Giờ hiện tại ở Seoul, Hàn Quốc

Mặt trời hôm nay ↑ 06:47 ↓ 17:48 (11 giờ 1 phút)KSTUTC+9Không áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 7 °C / 44 °F · không mưa

Múi giờ Seoul

Múi giờ
Giờ KST — Giờ chuẩn Hàn Quốc (UTC+9)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Seoul sớm hơn Hà Nội 2 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Seoul hiện tại

Thông tin nhanh về Seoul

Múi giờ
KST
Độ lệch UTC
UTC+9
Lần đổi giờ tới
Không đổi giờ
Mặt trời mọc
06:47
Mặt trời lặn
17:48
Độ dài ngày
11 giờ 1 phút
So với Hà Nội
+2 giờ

Múi giờ Seoul

Seoul dùng giờ KST (UTC+9) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.

Mã múi giờ IANA
Asia/Seoul
Giờ chuẩn
KST · UTC+9 · Giờ Chuẩn Hàn Quốc · quanh năm

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Seoul

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−16 giờ
Seoul sang PST ☀PDT
−16 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−13 giờ
Seoul sang EST ☀EDT
−13 giờ
Luân Đôn ☀BST
−8 giờ
Abuja WAT
−8 giờ
Berlin ☀CEST
−7 giờ
Madrid ☀CEST
−7 giờ
Roma ☀CEST
−7 giờ
Paris ☀CEST
−7 giờ
Seoul sang CET ☀CEST
−7 giờ
Jerusalem ☀IDT
−6 giờ
Riyadh AST
−6 giờ
Dubai GST
−5 giờ
New Delhi IST
−3 giờ 30
Seoul sang IST IST
−3 giờ 30
Hà Nội ICT
−2 giờ
Băng Cốc ICT
−2 giờ
Manila PHT
−1 giờ
Bắc Kinh CST
−1 giờ
Tokyo JST
cùng giờ
Canberra ☀AEDT
+2 giờ
Sydney ☀AEDT
+2 giờ
Seoul sang AEST ☀AEDT
+2 giờ

Mặt trời và mặt trăng ở Seoul

· KST — Hôm nay ở Seoul mặt trời mọc lúc 06:47 và lặn lúc 17:48: ngày dài 11 giờ 1 phút, ngắn hơn 2 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày11 giờ 1 phút · ngắn hơn 2 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 18 phút
Ngày mai ↑ ↓06:48 · 17:46
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Seoul ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Seoul (KST)KST sang UTC UTC+0Seoul sang EST UTC-5Seoul sang IST UTC+5:30Seoul sang CET UTC+1
00:0012:00 AM15:003:00 PM-1 ngày10:0010:00 AM-1 ngày20:308:30 PM-1 ngày16:004:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM17:005:00 PM-1 ngày12:0012:00 PM-1 ngày22:3010:30 PM-1 ngày18:006:00 PM-1 ngày
04:004:00 AM19:007:00 PM-1 ngày14:002:00 PM-1 ngày00:3012:30 AM20:008:00 PM-1 ngày
06:006:00 AM21:009:00 PM-1 ngày16:004:00 PM-1 ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1 ngày
08:008:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày18:006:00 PM-1 ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
10:0010:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1 ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
Seoul (KST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
14:002:00 PM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
16:004:00 PM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
18:006:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
20:008:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
22:0010:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Hàn Quốc

10 thành phố đông dân nhất Hàn Quốc và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Busan
Nhân Xuyên
Đại Khâu
Daejeon
Gwangju
Địa điểmGiờ
Suwon
Ulsan
Changwon
Cheongju
Cheonan

Sân bay và các mã của Seoul

Mã thành phố IATA của Seoul là SEL; số điện thoại ở Hàn Quốc dùng mã quốc gia +82.

Mã thành phố IATA
SEL
Mã điện thoại
+82
Mã quốc gia ISO
KR / KOR
Tiền tệ
KRW
Ngôn ngữ
Tiếng Hàn, Tiếng Anh
Tên gọi khác
โซล · 首尔特别市 · ソウル特別市 · 서울특별시 · Сеул · سول · Séoul · Seúl

Seoul ở đâu?

Seoul nằm ở Hàn Quốc, toạ độ 37°33′58″N 126°58′42″E.

Toạ độ
37°33′58″N 126°58′42″E · 37.5660, 126.9784
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Hàn Quốc
Dân số
10.349.312

Câu hỏi thường gặp

Seoul dùng múi giờ nào?

Seoul dùng Giờ chuẩn Hàn Quốc (KST), hiện có độ lệch UTC+9.

Seoul có áp dụng giờ mùa hè không?

Seoul không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ KST (UTC+9) quanh năm.

Seoul chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?

Seoul sớm hơn UTC 9 giờ quanh năm: Seoul giữ giờ KST (UTC+9), không áp dụng giờ mùa hè.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Seoul?

Ngày 22 thg 10, 2026, mặt trời ở Seoul mọc lúc 06:47 và lặn lúc 17:48, ngày dài 11 giờ 1 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:17.

Mã sân bay của Seoul là gì?

Mã thành phố IATA của Seoul là SEL. Mã điện thoại quốc tế của Hàn Quốc là +82.