Giờ hiện tại ở Campuchia
· tuần 43 · ngày 294/365
- Múi giờ
- ICT
- UTC hiện tại
- UTC+7
- Lần đổi giờ tới
- Không
- Mã điện thoại
- +855
- Dân số
- 16.249.798
- Diện tích
- 181.040 km²
- Los Angeles ☀PDT−14 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−11 giờ
- Luân Đôn ☀BST−6 giờ
- Paris ☀CEST−5 giờ
- Dubai ☀GST−3 giờ
- Ấn Độ ☀IST−1 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+1 giờ
- Tokyo ☀JST+2 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Campuchia cùng giờ với Hà Nội. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Campuchia hiện tại
Múi giờ của Campuchia
Campuchia dùng một múi giờ: Giờ Đông Dương (ICT, UTC+7). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.
Múi giờ IANA: Asia/Phnom_Penh
Thành phố lớn ở Campuchia
30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Phnôm Pênh | 1.573.544 |
| Takeo | 843.931 |
| Xiêm Riệp | 139.458 |
| Battambang | 119.251 |
| Poipet | 98.934 |
| Kampong Chhnang | 75.244 |
| Sihanoukville | 73.036 |
| Preaek Prasab | 64.466 |
| Kampong Cham | 61.750 |
| Anlong Veng | 56.927 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Pursat | 52.476 |
| Ta Khmau | 52.066 |
| Phumĭ Yoŭl Toŭng | 44.395 |
| Bavet | 43.783 |
| Krong Kep | 35.990 |
| Kandoeng | 33.827 |
| Kampong Speu | 33.231 |
| Koh Kong | 33.134 |
| Prey Veng | 33.079 |
| Suong | 30.000 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Smach Mean Chey | 29.329 |
| Phumĭ Véal Tônsay | 25.168 |
| Stung Treng | 25.000 |
| Tbaeng Meanchey | 24.380 |
| Svay Rieng | 23.956 |
| Sisophon | 23.218 |
| Dar | 22.898 |
| Kampot | 22.691 |
| Phumĭ Tnaôt | 21.727 |
| Kratié | 19.975 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Campuchia
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −14 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −13 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −11 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −6 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −6 giờ |
| Dublin | ☀IST | −6 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −5 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −5 giờ |
| Roma | ☀CEST | −5 giờ |
| Paris | ☀CEST | −5 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | −4 giờ |
| Riyadh | ☀AST | −4 giờ |
| Ankara | ☀TRT | −4 giờ |
| Dubai | ☀GST | −3 giờ |
| New Delhi | ☀IST | −1 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | cùng giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | cùng giờ |
| Manila | ☀PHT | +1 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +1 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +2 giờ |
| Seoul | ☀KST | +2 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +4 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +4 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +6 giờ |
Đổi giờ nhanhCampuchia ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Campuchia (ICT) | ICT sang UTCUTC+0 | ICT sang ESTUTC-5 | ICT sang ISTUTC+5:30 | ICT sang CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 17:005:00 PM-1ngày | 12:0012:00 PM-1ngày | 22:3010:30 PM-1ngày | 18:006:00 PM-1ngày |
| 01:001:00 AM | 18:006:00 PM-1ngày | 13:001:00 PM-1ngày | 23:3011:30 PM-1ngày | 19:007:00 PM-1ngày |
| 02:002:00 AM | 19:007:00 PM-1ngày | 14:002:00 PM-1ngày | 00:3012:30 AM | 20:008:00 PM-1ngày |
| 03:003:00 AM | 20:008:00 PM-1ngày | 15:003:00 PM-1ngày | 01:301:30 AM | 21:009:00 PM-1ngày |
| 04:004:00 AM | 21:009:00 PM-1ngày | 16:004:00 PM-1ngày | 02:302:30 AM | 22:0010:00 PM-1ngày |
| 05:005:00 AM | 22:0010:00 PM-1ngày | 17:005:00 PM-1ngày | 03:303:30 AM | 23:0011:00 PM-1ngày |
| 06:006:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 18:006:00 PM-1ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| 07:007:00 AM | 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1ngày | 05:305:30 AM | 01:001:00 AM |
| 08:008:00 AM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| 09:009:00 AM | 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1ngày | 07:307:30 AM | 03:003:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| 11:0011:00 AM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| Campuchia (ICT) | UTCUTC+0 | ESTUTC-5 | ISTUTC+5:30 | CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 13:001:00 PM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 14:002:00 PM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 15:003:00 PM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 16:004:00 PM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 17:005:00 PM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 18:006:00 PM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 19:007:00 PM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 20:008:00 PM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 21:009:00 PM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 23:0011:00 PM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.
Thông tin nhanh về Campuchia
- Thủ đô
- Phnôm Pênh
- Diện tích
- 181.040 km²
- Dân số
- 16.249.798
- Châu lục
- Châu Á
- Tiền tệ
- Riel Campuchia (KHR)
- Mã điện thoại
- +855
- Tên miền quốc gia
- .kh
- Ngôn ngữ sử dụng
- Tiếng Khmer, Tiếng Pháp, Tiếng Anh
- Định dạng mã bưu chính
- ###### = chữ số
Câu hỏi thường gặp
Campuchia dùng múi giờ nào?
Campuchia dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Đông Dương (ICT, UTC+7); mã IANA là Asia/Phnom_Penh.
Campuchia có áp dụng giờ mùa hè không?
Không. Campuchia không đổi giờ; giữ ICT (UTC+7) quanh năm.
Campuchia chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?
Campuchia sớm hơn UTC 7 giờ (UTC+7) quanh năm.
Mã điện thoại và tiền tệ của Campuchia là gì?
Mã điện thoại quốc tế của Campuchia là +855; tiền tệ là Riel Campuchia (KHR). Tên miền quốc gia là .kh.
Bây giờ ở Phnôm Pênh là mấy giờ?
Phnôm Pênh theo Giờ Đông Dương (ICT, UTC+7): khi là 12:00 UTC thì ở Phnôm Pênh là 19:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.