Giờ hiện tại ở Belarus

Mặt trời hôm nay ↑ 07:49 ↓ 18:01 (10 giờ 13 phút)MSKUTC+3Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
MSK
UTC hiện tại
UTC+3
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+375
Dân số
9.485.386
Diện tích
207.600 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Belarus muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Belarus hiện tại

Múi giờ của Belarus

Belarus dùng một múi giờ: Giờ Chuẩn Matxcơva (MSK, UTC+3). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Europe/Minsk

Thành phố lớn ở Belarus

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Minsk1.742.124
Gomel501.193
Grodno363.718
Vitebsk358.927
Mogilev352.896
Brest347.138
Babruysk205.502
Baranavičy170.039
Barysaw133.700
Pinsk123.283
Địa điểmDân số
Mazyr104.517
Lida103.262
Orša101.662
Salihorsk96.418
Navapolatsk95.370
Maladziečna87.339
Polotsk79.285
Zhlobin76.304
Rechytsa64.733
Žodzina62.983
Địa điểmDân số
Svyetlahorsk61.812
Slutsk58.995
Kobryn52.235
Slonim48.402
Vawkavysk41.020
Kalinkavichy36.656
Smarhon'35.072
Rahachow31.490
Dzyarzhynsk29.607
Asipovichy28.745

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Belarus

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−10 giờ
Thành phố México CST
−9 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−7 giờ
Luân Đôn ☀BST
−2 giờ
Abuja WAT
−2 giờ
Dublin ☀IST
−2 giờ
Berlin ☀CEST
−1 giờ
Madrid ☀CEST
−1 giờ
Roma ☀CEST
−1 giờ
Paris ☀CEST
−1 giờ
Jerusalem ☀IDT
cùng giờ
Riyadh AST
cùng giờ
Ankara TRT
cùng giờ
Dubai GST
+1 giờ
New Delhi IST
+2 giờ 30
Hà Nội ICT
+4 giờ
Băng Cốc ICT
+4 giờ
Manila PHT
+5 giờ
Bắc Kinh CST
+5 giờ
Tokyo JST
+6 giờ
Seoul KST
+6 giờ
Canberra ☀AEDT
+8 giờ
Sydney ☀AEDT
+8 giờ
Wellington ☀NZDT
+10 giờ

Đổi giờ nhanhBelarus ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Belarus (MSK)MSK sang UTCUTC+0MSK sang ESTUTC-5MSK sang ISTUTC+5:30MSK sang CETUTC+1
00:0012:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
01:001:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
02:002:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
03:003:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
04:004:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
05:005:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
06:006:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
07:007:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
08:008:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
09:009:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
10:0010:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
11:0011:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
Belarus (MSK)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
13:001:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
14:002:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
15:003:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
16:004:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
17:005:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
18:006:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
19:007:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
20:008:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
21:009:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
22:0010:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
23:0011:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Belarus

Thủ đô
Minsk
Diện tích
207.600 km²
Dân số
9.485.386
Châu lục
Châu Âu
Tiền tệ
Rúp Belarus (BYN)
Mã điện thoại
+375
Tên miền quốc gia
.by
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Belarus, Tiếng Nga
Nước láng giềng
Ba Lan, Latvia, Litva, Nga, Ukraina
Định dạng mã bưu chính
####### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Belarus dùng múi giờ nào?

Belarus dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Chuẩn Matxcơva (MSK, UTC+3); mã IANA là Europe/Minsk.

Belarus có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Belarus không đổi giờ; giữ MSK (UTC+3) quanh năm.

Belarus chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Belarus sớm hơn UTC 3 giờ (UTC+3) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Belarus là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Belarus là +375; tiền tệ là Rúp Belarus (BYN). Tên miền quốc gia là .by.

Bây giờ ở Minsk là mấy giờ?

Minsk theo Giờ Chuẩn Matxcơva (MSK, UTC+3): khi là 12:00 UTC thì ở Minsk là 15:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.