Giờ hiện tại ở Kyrgyzstan
· tuần 43 · ngày 294/365
- Múi giờ
- KGT
- UTC hiện tại
- UTC+6
- Lần đổi giờ tới
- Không
- Mã điện thoại
- +996
- Dân số
- 6.315.800
- Diện tích
- 198.500 km²
- Los Angeles ☀PDT−13 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−10 giờ
- Luân Đôn ☀BST−5 giờ
- Paris ☀CEST−4 giờ
- Dubai ☀GST−2 giờ
- Ấn Độ ☀IST−30 phút
- Trung Quốc ☀CST+2 giờ
- Tokyo ☀JST+3 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Kyrgyzstan muộn hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Kyrgyzstan hiện tại
Múi giờ của Kyrgyzstan
Kyrgyzstan dùng một múi giờ: Giờ Kyrgystan (KGT, UTC+6). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.
Múi giờ IANA: Asia/Bishkek
Thành phố lớn ở Kyrgyzstan
30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Bishkek | 900.000 |
| Osh | 322.164 |
| Manas | 123.239 |
| Karakol | 84.351 |
| Tokmok | 71.443 |
| Uzgen | 49.410 |
| Kara-Balta | 48.278 |
| Balykchy | 42.875 |
| Naryn | 41.178 |
| Bazar-Korgon | 41.011 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Talas | 40.308 |
| Razzakov | 34.219 |
| Kzyl-Kiya | 32.000 |
| Batken | 27.730 |
| Kara-Kul’ | 26.901 |
| Kara Suu | 26.609 |
| Iradan | 26.200 |
| Tash-Kumyr | 23.594 |
| Belovodskoye | 23.046 |
| Kant | 22.617 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Lebedinovka | 21.118 |
| Toktogul | 20.577 |
| Voyenno-Antonovskoye | 20.182 |
| Massy | 19.774 |
| Nookat | 18.228 |
| Kochkor-Ata | 17.177 |
| Kara-Kulja | 15.616 |
| Ala-Buka | 15.426 |
| Kyzyl-Suu | 15.075 |
| Suluktu | 15.019 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Kyrgyzstan
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −13 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −12 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −10 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −5 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −5 giờ |
| Dublin | ☀IST | −5 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −4 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −4 giờ |
| Roma | ☀CEST | −4 giờ |
| Paris | ☀CEST | −4 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | −3 giờ |
| Riyadh | ☀AST | −3 giờ |
| Ankara | ☀TRT | −3 giờ |
| Dubai | ☀GST | −2 giờ |
| New Delhi | ☀IST | −30 phút |
| Hà Nội | ☀ICT | +1 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +1 giờ |
| Manila | ☀PHT | +2 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +2 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +3 giờ |
| Seoul | ☀KST | +3 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +5 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +5 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +7 giờ |
Đổi giờ nhanhKyrgyzstan ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Kyrgyzstan (KGT) | Giờ UTCUTC+0 | Giờ ESTUTC-5 | Giờ ISTUTC+5:30 | Giờ CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 18:006:00 PM-1ngày | 13:001:00 PM-1ngày | 23:3011:30 PM-1ngày | 19:007:00 PM-1ngày |
| 01:001:00 AM | 19:007:00 PM-1ngày | 14:002:00 PM-1ngày | 00:3012:30 AM | 20:008:00 PM-1ngày |
| 02:002:00 AM | 20:008:00 PM-1ngày | 15:003:00 PM-1ngày | 01:301:30 AM | 21:009:00 PM-1ngày |
| 03:003:00 AM | 21:009:00 PM-1ngày | 16:004:00 PM-1ngày | 02:302:30 AM | 22:0010:00 PM-1ngày |
| 04:004:00 AM | 22:0010:00 PM-1ngày | 17:005:00 PM-1ngày | 03:303:30 AM | 23:0011:00 PM-1ngày |
| 05:005:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 18:006:00 PM-1ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| 06:006:00 AM | 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1ngày | 05:305:30 AM | 01:001:00 AM |
| 07:007:00 AM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| 08:008:00 AM | 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1ngày | 07:307:30 AM | 03:003:00 AM |
| 09:009:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 11:0011:00 AM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| Kyrgyzstan (KGT) | UTCUTC+0 | ESTUTC-5 | ISTUTC+5:30 | CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 13:001:00 PM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 14:002:00 PM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 15:003:00 PM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 16:004:00 PM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 17:005:00 PM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 18:006:00 PM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 19:007:00 PM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 20:008:00 PM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| 21:009:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
| 23:0011:00 PM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.
Thông tin nhanh về Kyrgyzstan
- Thủ đô
- Bishkek
- Diện tích
- 198.500 km²
- Dân số
- 6.315.800
- Châu lục
- Châu Á
- Tiền tệ
- Som Kyrgyzstan (KGS)
- Mã điện thoại
- +996
- Tên miền quốc gia
- .kg
- Ngôn ngữ sử dụng
- Tiếng Kyrgyz, Tiếng Uzbek, Tiếng Nga
- Nước láng giềng
- Kazakhstan, Tajikistan, Trung Quốc, Uzbekistan
- Định dạng mã bưu chính
- ####### = chữ số
Câu hỏi thường gặp
Kyrgyzstan dùng múi giờ nào?
Kyrgyzstan dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Kyrgystan (KGT, UTC+6); mã IANA là Asia/Bishkek.
Kyrgyzstan có áp dụng giờ mùa hè không?
Không. Kyrgyzstan không đổi giờ; giữ KGT (UTC+6) quanh năm.
Kyrgyzstan chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?
Kyrgyzstan sớm hơn UTC 6 giờ (UTC+6) quanh năm.
Mã điện thoại và tiền tệ của Kyrgyzstan là gì?
Mã điện thoại quốc tế của Kyrgyzstan là +996; tiền tệ là Som Kyrgyzstan (KGS). Tên miền quốc gia là .kg.
Bây giờ ở Bishkek là mấy giờ?
Bishkek theo Giờ Kyrgystan (KGT, UTC+6): khi là 12:00 UTC thì ở Bishkek là 18:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.