Giờ hiện tại ở Nhật Bản

Mặt trời hôm nay ↑ 05:53 ↓ 17:00 (11 giờ 7 phút)JSTUTC+9Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
JST
UTC hiện tại
UTC+9
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+81
Dân số
126.529.100
Diện tích
377.835 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Nhật Bản sớm hơn Hà Nội 2 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Nhật Bản hiện tại

Múi giờ của Nhật Bản

Nhật Bản dùng một múi giờ: Giờ Chuẩn Nhật Bản (JST, UTC+9). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Asia/Tokyo

Thành phố lớn ở Nhật Bản

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Tokyo9.733.276
Yokohama3.777.491
Ōsaka2.753.862
Nagoya2.332.176
Sapporo1.973.832
Fukuoka1.612.392
Kawasaki1.538.262
Kobe1.525.152
Thành phố Kyōto1.463.723
Saitama1.324.854
Địa điểmDân số
Thành phố Hiroshima1.200.754
Sendai1.096.704
Chiba979.768
Kitakyūshū940.978
Niigata797.591
Hamamatsu791.707
Kumamoto738.907
Aihara725.493
Okayama724.691
Sagamihara720.780
Địa điểmDân số
Shizuoka693.389
Kawaguchi607.373
Kagoshima595.049
Hachiōji579.355
Kōtō City543.730
Himeji530.495
Utsunomiya518.757
Matsuyama511.192
Matsudo498.575
Kurashiki483.576

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Nhật Bản

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−16 giờ
Thành phố México CST
−15 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−13 giờ
Luân Đôn ☀BST
−8 giờ
Abuja WAT
−8 giờ
Dublin ☀IST
−8 giờ
Berlin ☀CEST
−7 giờ
Madrid ☀CEST
−7 giờ
Roma ☀CEST
−7 giờ
Paris ☀CEST
−7 giờ
Jerusalem ☀IDT
−6 giờ
Riyadh AST
−6 giờ
Ankara TRT
−6 giờ
Dubai GST
−5 giờ
New Delhi IST
−3 giờ 30
Hà Nội ICT
−2 giờ
Băng Cốc ICT
−2 giờ
Manila PHT
−1 giờ
Bắc Kinh CST
−1 giờ
Tokyo JST
cùng giờ
Seoul KST
cùng giờ
Canberra ☀AEDT
+2 giờ
Sydney ☀AEDT
+2 giờ
Wellington ☀NZDT
+4 giờ

Đổi giờ nhanhNhật Bản ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Nhật Bản (JST)Nhật Bản sang UTCUTC+0Nhật Bản sang ESTUTC-5Nhật Bản sang ISTUTC+5:30Nhật Bản sang CETUTC+1
00:0012:00 AM15:003:00 PM-1ngày10:0010:00 AM-1ngày20:308:30 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày
01:001:00 AM16:004:00 PM-1ngày11:0011:00 AM-1ngày21:309:30 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày
02:002:00 AM17:005:00 PM-1ngày12:0012:00 PM-1ngày22:3010:30 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày
03:003:00 AM18:006:00 PM-1ngày13:001:00 PM-1ngày23:3011:30 PM-1ngày19:007:00 PM-1ngày
04:004:00 AM19:007:00 PM-1ngày14:002:00 PM-1ngày00:3012:30 AM20:008:00 PM-1ngày
05:005:00 AM20:008:00 PM-1ngày15:003:00 PM-1ngày01:301:30 AM21:009:00 PM-1ngày
06:006:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
07:007:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
08:008:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
09:009:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
10:0010:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
11:0011:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
Nhật Bản (JST)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
13:001:00 PM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
14:002:00 PM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
15:003:00 PM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
16:004:00 PM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
17:005:00 PM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
18:006:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
19:007:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
20:008:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
21:009:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
22:0010:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
23:0011:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Nhật Bản

Thủ đô
Tokyo
Diện tích
377.835 km²
Dân số
126.529.100
Châu lục
Châu Á
Tiền tệ
Yên Nhật (JPY)
Mã điện thoại
+81
Tên miền quốc gia
.jp
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Nhật
Định dạng mã bưu chính
###-##### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Nhật Bản dùng múi giờ nào?

Nhật Bản dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Chuẩn Nhật Bản (JST, UTC+9); mã IANA là Asia/Tokyo.

Nhật Bản có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Nhật Bản không đổi giờ; giữ JST (UTC+9) quanh năm.

Nhật Bản chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Nhật Bản sớm hơn UTC 9 giờ (UTC+9) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Nhật Bản là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Nhật Bản là +81; tiền tệ là Yên Nhật (JPY). Tên miền quốc gia là .jp.

Bây giờ ở Tokyo là mấy giờ?

Tokyo theo Giờ Chuẩn Nhật Bản (JST, UTC+9): khi là 12:00 UTC thì ở Tokyo là 21:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.