Giờ hiện tại ở Giê-oóc-gi-a (Georgia)

Mặt trời hôm nay ↑ 07:20 ↓ 18:12 (10 giờ 52 phút)GETUTC+4Không áp dụng giờ mùa hè

Số múi giờ
2
Múi giờ thủ đô
GET
UTC hiện tại
UTC+3 … +4
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+995
Dân số
3.704.500
Diện tích
69.700 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Giê-oóc-gi-a (Georgia) muộn hơn Hà Nội 3 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Giê-oóc-gi-a (Georgia) hiện tại

Các múi giờ của Giê-oóc-gi-a (Georgia)

Giê-oóc-gi-a (Georgia) có 2 múi giờ, từ UTC+3 đến UTC+4. Thủ đô Tbilisi theo Giờ Chuẩn Georgia (GET, UTC+4).

Múi giờGiờ hiện tạiLần đổi giờ tớiThành phố tiêu biểu
MSKGiờ Chuẩn MatxcơvaUTC+3Không đổi giờSukhumi1 thành phố
GETGiờ Chuẩn GeorgiaUTC+4Không đổi giờTbilisi, Batumi, Kutaisi16 thành phố

Mỗi hàng là một kiểu giờ (cùng độ lệch tháng 1 và tháng 7); các múi IANA con được gộp lại.

Giờ theo bang và vùng của Giê-oóc-gi-a (Georgia)

12 bang và vùng, mỗi nơi lấy giờ của thành phố đông dân nhất. * = vùng nằm trên nhiều múi giờ.

Bang / vùngMúi giờGiờ
Abkhazia*MSK
AdjaraGET
GuriaGET
ImeretiGET
KakhetiGET
Kvemo KartliGET
Mtskheta-MtianetiGET
Racha-Lechkhumi và Kvemo SvanetiGET
Samegrelo-Zemo SvanetiGET
Samtskhe-JavakhetiGET
Shida KartliGET
TbilisiGET

Thành phố lớn ở Giê-oóc-gi-a (Georgia)

16 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmMúi giờGiờ
TbilisiGET
BatumiGET
KutaisiGET
RustaviGET
SukhumiMSK
GoriGET
PotiGET
ZugdidiGET
Địa điểmMúi giờGiờ
TskhinvaliGET
Stantsiya Novyy AfonGET
KhashuriGET
SamtrediaGET
ZestaponiGET
TelaviGET
K'obulet'iGET
Akhalts'ikheGET

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Giê-oóc-gi-a (Georgia)

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−11 giờ
Thành phố México CST
−10 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−8 giờ
Luân Đôn ☀BST
−3 giờ
Abuja WAT
−3 giờ
Dublin ☀IST
−3 giờ
Berlin ☀CEST
−2 giờ
Madrid ☀CEST
−2 giờ
Roma ☀CEST
−2 giờ
Paris ☀CEST
−2 giờ
Jerusalem ☀IDT
−1 giờ
Riyadh AST
−1 giờ
Ankara TRT
−1 giờ
Dubai GST
cùng giờ
New Delhi IST
+1 giờ 30
Hà Nội ICT
+3 giờ
Băng Cốc ICT
+3 giờ
Manila PHT
+4 giờ
Bắc Kinh CST
+4 giờ
Tokyo JST
+5 giờ
Seoul KST
+5 giờ
Canberra ☀AEDT
+7 giờ
Sydney ☀AEDT
+7 giờ
Wellington ☀NZDT
+9 giờ

Thông tin nhanh về Giê-oóc-gi-a (Georgia)

Thủ đô
Tbilisi
Diện tích
69.700 km²
Dân số
3.704.500
Châu lục
Châu Á
Tiền tệ
Lari Georgia (GEL)
Mã điện thoại
+995
Tên miền quốc gia
.ge
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Georgia, Tiếng Nga, Tiếng Armenia, Tiếng Azerbaijan
Nước láng giềng
Armenia, Azerbaijan, Nga, Thổ Nhĩ Kỳ
Định dạng mã bưu chính
##### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Giê-oóc-gi-a (Georgia) có mấy múi giờ?

Giê-oóc-gi-a (Georgia) có 2 múi giờ: MSK (UTC+3) và GET (UTC+4).

Tbilisi theo múi giờ nào?

Tbilisi, thủ đô của Giê-oóc-gi-a (Georgia), theo Giờ Chuẩn Georgia (GET), hiện là UTC+4.

Giê-oóc-gi-a (Georgia) có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Cả 2 múi giờ của Giê-oóc-gi-a (Georgia) đều không đổi giờ; mỗi múi giữ nguyên độ lệch quanh năm.

Những bang, vùng nào dùng Giờ Chuẩn Georgia?

11 bang/vùng theo Giờ Chuẩn Georgia (GET, UTC+4), tính theo thành phố lớn nhất: Tbilisi, Adjara, Imereti, Kvemo Kartli, Shida Kartli, Samegrelo-Zemo Svaneti, Kakheti, Samtskhe-Javakheti và 3 nơi khác.

Những bang, vùng nào dùng Giờ Chuẩn Matxcơva?

Abkhazia là bang/vùng duy nhất theo Giờ Chuẩn Matxcơva (MSK, UTC+3), tính theo thành phố lớn nhất.

Mã điện thoại và tiền tệ của Giê-oóc-gi-a (Georgia) là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Giê-oóc-gi-a (Georgia) là +995; tiền tệ là Lari Georgia (GEL). Tên miền quốc gia là .ge.