Giờ hiện tại ở Thổ Nhĩ Kỳ
· tuần 43 · ngày 294/365
- Múi giờ
- TRT
- UTC hiện tại
- UTC+3
- Lần đổi giờ tới
- Không
- Mã điện thoại
- +90
- Dân số
- 82.319.724
- Diện tích
- 780.580 km²
- Los Angeles ☀PDT−10 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−7 giờ
- Luân Đôn ☀BST−2 giờ
- Paris ☀CEST−1 giờ
- Dubai ☀GST+1 giờ
- Ấn Độ ☀IST+2 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+5 giờ
- Tokyo ☀JST+6 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Thổ Nhĩ Kỳ muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Thổ Nhĩ Kỳ hiện tại
Múi giờ của Thổ Nhĩ Kỳ
Thổ Nhĩ Kỳ dùng một múi giờ: Giờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ (TRT, UTC+3). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.
Múi giờ IANA: Europe/Istanbul
Thành phố lớn ở Thổ Nhĩ Kỳ
30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Istanbul | 15.701.602 |
| Ankara | 3.517.182 |
| Bursa | 3.101.833 |
| İzmir | 2.938.292 |
| Gaziantep | 2.222.415 |
| Diyarbakır | 1.833.684 |
| Adana | 1.816.750 |
| Kayseri | 1.452.458 |
| Konya | 1.433.861 |
| Antalya | 1.335.002 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Esenyurt | 983.571 |
| Eskişehir | 921.630 |
| Erzurum | 767.848 |
| Malatya | 750.491 |
| Mersin | 537.842 |
| Van | 525.016 |
| Sancaktepe | 489.848 |
| Batman | 452.157 |
| Muratpaşa | 450.000 |
| Şanlıurfa | 449.549 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Elâzığ | 443.363 |
| Beylikduzu | 415.290 |
| Antakya | 399.045 |
| Samsun | 394.050 |
| Kahramanmaraş | 384.953 |
| Uşak | 369.433 |
| Alanya | 364.180 |
| Sultanbeyli | 358.201 |
| Tarsus | 350.732 |
| Aksaray | 327.575 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Thổ Nhĩ Kỳ
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −10 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −9 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −7 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −2 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −2 giờ |
| Dublin | ☀IST | −2 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −1 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −1 giờ |
| Roma | ☀CEST | −1 giờ |
| Paris | ☀CEST | −1 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | cùng giờ |
| Riyadh | ☀AST | cùng giờ |
| Ankara | ☀TRT | cùng giờ |
| Dubai | ☀GST | +1 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +2 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +4 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +4 giờ |
| Manila | ☀PHT | +5 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +5 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +6 giờ |
| Seoul | ☀KST | +6 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +8 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +8 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +10 giờ |
Đổi giờ nhanhThổ Nhĩ Kỳ ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Thổ Nhĩ Kỳ (TRT) | Thổ Nhĩ Kỳ sang UTCUTC+0 | Thổ Nhĩ Kỳ sang ESTUTC-5 | Thổ Nhĩ Kỳ sang ISTUTC+5:30 | Thổ Nhĩ Kỳ sang CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 21:009:00 PM-1ngày | 16:004:00 PM-1ngày | 02:302:30 AM | 22:0010:00 PM-1ngày |
| 01:001:00 AM | 22:0010:00 PM-1ngày | 17:005:00 PM-1ngày | 03:303:30 AM | 23:0011:00 PM-1ngày |
| 02:002:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 18:006:00 PM-1ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| 03:003:00 AM | 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1ngày | 05:305:30 AM | 01:001:00 AM |
| 04:004:00 AM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| 05:005:00 AM | 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1ngày | 07:307:30 AM | 03:003:00 AM |
| 06:006:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| 07:007:00 AM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 08:008:00 AM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 09:009:00 AM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 11:0011:00 AM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| Thổ Nhĩ Kỳ (TRT) | UTCUTC+0 | ESTUTC-5 | ISTUTC+5:30 | CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 13:001:00 PM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 14:002:00 PM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 15:003:00 PM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 16:004:00 PM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 17:005:00 PM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| 18:006:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 19:007:00 PM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
| 20:008:00 PM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
| 21:009:00 PM | 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 23:3011:30 PM | 19:007:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 19:007:00 PM | 14:002:00 PM | 00:3012:30 AM+1ngày | 20:008:00 PM |
| 23:0011:00 PM | 20:008:00 PM | 15:003:00 PM | 01:301:30 AM+1ngày | 21:009:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.
Thông tin nhanh về Thổ Nhĩ Kỳ
- Thủ đô
- Ankara
- Diện tích
- 780.580 km²
- Dân số
- 82.319.724
- Châu lục
- Châu Á
- Tiền tệ
- Lia Thổ Nhĩ Kỳ (TRY)
- Mã điện thoại
- +90
- Tên miền quốc gia
- .tr
- Ngôn ngữ sử dụng
- Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, Tiếng Kurd, zza, Tiếng Azerbaijan, av
- Nước láng giềng
- Armenia, Azerbaijan, Bulgaria, Giê-oóc-gi-a (Georgia), Hy Lạp, Iran, Iraq, Syria
- Định dạng mã bưu chính
- ###### = chữ số
Câu hỏi thường gặp
Thổ Nhĩ Kỳ dùng múi giờ nào?
Thổ Nhĩ Kỳ dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ (TRT, UTC+3); mã IANA là Europe/Istanbul.
Thổ Nhĩ Kỳ có áp dụng giờ mùa hè không?
Không. Thổ Nhĩ Kỳ không đổi giờ; giữ TRT (UTC+3) quanh năm.
Thổ Nhĩ Kỳ chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?
Thổ Nhĩ Kỳ sớm hơn UTC 3 giờ (UTC+3) quanh năm.
Mã điện thoại và tiền tệ của Thổ Nhĩ Kỳ là gì?
Mã điện thoại quốc tế của Thổ Nhĩ Kỳ là +90; tiền tệ là Lia Thổ Nhĩ Kỳ (TRY). Tên miền quốc gia là .tr.
Bây giờ ở Ankara là mấy giờ?
Ankara theo Giờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ (TRT, UTC+3): khi là 12:00 UTC thì ở Ankara là 15:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.