Giờ hiện tại ở Campuchia

Mặt trời hôm nay ↑ 05:51 ↓ 17:40 (11 giờ 49 phút)ICTUTC+7Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
ICT
UTC hiện tại
UTC+7
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+855
Dân số
16.249.798
Diện tích
181.040 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Campuchia cùng giờ với Hà Nội. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Campuchia hiện tại

Múi giờ của Campuchia

Campuchia dùng một múi giờ: Giờ Đông Dương (ICT, UTC+7). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Asia/Phnom_Penh

Thành phố lớn ở Campuchia

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Phnôm Pênh1.573.544
Takeo843.931
Xiêm Riệp139.458
Battambang119.251
Poipet98.934
Kampong Chhnang75.244
Sihanoukville73.036
Preaek Prasab64.466
Kampong Cham61.750
Anlong Veng56.927
Địa điểmDân số
Pursat52.476
Ta Khmau52.066
Phumĭ Yoŭl Toŭng44.395
Bavet43.783
Krong Kep35.990
Kandoeng33.827
Kampong Speu33.231
Koh Kong33.134
Prey Veng33.079
Suong30.000
Địa điểmDân số
Smach Mean Chey29.329
Phumĭ Véal Tônsay25.168
Stung Treng25.000
Tbaeng Meanchey24.380
Svay Rieng23.956
Sisophon23.218
Dar22.898
Kampot22.691
Phumĭ Tnaôt21.727
Kratié19.975

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Campuchia

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−14 giờ
Thành phố México CST
−13 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−11 giờ
Luân Đôn ☀BST
−6 giờ
Abuja WAT
−6 giờ
Dublin ☀IST
−6 giờ
Berlin ☀CEST
−5 giờ
Madrid ☀CEST
−5 giờ
Roma ☀CEST
−5 giờ
Paris ☀CEST
−5 giờ
Jerusalem ☀IDT
−4 giờ
Riyadh AST
−4 giờ
Ankara TRT
−4 giờ
Dubai GST
−3 giờ
New Delhi IST
−1 giờ 30
Hà Nội ICT
cùng giờ
Băng Cốc ICT
cùng giờ
Manila PHT
+1 giờ
Bắc Kinh CST
+1 giờ
Tokyo JST
+2 giờ
Seoul KST
+2 giờ
Canberra ☀AEDT
+4 giờ
Sydney ☀AEDT
+4 giờ
Wellington ☀NZDT
+6 giờ

Đổi giờ nhanhCampuchia ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Campuchia (ICT)ICT sang UTCUTC+0ICT sang ESTUTC-5ICT sang ISTUTC+5:30ICT sang CETUTC+1
00:0012:00 AM17:005:00 PM-1ngày12:0012:00 PM-1ngày22:3010:30 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày
01:001:00 AM18:006:00 PM-1ngày13:001:00 PM-1ngày23:3011:30 PM-1ngày19:007:00 PM-1ngày
02:002:00 AM19:007:00 PM-1ngày14:002:00 PM-1ngày00:3012:30 AM20:008:00 PM-1ngày
03:003:00 AM20:008:00 PM-1ngày15:003:00 PM-1ngày01:301:30 AM21:009:00 PM-1ngày
04:004:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
05:005:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
06:006:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
07:007:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
08:008:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
09:009:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
10:0010:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
11:0011:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
Campuchia (ICT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
13:001:00 PM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
14:002:00 PM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
15:003:00 PM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
16:004:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
17:005:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
18:006:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
19:007:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
20:008:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
21:009:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
22:0010:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
23:0011:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Campuchia

Thủ đô
Phnôm Pênh
Diện tích
181.040 km²
Dân số
16.249.798
Châu lục
Châu Á
Tiền tệ
Riel Campuchia (KHR)
Mã điện thoại
+855
Tên miền quốc gia
.kh
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Khmer, Tiếng Pháp, Tiếng Anh
Nước láng giềng
Lào, Thái Lan, Việt Nam
Định dạng mã bưu chính
###### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Campuchia dùng múi giờ nào?

Campuchia dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Đông Dương (ICT, UTC+7); mã IANA là Asia/Phnom_Penh.

Campuchia có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Campuchia không đổi giờ; giữ ICT (UTC+7) quanh năm.

Campuchia chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Campuchia sớm hơn UTC 7 giờ (UTC+7) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Campuchia là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Campuchia là +855; tiền tệ là Riel Campuchia (KHR). Tên miền quốc gia là .kh.

Bây giờ ở Phnôm Pênh là mấy giờ?

Phnôm Pênh theo Giờ Đông Dương (ICT, UTC+7): khi là 12:00 UTC thì ở Phnôm Pênh là 19:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.