Giờ hiện tại ở Băng Cốc, Thái Lan
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−14 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−11 giờ
- Luân Đôn ☀BST−6 giờ
- Paris ☀CEST−5 giờ
- Dubai ☀GST−3 giờ
- Ấn Độ ☀IST−1 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+1 giờ
- Tokyo ☀JST+2 giờ
Múi giờ Băng Cốc
Chênh lệch với nơi bạn ở
Băng Cốc cùng giờ với Hà Nội. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Băng Cốc hiện tại
Thông tin nhanh về Băng Cốc
- Múi giờ
- ICT
- Độ lệch UTC
- UTC+7
- Lần đổi giờ tới
- Không đổi giờ
- Mặt trời mọc
- 06:10
- Mặt trời lặn
- 17:56
- Độ dài ngày
- 11 giờ 46 phút
- So với Hà Nội
- =
Múi giờ Băng Cốc
Băng Cốc dùng giờ ICT (UTC+7) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.
- Mã múi giờ IANA
- Asia/Bangkok
- Giờ chuẩn
- ICT · UTC+7 · Giờ Đông Dương · quanh năm
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Băng Cốc
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −14 giờ |
| Băng Cốc sang PST | ☀PDT | −14 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −11 giờ |
| Băng Cốc sang EST | ☀EDT | −11 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −6 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −6 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −5 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −5 giờ |
| Roma | ☀CEST | −5 giờ |
| Paris | ☀CEST | −5 giờ |
| Băng Cốc sang CET | ☀CEST | −5 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | −4 giờ |
| Riyadh | ☀AST | −4 giờ |
| Dubai | ☀GST | −3 giờ |
| New Delhi | ☀IST | −1 giờ 30 |
| Băng Cốc sang IST | ☀IST | −1 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | cùng giờ |
| Manila | ☀PHT | +1 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +1 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +2 giờ |
| Seoul | ☀KST | +2 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +4 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +4 giờ |
| Băng Cốc sang AEST | ☀AEDT | +4 giờ |
Mặt trời và mặt trăng ở Băng Cốc
· ICT — Hôm nay ở Băng Cốc mặt trời mọc lúc 06:10 và lặn lúc 17:56: ngày dài 11 giờ 46 phút, ngắn hơn 1 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 11 giờ 46 phút · ngắn hơn 1 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời chậm 4 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 06:10 · 17:56 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 78% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Pak Kret18 km
- Samut Prakan20 km
- Ban Khlong Prawet20 km
- Ban Samae Dam22 km
- Krathum Baen28 km
- Pathum Thani29 km
- Lat Krabang31 km
- Samut Sakhon34 km
- Khlong Luang38 km
- Ban Lam Luk Ka39 km
- Nong Chok41 km
- Nakhon Pathom50 km
Đổi giờ nhanh Băng Cốc ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Băng Cốc (ICT) | ICT sang UTC UTC+0 | Băng Cốc sang EST UTC-5 | Băng Cốc sang IST UTC+5:30 | Băng Cốc sang CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 17:005:00 PM-1 ngày | 12:0012:00 PM-1 ngày | 22:3010:30 PM-1 ngày | 18:006:00 PM-1 ngày |
| 02:002:00 AM | 19:007:00 PM-1 ngày | 14:002:00 PM-1 ngày | 00:3012:30 AM | 20:008:00 PM-1 ngày |
| 04:004:00 AM | 21:009:00 PM-1 ngày | 16:004:00 PM-1 ngày | 02:302:30 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày |
| 06:006:00 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 18:006:00 PM-1 ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| 08:008:00 AM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1 ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| Băng Cốc (ICT) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 14:002:00 PM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 16:004:00 PM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 18:006:00 PM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 20:008:00 PM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Thái Lan
10 thành phố đông dân nhất Thái Lan và giờ địa phương hiện tại.
Sân bay và các mã của Băng Cốc
Mã thành phố IATA của Băng Cốc là BKK; số điện thoại ở Thái Lan dùng mã quốc gia +66.
- Mã thành phố IATA
- BKK
- Mã điện thoại
- +66
- Mã quốc gia ISO
- TH / THA
- Tiền tệ
- THB
- Ngôn ngữ
- Tiếng Thái, Tiếng Anh
- Tên gọi khác
- Bangkok · กรุงเทพมหานคร · 曼谷 · バンコク · 방콕 · Бангкок · بانكوك
Băng Cốc ở đâu?
Băng Cốc nằm ở Thái Lan, toạ độ 13°45′14″N 100°30′05″E.
- Toạ độ
- 13°45′14″N 100°30′05″E · 13.7540, 100.5014
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Quốc gia
- Thái Lan
- Dân số
- 5.104.476
Câu hỏi thường gặp
Băng Cốc dùng múi giờ nào?
Băng Cốc dùng Giờ Đông Dương (ICT), hiện có độ lệch UTC+7.
Băng Cốc có áp dụng giờ mùa hè không?
Băng Cốc không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ ICT (UTC+7) quanh năm.
Băng Cốc chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?
Băng Cốc sớm hơn UTC 7 giờ quanh năm: Băng Cốc giữ giờ ICT (UTC+7), không áp dụng giờ mùa hè.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Băng Cốc?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Băng Cốc mọc lúc 06:10 và lặn lúc 17:56, ngày dài 11 giờ 46 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:03.
Mã sân bay của Băng Cốc là gì?
Mã thành phố IATA của Băng Cốc là BKK. Mã điện thoại quốc tế của Thái Lan là +66.