Giờ hiện tại ở Ấn Độ

Mặt trời hôm nay ↑ 06:26 ↓ 17:47 (11 giờ 21 phút)ISTUTC+5:30Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
IST
UTC hiện tại
UTC+5:30
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+91
Dân số
1.352.617.328
Diện tích
3.287.590 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Ấn Độ muộn hơn Hà Nội 1 giờ 30. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Ấn Độ hiện tại

Múi giờ của Ấn Độ

Ấn Độ dùng một múi giờ: Giờ Chuẩn Ấn Độ (IST, UTC+5:30). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Asia/Kolkata

Thành phố lớn ở Ấn Độ

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Mumbai12.691.836
Delhi11.034.555
Bengaluru8.495.492
Hyderabad6.993.262
Ahmedabad6.357.693
Chennai4.681.087
Kolkata4.631.392
Surat4.591.246
Pune3.124.458
Jaipur3.046.163
Địa điểmDân số
Kanpur2.823.249
Lucknow2.472.011
Nagpur2.405.665
Coimbatore2.136.916
Indore1.994.397
Vadodara1.822.221
Bhopal1.798.218
Rasapūdipalem1.728.128
Pimpri Chinchwad1.727.692
Patna1.684.297
Địa điểmDân số
Kallakurichi1.682.687
Ludhiana1.618.879
Nashik1.486.053
Madurai1.465.625
Tirunelveli1.435.844
Agra1.430.055
Faridabad1.414.050
Rajkot1.390.640
Najafgarh1.365.000
Jamshedpur1.339.438

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Ấn Độ

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−12 giờ 30
Thành phố México CST
−11 giờ 30
Washington, D.C. ☀EDT
−9 giờ 30
Luân Đôn ☀BST
−4 giờ 30
Abuja WAT
−4 giờ 30
Dublin ☀IST
−4 giờ 30
Berlin ☀CEST
−3 giờ 30
Madrid ☀CEST
−3 giờ 30
Roma ☀CEST
−3 giờ 30
Paris ☀CEST
−3 giờ 30
Jerusalem ☀IDT
−2 giờ 30
Riyadh AST
−2 giờ 30
Ankara TRT
−2 giờ 30
Dubai GST
−1 giờ 30
New Delhi IST
cùng giờ
Hà Nội ICT
+1 giờ 30
Băng Cốc ICT
+1 giờ 30
Manila PHT
+2 giờ 30
Bắc Kinh CST
+2 giờ 30
Tokyo JST
+3 giờ 30
Seoul KST
+3 giờ 30
Canberra ☀AEDT
+5 giờ 30
Sydney ☀AEDT
+5 giờ 30
Wellington ☀NZDT
+7 giờ 30

Đổi giờ nhanhẤn Độ ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Ấn Độ (IST)Ấn Độ sang UTCUTC+0Ấn Độ sang ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Ấn Độ sang CETUTC+1
00:0012:00 AM18:306:30 PM-1ngày13:301:30 PM-1ngày00:0012:00 AM19:307:30 PM-1ngày
01:001:00 AM19:307:30 PM-1ngày14:302:30 PM-1ngày01:001:00 AM20:308:30 PM-1ngày
02:002:00 AM20:308:30 PM-1ngày15:303:30 PM-1ngày02:002:00 AM21:309:30 PM-1ngày
03:003:00 AM21:309:30 PM-1ngày16:304:30 PM-1ngày03:003:00 AM22:3010:30 PM-1ngày
04:004:00 AM22:3010:30 PM-1ngày17:305:30 PM-1ngày04:004:00 AM23:3011:30 PM-1ngày
05:005:00 AM23:3011:30 PM-1ngày18:306:30 PM-1ngày05:005:00 AM00:3012:30 AM
06:006:00 AM00:3012:30 AM19:307:30 PM-1ngày06:006:00 AM01:301:30 AM
07:007:00 AM01:301:30 AM20:308:30 PM-1ngày07:007:00 AM02:302:30 AM
08:008:00 AM02:302:30 AM21:309:30 PM-1ngày08:008:00 AM03:303:30 AM
09:009:00 AM03:303:30 AM22:3010:30 PM-1ngày09:009:00 AM04:304:30 AM
10:0010:00 AM04:304:30 AM23:3011:30 PM-1ngày10:0010:00 AM05:305:30 AM
11:0011:00 AM05:305:30 AM00:3012:30 AM11:0011:00 AM06:306:30 AM
Ấn Độ (IST)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM06:306:30 AM01:301:30 AM12:0012:00 PM07:307:30 AM
13:001:00 PM07:307:30 AM02:302:30 AM13:001:00 PM08:308:30 AM
14:002:00 PM08:308:30 AM03:303:30 AM14:002:00 PM09:309:30 AM
15:003:00 PM09:309:30 AM04:304:30 AM15:003:00 PM10:3010:30 AM
16:004:00 PM10:3010:30 AM05:305:30 AM16:004:00 PM11:3011:30 AM
17:005:00 PM11:3011:30 AM06:306:30 AM17:005:00 PM12:3012:30 PM
18:006:00 PM12:3012:30 PM07:307:30 AM18:006:00 PM13:301:30 PM
19:007:00 PM13:301:30 PM08:308:30 AM19:007:00 PM14:302:30 PM
20:008:00 PM14:302:30 PM09:309:30 AM20:008:00 PM15:303:30 PM
21:009:00 PM15:303:30 PM10:3010:30 AM21:009:00 PM16:304:30 PM
22:0010:00 PM16:304:30 PM11:3011:30 AM22:0010:00 PM17:305:30 PM
23:0011:00 PM17:305:30 PM12:3012:30 PM23:0011:00 PM18:306:30 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Ấn Độ

Thủ đô
New Delhi
Diện tích
3.287.590 km²
Dân số
1.352.617.328
Châu lục
Châu Á
Tiền tệ
Rupee Ấn Độ (INR)
Mã điện thoại
+91
Tên miền quốc gia
.in
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Anh, Tiếng Hindi, Tiếng Bangla, Tiếng Telugu, Tiếng Marathi
Định dạng mã bưu chính
####### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Ấn Độ dùng múi giờ nào?

Ấn Độ dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Chuẩn Ấn Độ (IST, UTC+5:30); mã IANA là Asia/Kolkata.

Ấn Độ có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Ấn Độ không đổi giờ; giữ IST (UTC+5:30) quanh năm.

Ấn Độ chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Ấn Độ sớm hơn UTC 5 giờ 30 (UTC+5:30) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Ấn Độ là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Ấn Độ là +91; tiền tệ là Rupee Ấn Độ (INR). Tên miền quốc gia là .in.

Bây giờ ở New Delhi là mấy giờ?

New Delhi theo Giờ Chuẩn Ấn Độ (IST, UTC+5:30): khi là 12:00 UTC thì ở New Delhi là 17:30. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.