Giờ hiện tại ở Pakistan
· tuần 43 · ngày 294/365
- Múi giờ
- PKT
- UTC hiện tại
- UTC+5
- Lần đổi giờ tới
- Không
- Mã điện thoại
- +92
- Dân số
- 212.215.030
- Diện tích
- 803.940 km²
- Los Angeles ☀PDT−12 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−9 giờ
- Luân Đôn ☀BST−4 giờ
- Paris ☀CEST−3 giờ
- Dubai ☀GST−1 giờ
- Ấn Độ ☀IST+30 phút
- Trung Quốc ☀CST+3 giờ
- Tokyo ☀JST+4 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Pakistan muộn hơn Hà Nội 2 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Pakistan hiện tại
Múi giờ của Pakistan
Pakistan dùng một múi giờ: Giờ Chuẩn Pakistan (PKT, UTC+5). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.
Múi giờ IANA: Asia/Karachi
Thành phố lớn ở Pakistan
30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Lahore | 13.004.135 |
| Karachi | 11.624.219 |
| Peshawar | 4.758.762 |
| Faisalabad | 3.800.193 |
| Rawalpindi | 3.357.612 |
| Gujranwala | 2.511.118 |
| Multan | 2.169.915 |
| Hyderabad | 1.921.275 |
| Quetta | 1.565.546 |
| Bannu | 1.357.890 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Sargodha | 975.886 |
| Sialkot | 911.817 |
| Bahawalpur | 903.795 |
| Arifwala | 854.462 |
| Dera Ismail Khan | 763.195 |
| Muzaffarabad | 725.000 |
| Battagram | 700.000 |
| Chunian | 634.236 |
| Jhang Sadar | 606.533 |
| Islamabad | 601.600 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Sheikhupura | 591.424 |
| Gujrat | 574.240 |
| Sukkur | 563.851 |
| Sahiwal | 538.344 |
| Sahiwal | 538.344 |
| Okara, Pakistan | 533.693 |
| Rahim Yar Khan | 517.000 |
| Kasur | 510.875 |
| Jalalpur Pirwala | 500.000 |
| Dera Ghazi Khan | 494.464 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Pakistan
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −12 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −11 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −9 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −4 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −4 giờ |
| Dublin | ☀IST | −4 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −3 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −3 giờ |
| Roma | ☀CEST | −3 giờ |
| Paris | ☀CEST | −3 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | −2 giờ |
| Riyadh | ☀AST | −2 giờ |
| Ankara | ☀TRT | −2 giờ |
| Dubai | ☀GST | −1 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +30 phút |
| Hà Nội | ☀ICT | +2 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +2 giờ |
| Manila | ☀PHT | +3 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +3 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +4 giờ |
| Seoul | ☀KST | +4 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +6 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +6 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +8 giờ |
Đổi giờ nhanhPakistan ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Pakistan (PKT) | Pakistan sang UTCUTC+0 | Pakistan sang ESTUTC-5 | Pakistan sang ISTUTC+5:30 | Pakistan sang CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1ngày | 14:002:00 PM-1ngày | 00:3012:30 AM | 20:008:00 PM-1ngày |
| 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1ngày | 15:003:00 PM-1ngày | 01:301:30 AM | 21:009:00 PM-1ngày |
| 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1ngày | 16:004:00 PM-1ngày | 02:302:30 AM | 22:0010:00 PM-1ngày |
| 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1ngày | 17:005:00 PM-1ngày | 03:303:30 AM | 23:0011:00 PM-1ngày |
| 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 18:006:00 PM-1ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1ngày | 05:305:30 AM | 01:001:00 AM |
| 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1ngày | 07:307:30 AM | 03:003:00 AM |
| 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| Pakistan (PKT) | UTCUTC+0 | ESTUTC-5 | ISTUTC+5:30 | CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 19:007:00 PM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| 20:008:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 21:009:00 PM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
| 23:0011:00 PM | 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 23:3011:30 PM | 19:007:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.
Thông tin nhanh về Pakistan
- Thủ đô
- Islamabad
- Diện tích
- 803.940 km²
- Dân số
- 212.215.030
- Châu lục
- Châu Á
- Tiền tệ
- Rupee Pakistan (PKR)
- Mã điện thoại
- +92
- Tên miền quốc gia
- .pk
- Ngôn ngữ sử dụng
- Tiếng Urdu, Tiếng Anh, Tiếng Punjab, Tiếng Sindhi, Tiếng Pashto
- Nước láng giềng
- Afghanistan, Ấn Độ, Iran, Trung Quốc
- Định dạng mã bưu chính
- ###### = chữ số
Câu hỏi thường gặp
Pakistan dùng múi giờ nào?
Pakistan dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Chuẩn Pakistan (PKT, UTC+5); mã IANA là Asia/Karachi.
Pakistan có áp dụng giờ mùa hè không?
Không. Pakistan không đổi giờ; giữ PKT (UTC+5) quanh năm.
Pakistan chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?
Pakistan sớm hơn UTC 5 giờ (UTC+5) quanh năm.
Mã điện thoại và tiền tệ của Pakistan là gì?
Mã điện thoại quốc tế của Pakistan là +92; tiền tệ là Rupee Pakistan (PKR). Tên miền quốc gia là .pk.
Bây giờ ở Islamabad là mấy giờ?
Islamabad theo Giờ Chuẩn Pakistan (PKT, UTC+5): khi là 12:00 UTC thì ở Islamabad là 17:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.