Giờ hiện tại ở Kyrgyzstan

Mặt trời hôm nay ↑ 07:22 ↓ 18:12 (10 giờ 50 phút)KGTUTC+6Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
KGT
UTC hiện tại
UTC+6
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+996
Dân số
6.315.800
Diện tích
198.500 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Kyrgyzstan muộn hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Kyrgyzstan hiện tại

Múi giờ của Kyrgyzstan

Kyrgyzstan dùng một múi giờ: Giờ Kyrgystan (KGT, UTC+6). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Asia/Bishkek

Thành phố lớn ở Kyrgyzstan

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Bishkek900.000
Osh322.164
Manas123.239
Karakol84.351
Tokmok71.443
Uzgen49.410
Kara-Balta48.278
Balykchy42.875
Naryn41.178
Bazar-Korgon41.011
Địa điểmDân số
Talas40.308
Razzakov34.219
Kzyl-Kiya32.000
Batken27.730
Kara-Kul’26.901
Kara Suu26.609
Iradan26.200
Tash-Kumyr23.594
Belovodskoye23.046
Kant22.617
Địa điểmDân số
Lebedinovka21.118
Toktogul20.577
Voyenno-Antonovskoye20.182
Massy19.774
Nookat18.228
Kochkor-Ata17.177
Kara-Kulja15.616
Ala-Buka15.426
Kyzyl-Suu15.075
Suluktu15.019

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Kyrgyzstan

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−13 giờ
Thành phố México CST
−12 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−10 giờ
Luân Đôn ☀BST
−5 giờ
Abuja WAT
−5 giờ
Dublin ☀IST
−5 giờ
Berlin ☀CEST
−4 giờ
Madrid ☀CEST
−4 giờ
Roma ☀CEST
−4 giờ
Paris ☀CEST
−4 giờ
Jerusalem ☀IDT
−3 giờ
Riyadh AST
−3 giờ
Ankara TRT
−3 giờ
Dubai GST
−2 giờ
New Delhi IST
−30 phút
Hà Nội ICT
+1 giờ
Băng Cốc ICT
+1 giờ
Manila PHT
+2 giờ
Bắc Kinh CST
+2 giờ
Tokyo JST
+3 giờ
Seoul KST
+3 giờ
Canberra ☀AEDT
+5 giờ
Sydney ☀AEDT
+5 giờ
Wellington ☀NZDT
+7 giờ

Đổi giờ nhanhKyrgyzstan ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Kyrgyzstan (KGT)Giờ UTCUTC+0Giờ ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM18:006:00 PM-1ngày13:001:00 PM-1ngày23:3011:30 PM-1ngày19:007:00 PM-1ngày
01:001:00 AM19:007:00 PM-1ngày14:002:00 PM-1ngày00:3012:30 AM20:008:00 PM-1ngày
02:002:00 AM20:008:00 PM-1ngày15:003:00 PM-1ngày01:301:30 AM21:009:00 PM-1ngày
03:003:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
04:004:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
05:005:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
06:006:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
07:007:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
08:008:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
09:009:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
10:0010:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
11:0011:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
Kyrgyzstan (KGT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
13:001:00 PM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
14:002:00 PM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
15:003:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
16:004:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
17:005:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
18:006:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
19:007:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
20:008:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
21:009:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
22:0010:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
23:0011:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Kyrgyzstan

Thủ đô
Bishkek
Diện tích
198.500 km²
Dân số
6.315.800
Châu lục
Châu Á
Tiền tệ
Som Kyrgyzstan (KGS)
Mã điện thoại
+996
Tên miền quốc gia
.kg
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Kyrgyz, Tiếng Uzbek, Tiếng Nga
Định dạng mã bưu chính
####### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Kyrgyzstan dùng múi giờ nào?

Kyrgyzstan dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Kyrgystan (KGT, UTC+6); mã IANA là Asia/Bishkek.

Kyrgyzstan có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Kyrgyzstan không đổi giờ; giữ KGT (UTC+6) quanh năm.

Kyrgyzstan chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Kyrgyzstan sớm hơn UTC 6 giờ (UTC+6) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Kyrgyzstan là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Kyrgyzstan là +996; tiền tệ là Som Kyrgyzstan (KGS). Tên miền quốc gia là .kg.

Bây giờ ở Bishkek là mấy giờ?

Bishkek theo Giờ Kyrgystan (KGT, UTC+6): khi là 12:00 UTC thì ở Bishkek là 18:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.