Giờ theo quốc gia

Xem giờ hiện tại ở 250 quốc gia và vùng lãnh thổ theo châu lục, số thành phố và liên kết đến đồng hồ từng nước.

Hàng có ◆ là nước nhiều múi giờ: đồng hồ theo giờ thủ đô, cột UTC ghi cả dải độ lệch hiện tại.

Bắc Mỹ

Quốc giaGiờ địa phươngUTCThành phố
An-ti-gu-a và Ba-bu-đa (Antigua và Barbuda)UTC−41
AnguillaUTC−41
ArubaUTC−44
BahamasUTC−44
BarbadosUTC−41
BelizeUTC−65
BermudaUTC−31
Ca-ri-bê Hà LanUTC−41
Canada (Gia Nã Đại) ◆UTC−7…−2:30512
Costa RicaUTC−641
Cộng hòa DominicaUTC−450
CubaUTC−4140
CuraçaoUTC−42
DominicaUTC−41
Đảo Virgin, thuộc AnhUTC−41
El SalvadorUTC−635
Greenland ◆UTC−3…+01
GrenadaUTC−41
GuadeloupeUTC−410
GuatemalaUTC−6102
HaitiUTC−432
Hoa Kỳ ◆UTC−10…−43408
HondurasUTC−665
JamaicaUTC−513
MartiniqueUTC−48
Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) ◆UTC−7…−5643
MontserratUTC−42
NicaraguaUTC−637
PanamaUTC−527
Puerto RicoUTC−421
Quần Đảo CaymanUTC−52
Quần đảo Turks và CaicosUTC−42
Quần đảo Virgin thuộc Hoa KỳUTC−42
Saint Pierre và MiquelonUTC−21
Sint MaartenUTC−41
St. BarthélemyUTC−41
St. MartinUTC−41
Trinidad và TobagoUTC−414
Xanh Lu-xi (Saint Lucia)UTC−42
Xanh Vin-xăng và Grênad (Saint Vincent và Grenadines)UTC−42
Xanh-kít và Nê-vi (Saint Kitts và Nevis)UTC−41

Châu Á

Quốc giaGiờ địa phươngUTCThành phố
Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)UTC+398
AfghanistanUTC+4:3055
ArmeniaUTC+429
AzerbaijanUTC+465
Ấn ĐộUTC+5:303780
BahrainUTC+38
BangladeshUTC+6138
BruneiUTC+87
Bu-tan (Bhutan)UTC+64
Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhấtUTC+463
CampuchiaUTC+746
Đài LoanUTC+867
Giê-oóc-gi-a (Georgia) ◆UTC+3…+417
Hàn QuốcUTC+9147
Hồng KôngUTC+8141
Indonesia ◆UTC+7…+9448
IranUTC+3:30428
IraqUTC+3105
IsraelUTC+3106
JordanUTC+334
KazakhstanUTC+584
KuwaitUTC+318
KyrgyzstanUTC+632
LàoUTC+718
Li-băngUTC+318
MacaoUTC+86
MalaysiaUTC+8355
MaldivesUTC+51
Miến Điện (Myanmar)UTC+6:30178
Mông Cổ ◆UTC+7…+824
NepalUTC+5:4546
Nhật BảnUTC+91300
OmanUTC+428
PakistanUTC+5372
PalestineUTC+345
PhilippinesUTC+8530
QatarUTC+326
Quần đảo Cocos (Keeling)UTC+6:301
SingaporeUTC+865
SyriaUTC+389
TajikistanUTC+531
Thái LanUTC+7330
Thổ Nhĩ KỳUTC+3432
Thuộc địa Anh tại Ấn Độ DươngUTC+60
Triều TiênUTC+997
Trung Quốc ◆UTC+6…+82122
TurkmenistanUTC+535
UzbekistanUTC+5112
Việt NamUTC+7313
Xri Lan-ca (Sri Lanka)UTC+5:3060
YemenUTC+325

Châu Âu

Quốc giaGiờ địa phươngUTCThành phố
AlbaniaUTC+225
AndorraUTC+22
ÁoUTC+266
Ba LanUTC+2363
BelarusUTC+356
BỉUTC+2223
Bồ Đào Nha ◆UTC+0…+1179
Bô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na (Bosnia và Herzegovina)UTC+223
BulgariaUTC+356
Cộng hòa Séc (Czech)UTC+2123
CroatiaUTC+226
Đan MạchUTC+267
Đảo ManUTC+11
ĐứcUTC+21140
EstoniaUTC+315
GibraltarUTC+21
GuernseyUTC+11
Hà LanUTC+2252
HungaryUTC+2141
Hy LạpUTC+3118
IcelandUTC+06
Ireland (Ái Nhĩ Lan)UTC+143
Italia (Ý)UTC+2661
JerseyUTC+11
KosovoUTC+221
LatviaUTC+315
LiechtensteinUTC+21
LitvaUTC+336
LuxembourgUTC+23
Ma-xê-đô-ni-a (Macedonia)UTC+238
MaltaUTC+27
MonacoUTC+22
MontenegroUTC+28
Môn-đô-va (Moldova)UTC+322
Na UyUTC+242
Nga ◆UTC+2…+121108
PhápUTC+2692
Phần LanUTC+3102
Quần đảo AlandUTC+31
Quần Đảo FaroeUTC+11
RomaniaUTC+3134
San MarinoUTC+21
SerbiaUTC+251
SípUTC+315
SlovakiaUTC+261
Svalbard và Jan MayenUTC+21
Tây Ban Nha ◆UTC+1…+2736
Thành phố VaticanUTC+21
Thụy ĐiểnUTC+2111
Thụy SĩUTC+295
UkrainaUTC+3401
Vương quốc AnhUTC+1866
Xlô-ven-ni-a (Slovenia)UTC+29

Châu Đại Dương

Quốc giaGiờ địa phươngUTCThành phố
Australia (Úc) ◆UTC+8…+11313
Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ ◆UTC−11…+120
Đảo Giáng SinhUTC+71
Đảo NorfolkUTC+121
Đảo Somoa thuộc MỹUTC−111
Đông TimorUTC+910
FijiUTC+127
GuamUTC+106
Kiribati ◆UTC+12…+141
Micronesia ◆UTC+10…+111
NauruUTC+121
New CaledoniaUTC+113
New Zealand ◆UTC+13…+13:4558
NiueUTC−111
Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea) ◆UTC+10…+1113
PalauUTC+91
Polynesia thuộc Pháp ◆UTC−10…−93
Quần đảo Bắc MarianaUTC+101
Quần Đảo CookUTC−101
Quần đảo MarshallUTC+122
Quần đảo PitcairnUTC−81
Quần đảo SolomonUTC+117
TokelauUTC+130
TongaUTC+131
TuvaluUTC+121
VanuatuUTC+111
Wallis và FutunaUTC+121
Xa-moa (Samoa)UTC+131

Châu Phi

Quốc giaGiờ địa phươngUTCThành phố
Ai CậpUTC+3241
An-ghê-ri (Algeria)UTC+1295
AngolaUTC+1133
Bê-nanh (Benin)UTC+166
BotswanaUTC+225
Bờ Biển NgàUTC+0183
Burkina FasoUTC+074
BurundiUTC+214
CameroonUTC+187
Cape VerdeUTC−14
ComorosUTC+33
Congo - Kinshasa ◆UTC+1…+2114
Cộng hòa Trung PhiUTC+133
Công-gô (Congo)UTC+123
Dăm-bi-a (Zambia)UTC+277
Dim-ba-bu-ê (Zimbabwe)UTC+231
DjiboutiUTC+37
EritreaUTC+38
EswatiniUTC+23
EthiopiaUTC+3233
GabonUTC+115
GambiaUTC+033
GhanaUTC+0102
Ghi-nê (Guinea)UTC+047
Ghi-nê Bít xao (Guinea-Bissau)UTC+015
Guinea Xích ĐạoUTC+16
KenyaUTC+3123
LesothoUTC+211
LiberiaUTC+016
LibyaUTC+259
Ma-rốcUTC+0180
MadagascarUTC+3106
MalawiUTC+223
MaliUTC+060
MauritiusUTC+414
MayotteUTC+36
MozambiqueUTC+266
Mô-ri-ta-ni-a (Mauritania)UTC+026
Nam PhiUTC+2304
Nam SudanUTC+216
NamibiaUTC+219
NigerUTC+142
NigeriaUTC+1269
RéunionUTC+414
RwandaUTC+245
São Tomé và PríncipeUTC+01
Sát (Chad)UTC+146
Sierra LeoneUTC+014
SomaliaUTC+342
St. HelenaUTC+01
SudanUTC+276
TanzaniaUTC+3228
Tây SaharaUTC+04
TogoUTC+020
Tuy-ni-di (Tunisia)UTC+1130
UgandaUTC+3141
Xây sen (Seychelles)UTC+41
Xê-nê-gan (Senegal)UTC+071

Nam Cực

Quốc giaGiờ địa phươngUTCThành phố
Đảo Bouvet (Na Uy)UTC+20
Lãnh thổ phía Nam Thuộc PhápUTC+51
Nam Cực ◆UTC−3…+130
Nam Georgia & Quần đảo Nam SandwichUTC−21
Quần đảo Heard và McDonaldUTC+50

Nam Mỹ

Quốc giaGiờ địa phươngUTCThành phố
ArgentinaUTC−3329
Ba Tây (Bra-xin) ◆UTC−5…−22377
BoliviaUTC−439
Chile ◆UTC−5…−3147
ColombiaUTC−5319
Ê-qu-a-đo (Ecuador) ◆UTC−6…−571
Guiana thuộc PhápUTC−35
GuyanaUTC−43
ParaguayUTC−330
PeruUTC−5140
Quần Đảo FalklandUTC−31
SurinameUTC−312
UruguayUTC−331
VenezuelaUTC−4216