩn Ả Rập | UTC+3 | Không đổi giờ | Bagdad, Jeddah, Riyadh |
| TRTGiờ Thổ Nhĩ Kỳ | UTC+3 | Không đổi giờ | Istanbul, Ankara, Bursa |
| IRSTGiờ chuẩn Iran | UTC+3:30 | Không đổi giờ | Tehran, Mashhad, Isfahan |
| GSTGiờ chuẩn vùng Vịnh | UTC+4 | Không đổi giờ | Dubai, Abu Dhabi, Sharjah |
| AFSTGiờ Afghanistan | UTC+4:30 | Không đổi giờ | Kabul, Quận Hirat, Mazar-i-Sharif |
| ALMTGiờ Almaty | UTC+5 | Không đổi giờ | Almaty, Astana, Shymkent |
| PKTGiờ Pakistan | UTC+5 | Không đổi giờ | Lahore, Karachi, Peshawar |
| UZTGiờ Uzbekistan | UTC+5 | Không đổi giờ | Tashkent, Andijan, Namangan |
| ISTGiờ Ấn Độ (IST) | UTC+5:30 | Không đổi giờ | Mumbai, Delhi, Bengaluru |
| NPTGiờ Nepal | UTC+5:45 | Không đổi giờ | Kathmandu, Pokhara, Bharatpur |
| BDTGiờ Bangladesh | UTC+6 | Không đổi giờ | Dhaka, Chittagong, Gazipur |
| MMTGiờ Myanmar | UTC+6:30 | Không đổi giờ | Yangon, Mandalay, Naypyidaw |
| HOVTGiờ Hovd | UTC+7 | Không đổi giờ | Ulaangom, Khovd, Ölgii |
| ICTGiờ Đông Dương | UTC+7 | Không đổi giờ | Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Băng Cốc |
| WIBGiờ miền Tây Indonesia | UTC+7 | Không đổi giờ | Jakarta, Surabaya, Bekasi |
| CST-CHINAGiờ chuẩn Trung Quốc | UTC+8 | Không đổi giờ | Thượng Hải, Trùng Khánh, Thành Đô |
| HKTGiờ Hồng Kông | UTC+8 | Không đổi giờ | Hồng Kông, Victoria, Tuenmen |
| MYTGiờ Malaysia | UTC+8 | Không đổi giờ | Kuala Lumpur, Johor Bahru, Kampung Baru Subang |
| PHTGiờ Philippines | UTC+8 | Không đổi giờ | Thành phố Quezon, Thành phố Davao, Caloocan |
| SGTGiờ Singapore | UTC+8 | Không đổi giờ | Singapore, Kuala Lumpur, Johor Bahru |
| ULATGiờ Ulaanbaatar | UTC+8 | Không đổi giờ | Ulaanbaatar, Erdenet, Darkhan |
| WITAGiờ miền Trung Indonesia | UTC+8 | Không đổi giờ | Makassar, Samarinda, Balikpapan |
| JSTGiờ chuẩn Nhật Bản | UTC+9 | Không đổi giờ | Tokyo, Yokohama, Ōsaka |
| KSTGiờ chuẩn Hàn Quốc | UTC+9 | Không đổi giờ | Seoul, Busan, Bình Nhưỡng |
| WITGiờ miền Đông Indonesia | UTC+9 | Không đổi giờ | Jayapura, Ambon, Sorong |
Châu Âu
| Viết tắt | Giờ | Lần đổi giờ tới | Thành phố |
|---|---|---|---|
| WETGiờ Tây Âu | UTC+0 | → UTC+0 | Lisboa, Las Palmas de Gran Canaria, Porto |
| BSTGiờ mùa hè Anh | UTC+1 | → UTC+0 | Luân Đôn, Birmingham, Dublin |
| CETGiờ Trung Âu | UTC+1 | → UTC+1 | Berlin, Madrid, Roma |
| WESTGiờ mùa hè Tây Âu | UTC+1 | → UTC+0 | Lisboa, Las Palmas de Gran Canaria, Porto |
| CESTGiờ mùa hè Trung Âu | UTC+2 | → UTC+1 | Berlin, Madrid, Roma |
| EETGiờ Đông Âu | UTC+2 | → UTC+2 | Kyiv, Bucharest, Kharkiv |
| EESTGiờ mùa hè Đông Âu | UTC+3 | → UTC+2 | Kyiv, Bucharest, Kharkiv |
| MSKGiờ Moskva | UTC+3 | Không đổi giờ | Moskva, Sankt-Peterburg, Minsk |
| YEKTGiờ Yekaterinburg | UTC+5 | Không đổi giờ | Yekaterinburg, Chelyabinsk, Ufa |
Châu Đại Dương
| Viết tắt | Giờ | Lần đổi giờ tới | Thành phố |
|---|---|---|---|
| AWSTGiờ chuẩn miền Tây Úc | UTC+8 | Không đổi giờ | Perth, Mandurah |
| ACSTGiờ chuẩn miền Trung Úc | UTC+9:30 | → UTC+9:30 | Adelaide |
| AESTGiờ chuẩn miền Đông Úc | UTC+10 | → UTC+10 | Sydney, Melbourne, Newcastle |
| CHSTGiờ chuẩn Chamorro | UTC+10 | Không đổi giờ | Saipan, Dededo Village, Yigo Village |
| ACDTGiờ mùa hè miền Trung Úc | UTC+10:30 | → UTC+9:30 | Adelaide |
| AEDTGiờ mùa hè miền Đông Úc | UTC+11 | → UTC+10 | Sydney, Melbourne, Newcastle |
| FJTGiờ Fiji | UTC+12 | Không đổi giờ | Suva, Lautoka, Labasa |
| NZSTGiờ chuẩn New Zealand | UTC+12 | → UTC+12 | Auckland, Christchurch, Wellington |
| CHASTGiờ chuẩn Chatham | UTC+12:45 | → UTC+12:45 | — |
| NZDTGiờ mùa hè New Zealand | UTC+13 | → UTC+12 | Auckland, Christchurch, Wellington |
| SAMOAGiờ Samoa | UTC+13 | Không đổi giờ | Apia |
| CHADTGiờ mùa hè Chatham | UTC+13:45 | → UTC+12:45 | — |
Châu Phi
| Viết tắt | Giờ | Lần đổi giờ tới | Thành phố |
|---|---|---|---|
| WATGiờ Tây Phi | UTC+1 | Không đổi giờ | Kinshasa, Lagos, Kano |
| CATGiờ Trung Phi | UTC+2 | Không đổi giờ | Lubumbashi, Lusaka, Mbuji-Mayi |
| SASTGiờ chuẩn Nam Phi | UTC+2 | Không đổi giờ | Johannesburg, Cape Town, Durban |
| EATGiờ Đông Phi | UTC+3 | Không đổi giờ | Dar es Salaam, Nairobi, Addis Ababa |
Nam Mỹ
| Viết tắt | Giờ | Lần đổi giờ tới | Thành phố |
|---|---|---|---|
| COTGiờ Colombia | UTC−5 | Không đổi giờ | Bogotá, Cali, Medellín |
| PETGiờ Peru | UTC−5 | Không đổi giờ | Lima, Callao, Arequipa |
| VETGiờ Venezuela | UTC−4 | Không đổi giờ | Caracas, Maracaibo, Valencia, Venezuela |
| ARTGiờ Argentina | UTC−3 | Không đổi giờ | Buenos Aires, Córdoba, Rosario |
| BRTGiờ Brasília | UTC−3 | Không đổi giờ | São Paulo, Rio de Janeiro, Belo Horizonte |
| CLTGiờ Chile | UTC−3 | → UTC−4 | Santiago, Puente Alto, Maipú |
Toàn cầu
Múi giờ theo độ lệch UTC
Hiện có 34 độ lệch UTC đang được các tên viết tắt dưới đây sử dụng; mỗi hàng dẫn tới trang độ lệch cố định và liệt kê các tên viết tắt cùng độ lệch.
| Độ lệch UTC | Giờ | Viết tắt |
|---|---|---|
| UTC−12 | AOE, IDLW | |
| UTC−11 | — | |
| UTC−10 | HST | |
| UTC−9:30 | — | |
| UTC−9 | AKST | |
| UTC−8:30 | — | |
| UTC−8 | AKDT, PST | |
| UTC−7:30 | — | |
| UTC−7 | MST, PDT, PT | |
| UTC−6:30 | — | |
| UTC−6 | CST, MDT, MEX, MT | |
| UTC−5:30 | — | |
| UTC−5 | CDT, COT, CT, EST, PET | |
| UTC−4:30 | — | |
| UTC−4 | AST, EDT, ET, VET | |
| UTC−3:30 | NST | |
| UTC−3 | ADT, ART, BRT, CLT | |
| UTC−2:30 | NDT | |
| UTC−2 | — | |
| UTC−1:30 | — | |
| UTC−1 | — | |
| UTC+0:30 | — | |
| UTC+1 | BST, CET, WAT, WEST | |
| UTC+1:30 | — | |
| UTC+2 | CAT, CEST, EET, SAST | |
| UTC+2:30 | — | |
| UTC+3 | AST-ARABIA, EAT, EEST, MSK, TRT | |
| UTC+3:30 | IRST | |
| UTC+4 | GST | |
| UTC+4:30 | AFST | |
| UTC+5 | ALMT, PKT, UZT, YEKT | |
| UTC+5:30 | IST | |
| UTC+5:45 | NPT | |
| UTC+6 | BDT | |
| UTC+6:30 | MMT | |
| UTC+7 | HOVT, ICT, WIB | |
| UTC+7:30 | — | |
| UTC+8 | AWST, CST-CHINA, HKT, MYT, PHT, SGT, ULAT, WITA | |
| UTC+8:30 | — | |
| UTC+8:45 | — | |
| UTC+9 | JST, KST, WIT | |
| UTC+9:30 | ACST | |
| UTC+10 | AEST, CHST | |
| UTC+10:30 | ACDT | |
| UTC+11 | AEDT | |
| UTC+12 | FJT, NZST | |
| UTC+12:45 | CHAST | |
| UTC+13 | NZDT, SAMOA | |
| UTC+13:45 | CHADT | |
| UTC+14 | — |