Giờ hiện tại ở Trung Quốc

Mặt trời hôm nay ↑ 06:31 ↓ 17:28 (10 giờ 57 phút)CSTUTC+8Không áp dụng giờ mùa hè

Số múi giờ
2
Múi giờ thủ đô
CST
UTC hiện tại
UTC+6 … +8
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+86
Dân số
1.411.778.724
Diện tích
9.596.960 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Trung Quốc sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Trung Quốc hiện tại

Các múi giờ của Trung Quốc

Trung Quốc có 2 múi giờ, từ UTC+6 đến UTC+8. Thủ đô Bắc Kinh theo Giờ Chuẩn Trung Quốc (CST, UTC+8).

Múi giờGiờ hiện tạiLần đổi giờ tớiThành phố tiêu biểu
CSTGiờ ÜrümqiUTC+6Không đổi giờÜrümqi, Shihezi, Korla115 thành phố
CSTGiờ Chuẩn Trung QuốcUTC+8Không đổi giờThượng Hải, Trùng Khánh, Thành Đô1989 thành phố

Mỗi hàng là một kiểu giờ (cùng độ lệch tháng 1 và tháng 7); các múi IANA con được gộp lại.

Giờ theo bang và vùng của Trung Quốc

31 bang và vùng, mỗi nơi lấy giờ của thành phố đông dân nhất. * = vùng nằm trên nhiều múi giờ.

Bang / vùngMúi giờGiờ
An HuyCST
Beijing MunicipalityCST
Cam TúcCST
Cát LâmCST
Chiết GiangCST
Giang TâyCST
Giang TôCST
Hà BắcCST
Hà NamCST
Hải NamCST
Hắc Long GiangCST
Bang / vùngMúi giờGiờ
Hồ BắcCST
Hồ NamCST
Liêu NinhCST
Ninh HạCST
Nội MôngCST
Phúc KiếnCST
Quảng ĐôngCST
Quảng TâyCST
Quý ChâuCST
Sơn ĐôngCST
Sơn TâyCST
Bang / vùngMúi giờGiờ
Tân Cương*CST
Tây TạngCST
Thanh HảiCST
Thiểm TâyCST
Thiên TânCST
Thượng HảiCST
Trùng KhánhCST
Tứ XuyênCST
Vân NamCST

Thành phố lớn ở Trung Quốc

24 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmMúi giờGiờ
Thượng HảiCST
Trùng KhánhCST
Thành ĐôCST
Bắc KinhCST
Quảng ChâuCST
Thâm QuyếnCST
Thiên TânCST
Vũ HánCST
Tây AnCST
Hàng ChâuCST
Cáp Nhĩ TânCST
Đông HoảnCST
Địa điểmMúi giờGiờ
Hợp PhìCST
Duy PhườngCST
Nam KinhCST
Thẩm DươngCST
Phật SơnCST
Tế NamCST
Đại LiênCST
Ngô TrungCST
Thanh ĐảoCST
Yên ĐàiCST
Tô ChâuCST
Trịnh ChâuCST

Thông tin nhanh về Trung Quốc

Thủ đô
Bắc Kinh
Diện tích
9.596.960 km²
Dân số
1.411.778.724
Châu lục
Châu Á
Tiền tệ
Nhân dân tệ (CNY)
Mã điện thoại
+86
Tên miền quốc gia
.cn
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Trung, Tiếng Quảng Đông, wuu, dta, Tiếng Uyghur
Nước láng giềng
Afghanistan, Ấn Độ, Bu-tan (Bhutan), Kazakhstan, Kyrgyzstan, Lào, Miến Điện (Myanmar), Mông Cổ, Nepal, Nga, Pakistan, Tajikistan, Triều Tiên, Việt Nam
Định dạng mã bưu chính
####### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Trung Quốc có mấy múi giờ?

Trung Quốc có 2 múi giờ: CST (UTC+6) và CST (UTC+8).

Bắc Kinh theo múi giờ nào?

Bắc Kinh, thủ đô của Trung Quốc, theo Giờ Chuẩn Trung Quốc (CST), hiện là UTC+8.

Trung Quốc có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Cả 2 múi giờ của Trung Quốc đều không đổi giờ; mỗi múi giữ nguyên độ lệch quanh năm.

Những bang, vùng nào dùng Giờ Chuẩn Trung Quốc?

30 bang/vùng theo Giờ Chuẩn Trung Quốc (CST, UTC+8), tính theo thành phố lớn nhất: Quảng Đông, Sơn Đông, Giang Tô, Thượng Hải, Tứ Xuyên, Trùng Khánh, Chiết Giang, Liêu Ninh và 22 nơi khác.

Những bang, vùng nào dùng Giờ Ürümqi?

Tân Cương là bang/vùng duy nhất theo Giờ Ürümqi (CST, UTC+6), tính theo thành phố lớn nhất.

Mã điện thoại và tiền tệ của Trung Quốc là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Trung Quốc là +86; tiền tệ là Nhân dân tệ (CNY). Tên miền quốc gia là .cn.