Giờ hiện tại ở Nga

Mặt trời hôm nay ↑ 07:12 ↓ 17:17 (10 giờ 5 phút)MSKUTC+3Không áp dụng giờ mùa hè

Số múi giờ
11
Múi giờ thủ đô
MSK
UTC hiện tại
UTC+2 … +12
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+7
Dân số
144.478.050
Diện tích
17.100.000 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Nga muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Nga hiện tại

Các múi giờ của Nga

Nga có 11 múi giờ, từ UTC+2 đến UTC+12. Thủ đô Moskva theo Giờ Chuẩn Matxcơva (MSK, UTC+3).

Múi giờGiờ hiện tạiLần đổi giờ tớiThành phố tiêu biểu
EETGiờ chuẩn Đông ÂuUTC+2Không đổi giờKaliningrad, Chernyakhovsk7 thành phố
MSKGiờ Chuẩn MatxcơvaUTC+3Không đổi giờMoskva, Sankt-Peterburg595 thành phố
SAMTGiờ Chuẩn SamaraUTC+4Không đổi giờSamara, Saratov46 thành phố
YEKTGiờ Chuẩn YekaterinburgUTC+5Không đổi giờYekaterinburg, Chelyabinsk165 thành phố
OMSTGiờ chuẩn OmskUTC+6Không đổi giờOmsk, Tara4 thành phố
NOVTGiờ Chuẩn KrasnoyarskUTC+7Không đổi giờNovosibirsk, Krasnoyarsk88 thành phố
IRKTGiờ Chuẩn IrkutskUTC+8Không đổi giờIrkutsk, Ulan-Ude24 thành phố
YAKTGiờ Chuẩn YakutskUTC+9Không đổi giờChita, Yakutsk21 thành phố
VLATGiờ Chuẩn VladivostokUTC+10Không đổi giờKhabarovsk, Vladivostok25 thành phố
SAKTGiờ Chuẩn MagadanUTC+11Không đổi giờYuzhno-Sakhalinsk, Magadan7 thành phố
PETTGiờ chuẩn Petropavlovsk-KamchatskiUTC+12Không đổi giờPetropavlovsk-Kamchatsky, Elizovo4 thành phố

Mỗi hàng là một kiểu giờ (cùng độ lệch tháng 1 và tháng 7); các múi IANA con được gộp lại.

Giờ theo bang và vùng của Nga

83 bang và vùng, mỗi nơi lấy giờ của thành phố đông dân nhất. * = vùng nằm trên nhiều múi giờ.

Bang / vùngMúi giờGiờ
AdygeaMSK
AltaiNOVT
AmurYAKT
ArkhangelskMSK
AstrakhanSAMT
BashkortostanYEKT
Bắc Osetiya-AlaniyaMSK
BelgorodMSK
BryanskMSK
BuryatiaIRKT
ChechnyaMSK
ChelyabinskYEKT
ChuvashiaMSK
Cộng hòa AltaiNOVT
Cộng hòa KareliyaMSK
Cộng hòa KomiMSK
Cộng hòa Mari ElMSK
Cộng hòa SakhaYAKT
DagestanMSK
IngushetiyaMSK
IrkutskIRKT
IvanovoMSK
Kabardino-BalkariaMSK
KalmykiaMSK
KalugaMSK
KamchatkaPETT
Karachay-CherkessiaMSK
KemerovoNOVT
Bang / vùngMúi giờGiờ
KhabarovskVLAT
KhakassiaNOVT
Khantia-MansiaYEKT
Khu tự trị ChukotkaPETT
KirovMSK
KostromaMSK
KrasnodarMSK
KrasnoyarskNOVT
KurganYEKT
KurskMSK
LeningradMSK
LipetskMSK
MagadanSAKT
MordoviaMSK
MoskvaMSK
MoskvaMSK
MurmanskMSK
NenetsiaMSK
Nizhny NovgorodMSK
NovgorodMSK
NovosibirskNOVT
OmskOMST
OrenburgYEKT
OryolMSK
PenzaMSK
PermYEKT
PrimorskyVLAT
PskovMSK
Bang / vùngMúi giờGiờ
RostovMSK
RyazanMSK
SakhalinSAKT
SamaraSAMT
Sankt-PeterburgMSK
SaratovSAMT
SmolenskMSK
StavropolMSK
SverdlovskYEKT
TambovMSK
TatarstanMSK
tỉnh KaliningradEET
Tỉnh tự trị Do TháiVLAT
TomskNOVT
TulaMSK
TuvaNOVT
TverMSK
TyumenYEKT
UdmurtiaSAMT
UlyanovskSAMT
VladimirMSK
VolgogradMSK
VologdaMSK
VoronezhMSK
Yamalo-NenetsYEKT
YaroslavlMSK
ZabaykalskyYAKT

Thành phố lớn ở Nga

12 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmMúi giờGiờ
MoskvaMSK
Sankt-PeterburgMSK
NovosibirskNOVT
YekaterinburgYEKT
Nizhny NovgorodMSK
KazanMSK
ChelyabinskYEKT
OmskOMST
SamaraSAMT
Rostov trên sông ĐôngMSK
UfaYEKT
KrasnoyarskNOVT

Thông tin nhanh về Nga

Thủ đô
Moskva
Diện tích
17.100.000 km²
Dân số
144.478.050
Châu lục
Châu Âu
Tiền tệ
Rúp Nga (RUB)
Mã điện thoại
+7
Tên miền quốc gia
.ru
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Nga, Tiếng Tatar, xal, cau, ady
Nước láng giềng
Azerbaijan, Ba Lan, Belarus, Estonia, Giê-oóc-gi-a (Georgia), Kazakhstan, Latvia, Litva, Mông Cổ, Na Uy, Phần Lan, Triều Tiên, Trung Quốc, Ukraina
Định dạng mã bưu chính
####### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Nga có mấy múi giờ?

Nga có 11 múi giờ: EET (UTC+2), MSK (UTC+3), SAMT (UTC+4), YEKT (UTC+5), OMST (UTC+6), NOVT (UTC+7), IRKT (UTC+8), YAKT (UTC+9), VLAT (UTC+10), SAKT (UTC+11) và PETT (UTC+12).

Moskva theo múi giờ nào?

Moskva, thủ đô của Nga, theo Giờ Chuẩn Matxcơva (MSK), hiện là UTC+3.

Nga có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Cả 11 múi giờ của Nga đều không đổi giờ; mỗi múi giữ nguyên độ lệch quanh năm.

Những bang, vùng nào dùng Giờ Chuẩn Matxcơva?

47 bang/vùng theo Giờ Chuẩn Matxcơva (MSK, UTC+3), tính theo thành phố lớn nhất: Moskva, Sankt-Peterburg, Moskva, Krasnodar, Rostov, Tatarstan, Nizhny Novgorod, Volgograd và 39 nơi khác.

Những bang, vùng nào dùng Giờ Chuẩn Yekaterinburg?

9 bang/vùng theo Giờ Chuẩn Yekaterinburg (YEKT, UTC+5), tính theo thành phố lớn nhất: Sverdlovsk, Chelyabinsk, Bashkortostan, Perm, Orenburg, Khantia-Mansia, Tyumen, Kurgan và 1 nơi khác.

Mã điện thoại và tiền tệ của Nga là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Nga là +7; tiền tệ là Rúp Nga (RUB). Tên miền quốc gia là .ru.