Giờ hiện tại ở Trung Quốc
· tuần 43 · ngày 294/365
- Số múi giờ
- 2
- Múi giờ thủ đô
- CST
- UTC hiện tại
- UTC+6 … +8
- Lần đổi giờ tới
- Không
- Mã điện thoại
- +86
- Dân số
- 1.411.778.724
- Diện tích
- 9.596.960 km²
- Los Angeles ☀PDT−15 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−12 giờ
- Luân Đôn ☀BST−7 giờ
- Paris ☀CEST−6 giờ
- Dubai ☀GST−4 giờ
- Ấn Độ ☀IST−2 giờ 30
- Tokyo ☀JST+1 giờ
- Sydney ☀AEDT+3 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Trung Quốc sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Trung Quốc hiện tại
Các múi giờ của Trung Quốc
Trung Quốc có 2 múi giờ, từ UTC+6 đến UTC+8. Thủ đô Bắc Kinh theo Giờ Chuẩn Trung Quốc (CST, UTC+8).
| Múi giờ | Giờ hiện tại | Lần đổi giờ tới | Thành phố tiêu biểu |
|---|---|---|---|
| CSTGiờ Ürümqi | UTC+6 | Không đổi giờ | Ürümqi, Shihezi, Korla115 thành phố |
| CSTGiờ Chuẩn Trung Quốc | UTC+8 | Không đổi giờ | Thượng Hải, Trùng Khánh, Thành Đô1989 thành phố |
Mỗi hàng là một kiểu giờ (cùng độ lệch tháng 1 và tháng 7); các múi IANA con được gộp lại.
Giờ theo bang và vùng của Trung Quốc
31 bang và vùng, mỗi nơi lấy giờ của thành phố đông dân nhất. * = vùng nằm trên nhiều múi giờ.
| Bang / vùng | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| An Huy | CST | |
| Beijing Municipality | CST | |
| Cam Túc | CST | |
| Cát Lâm | CST | |
| Chiết Giang | CST | |
| Giang Tây | CST | |
| Giang Tô | CST | |
| Hà Bắc | CST | |
| Hà Nam | CST | |
| Hải Nam | CST | |
| Hắc Long Giang | CST |
| Bang / vùng | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Hồ Bắc | CST | |
| Hồ Nam | CST | |
| Liêu Ninh | CST | |
| Ninh Hạ | CST | |
| Nội Mông | CST | |
| Phúc Kiến | CST | |
| Quảng Đông | CST | |
| Quảng Tây | CST | |
| Quý Châu | CST | |
| Sơn Đông | CST | |
| Sơn Tây | CST |
| Bang / vùng | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Tân Cương* | CST | |
| Tây Tạng | CST | |
| Thanh Hải | CST | |
| Thiểm Tây | CST | |
| Thiên Tân | CST | |
| Thượng Hải | CST | |
| Trùng Khánh | CST | |
| Tứ Xuyên | CST | |
| Vân Nam | CST |
Thành phố lớn ở Trung Quốc
24 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Thượng Hải | CST | |
| Trùng Khánh | CST | |
| Thành Đô | CST | |
| Bắc Kinh | CST | |
| Quảng Châu | CST | |
| Thâm Quyến | CST | |
| Thiên Tân | CST | |
| Vũ Hán | CST | |
| Tây An | CST | |
| Hàng Châu | CST | |
| Cáp Nhĩ Tân | CST | |
| Đông Hoản | CST |
| Địa điểm | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Hợp Phì | CST | |
| Duy Phường | CST | |
| Nam Kinh | CST | |
| Thẩm Dương | CST | |
| Phật Sơn | CST | |
| Tế Nam | CST | |
| Đại Liên | CST | |
| Ngô Trung | CST | |
| Thanh Đảo | CST | |
| Yên Đài | CST | |
| Tô Châu | CST | |
| Trịnh Châu | CST |
Thông tin nhanh về Trung Quốc
- Thủ đô
- Bắc Kinh
- Diện tích
- 9.596.960 km²
- Dân số
- 1.411.778.724
- Châu lục
- Châu Á
- Tiền tệ
- Nhân dân tệ (CNY)
- Mã điện thoại
- +86
- Tên miền quốc gia
- .cn
- Ngôn ngữ sử dụng
- Tiếng Trung, Tiếng Quảng Đông, wuu, dta, Tiếng Uyghur
- Nước láng giềng
- Afghanistan, Ấn Độ, Bu-tan (Bhutan), Kazakhstan, Kyrgyzstan, Lào, Miến Điện (Myanmar), Mông Cổ, Nepal, Nga, Pakistan, Tajikistan, Triều Tiên, Việt Nam
- Định dạng mã bưu chính
- ####### = chữ số
Câu hỏi thường gặp
Trung Quốc có mấy múi giờ?
Trung Quốc có 2 múi giờ: CST (UTC+6) và CST (UTC+8).
Bắc Kinh theo múi giờ nào?
Bắc Kinh, thủ đô của Trung Quốc, theo Giờ Chuẩn Trung Quốc (CST), hiện là UTC+8.
Trung Quốc có áp dụng giờ mùa hè không?
Không. Cả 2 múi giờ của Trung Quốc đều không đổi giờ; mỗi múi giữ nguyên độ lệch quanh năm.
Những bang, vùng nào dùng Giờ Chuẩn Trung Quốc?
30 bang/vùng theo Giờ Chuẩn Trung Quốc (CST, UTC+8), tính theo thành phố lớn nhất: Quảng Đông, Sơn Đông, Giang Tô, Thượng Hải, Tứ Xuyên, Trùng Khánh, Chiết Giang, Liêu Ninh và 22 nơi khác.
Những bang, vùng nào dùng Giờ Ürümqi?
Tân Cương là bang/vùng duy nhất theo Giờ Ürümqi (CST, UTC+6), tính theo thành phố lớn nhất.
Mã điện thoại và tiền tệ của Trung Quốc là gì?
Mã điện thoại quốc tế của Trung Quốc là +86; tiền tệ là Nhân dân tệ (CNY). Tên miền quốc gia là .cn.