Giờ hiện tại ở Giê-oóc-gi-a (Georgia)
· tuần 43 · ngày 294/365
- Số múi giờ
- 2
- Múi giờ thủ đô
- GET
- UTC hiện tại
- UTC+3 … +4
- Lần đổi giờ tới
- Không
- Mã điện thoại
- +995
- Dân số
- 3.704.500
- Diện tích
- 69.700 km²
- Los Angeles ☀PDT−11 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−8 giờ
- Luân Đôn ☀BST−3 giờ
- Paris ☀CEST−2 giờ
- Dubai ☀GSTcùng giờ
- Ấn Độ ☀IST+1 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+4 giờ
- Tokyo ☀JST+5 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Giê-oóc-gi-a (Georgia) muộn hơn Hà Nội 3 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Giê-oóc-gi-a (Georgia) hiện tại
Các múi giờ của Giê-oóc-gi-a (Georgia)
Giê-oóc-gi-a (Georgia) có 2 múi giờ, từ UTC+3 đến UTC+4. Thủ đô Tbilisi theo Giờ Chuẩn Georgia (GET, UTC+4).
| Múi giờ | Giờ hiện tại | Lần đổi giờ tới | Thành phố tiêu biểu |
|---|---|---|---|
| MSKGiờ Chuẩn Matxcơva | UTC+3 | Không đổi giờ | Sukhumi1 thành phố |
| GETGiờ Chuẩn Georgia | UTC+4 | Không đổi giờ | Tbilisi, Batumi, Kutaisi16 thành phố |
Mỗi hàng là một kiểu giờ (cùng độ lệch tháng 1 và tháng 7); các múi IANA con được gộp lại.
Giờ theo bang và vùng của Giê-oóc-gi-a (Georgia)
12 bang và vùng, mỗi nơi lấy giờ của thành phố đông dân nhất. * = vùng nằm trên nhiều múi giờ.
| Bang / vùng | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Abkhazia* | MSK | |
| Adjara | GET | |
| Guria | GET | |
| Imereti | GET | |
| Kakheti | GET | |
| Kvemo Kartli | GET | |
| Mtskheta-Mtianeti | GET | |
| Racha-Lechkhumi và Kvemo Svaneti | GET | |
| Samegrelo-Zemo Svaneti | GET | |
| Samtskhe-Javakheti | GET | |
| Shida Kartli | GET | |
| Tbilisi | GET |
Thành phố lớn ở Giê-oóc-gi-a (Georgia)
16 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Tskhinvali | GET | |
| Stantsiya Novyy Afon | GET | |
| Khashuri | GET | |
| Samtredia | GET | |
| Zestaponi | GET | |
| Telavi | GET | |
| K'obulet'i | GET | |
| Akhalts'ikhe | GET |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Giê-oóc-gi-a (Georgia)
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −11 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −10 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −8 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −3 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −3 giờ |
| Dublin | ☀IST | −3 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −2 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −2 giờ |
| Roma | ☀CEST | −2 giờ |
| Paris | ☀CEST | −2 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | −1 giờ |
| Riyadh | ☀AST | −1 giờ |
| Ankara | ☀TRT | −1 giờ |
| Dubai | ☀GST | cùng giờ |
| New Delhi | ☀IST | +1 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +3 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +3 giờ |
| Manila | ☀PHT | +4 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +4 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +5 giờ |
| Seoul | ☀KST | +5 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +7 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +7 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +9 giờ |
Thông tin nhanh về Giê-oóc-gi-a (Georgia)
- Thủ đô
- Tbilisi
- Diện tích
- 69.700 km²
- Dân số
- 3.704.500
- Châu lục
- Châu Á
- Tiền tệ
- Lari Georgia (GEL)
- Mã điện thoại
- +995
- Tên miền quốc gia
- .ge
- Ngôn ngữ sử dụng
- Tiếng Georgia, Tiếng Nga, Tiếng Armenia, Tiếng Azerbaijan
- Nước láng giềng
- Armenia, Azerbaijan, Nga, Thổ Nhĩ Kỳ
- Định dạng mã bưu chính
- ##### = chữ số
Câu hỏi thường gặp
Giê-oóc-gi-a (Georgia) có mấy múi giờ?
Giê-oóc-gi-a (Georgia) có 2 múi giờ: MSK (UTC+3) và GET (UTC+4).
Tbilisi theo múi giờ nào?
Tbilisi, thủ đô của Giê-oóc-gi-a (Georgia), theo Giờ Chuẩn Georgia (GET), hiện là UTC+4.
Giê-oóc-gi-a (Georgia) có áp dụng giờ mùa hè không?
Không. Cả 2 múi giờ của Giê-oóc-gi-a (Georgia) đều không đổi giờ; mỗi múi giữ nguyên độ lệch quanh năm.
Những bang, vùng nào dùng Giờ Chuẩn Georgia?
11 bang/vùng theo Giờ Chuẩn Georgia (GET, UTC+4), tính theo thành phố lớn nhất: Tbilisi, Adjara, Imereti, Kvemo Kartli, Shida Kartli, Samegrelo-Zemo Svaneti, Kakheti, Samtskhe-Javakheti và 3 nơi khác.
Những bang, vùng nào dùng Giờ Chuẩn Matxcơva?
Abkhazia là bang/vùng duy nhất theo Giờ Chuẩn Matxcơva (MSK, UTC+3), tính theo thành phố lớn nhất.
Mã điện thoại và tiền tệ của Giê-oóc-gi-a (Georgia) là gì?
Mã điện thoại quốc tế của Giê-oóc-gi-a (Georgia) là +995; tiền tệ là Lari Georgia (GEL). Tên miền quốc gia là .ge.