Giờ hiện tại ở Thái Lan

Mặt trời hôm nay ↑ 06:10 ↓ 17:56 (11 giờ 46 phút)ICTUTC+7Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
ICT
UTC hiện tại
UTC+7
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+66
Dân số
69.428.524
Diện tích
514.000 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Thái Lan cùng giờ với Hà Nội. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Thái Lan hiện tại

Múi giờ của Thái Lan

Thái Lan dùng một múi giờ: Giờ Đông Dương (ICT, UTC+7). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Asia/Bangkok

Thành phố lớn ở Thái Lan

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Băng Cốc5.104.476
Samut Prakan388.920
Nonthaburi254.375
Chonburi219.164
Amphoe Phra Pradaeng196.129
Hat Yai191.696
Pak Kret190.272
Sai Mai188.123
Si Racha178.916
Khlong Sam Wa169.489
Địa điểmDân số
Lat Krabang163.175
Nong Chok157.138
Lampang156.139
Kabin Buri140.056
Surat Thani132.040
Udon Thani130.531
Thành phố Chiang Mai127.240
Nakhon Ratchasima126.391
Hua Hin126.355
Ban Samae Dam125.133
Địa điểmDân số
Ubon Ratchathani122.533
Ban I Chang119.858
Khlong Luang118.551
Nakhon Pathom117.927
Pattaya116.417
Khon Kaen114.459
Rayong106.737
Nakhon Si Thammarat102.152
Si Maha Phot100.563
Chanthaburi99.819

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Thái Lan

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−14 giờ
Thành phố México CST
−13 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−11 giờ
Luân Đôn ☀BST
−6 giờ
Abuja WAT
−6 giờ
Dublin ☀IST
−6 giờ
Berlin ☀CEST
−5 giờ
Madrid ☀CEST
−5 giờ
Roma ☀CEST
−5 giờ
Paris ☀CEST
−5 giờ
Jerusalem ☀IDT
−4 giờ
Riyadh AST
−4 giờ
Ankara TRT
−4 giờ
Dubai GST
−3 giờ
New Delhi IST
−1 giờ 30
Hà Nội ICT
cùng giờ
Băng Cốc ICT
cùng giờ
Manila PHT
+1 giờ
Bắc Kinh CST
+1 giờ
Tokyo JST
+2 giờ
Seoul KST
+2 giờ
Canberra ☀AEDT
+4 giờ
Sydney ☀AEDT
+4 giờ
Wellington ☀NZDT
+6 giờ

Đổi giờ nhanhThái Lan ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Thái Lan (ICT)Thái Lan sang UTCUTC+0Thái Lan sang ESTUTC-5Thái Lan sang ISTUTC+5:30Thái Lan sang CETUTC+1
00:0012:00 AM17:005:00 PM-1ngày12:0012:00 PM-1ngày22:3010:30 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày
01:001:00 AM18:006:00 PM-1ngày13:001:00 PM-1ngày23:3011:30 PM-1ngày19:007:00 PM-1ngày
02:002:00 AM19:007:00 PM-1ngày14:002:00 PM-1ngày00:3012:30 AM20:008:00 PM-1ngày
03:003:00 AM20:008:00 PM-1ngày15:003:00 PM-1ngày01:301:30 AM21:009:00 PM-1ngày
04:004:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
05:005:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
06:006:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
07:007:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
08:008:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
09:009:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
10:0010:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
11:0011:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
Thái Lan (ICT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
13:001:00 PM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
14:002:00 PM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
15:003:00 PM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
16:004:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
17:005:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
18:006:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
19:007:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
20:008:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
21:009:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
22:0010:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
23:0011:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Thái Lan

Thủ đô
Băng Cốc
Diện tích
514.000 km²
Dân số
69.428.524
Châu lục
Châu Á
Tiền tệ
Bạt Thái Lan (THB)
Mã điện thoại
+66
Tên miền quốc gia
.th
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Thái, Tiếng Anh
Định dạng mã bưu chính
###### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Thái Lan dùng múi giờ nào?

Thái Lan dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Đông Dương (ICT, UTC+7); mã IANA là Asia/Bangkok.

Thái Lan có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Thái Lan không đổi giờ; giữ ICT (UTC+7) quanh năm.

Thái Lan chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Thái Lan sớm hơn UTC 7 giờ (UTC+7) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Thái Lan là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Thái Lan là +66; tiền tệ là Bạt Thái Lan (THB). Tên miền quốc gia là .th.

Bây giờ ở Băng Cốc là mấy giờ?

Băng Cốc theo Giờ Đông Dương (ICT, UTC+7): khi là 12:00 UTC thì ở Băng Cốc là 19:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.