Giờ hiện tại ở Thổ Nhĩ Kỳ

Mặt trời hôm nay ↑ 07:05 ↓ 18:02 (10 giờ 57 phút)TRTUTC+3Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
TRT
UTC hiện tại
UTC+3
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+90
Dân số
82.319.724
Diện tích
780.580 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Thổ Nhĩ Kỳ muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Thổ Nhĩ Kỳ hiện tại

Múi giờ của Thổ Nhĩ Kỳ

Thổ Nhĩ Kỳ dùng một múi giờ: Giờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ (TRT, UTC+3). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Europe/Istanbul

Thành phố lớn ở Thổ Nhĩ Kỳ

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Istanbul15.701.602
Ankara3.517.182
Bursa3.101.833
İzmir2.938.292
Gaziantep2.222.415
Diyarbakır1.833.684
Adana1.816.750
Kayseri1.452.458
Konya1.433.861
Antalya1.335.002
Địa điểmDân số
Esenyurt983.571
Eskişehir921.630
Erzurum767.848
Malatya750.491
Mersin537.842
Van525.016
Sancaktepe489.848
Batman452.157
Muratpaşa450.000
Şanlıurfa449.549
Địa điểmDân số
Elâzığ443.363
Beylikduzu415.290
Antakya399.045
Samsun394.050
Kahramanmaraş384.953
Uşak369.433
Alanya364.180
Sultanbeyli358.201
Tarsus350.732
Aksaray327.575

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Thổ Nhĩ Kỳ

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−10 giờ
Thành phố México CST
−9 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−7 giờ
Luân Đôn ☀BST
−2 giờ
Abuja WAT
−2 giờ
Dublin ☀IST
−2 giờ
Berlin ☀CEST
−1 giờ
Madrid ☀CEST
−1 giờ
Roma ☀CEST
−1 giờ
Paris ☀CEST
−1 giờ
Jerusalem ☀IDT
cùng giờ
Riyadh AST
cùng giờ
Ankara TRT
cùng giờ
Dubai GST
+1 giờ
New Delhi IST
+2 giờ 30
Hà Nội ICT
+4 giờ
Băng Cốc ICT
+4 giờ
Manila PHT
+5 giờ
Bắc Kinh CST
+5 giờ
Tokyo JST
+6 giờ
Seoul KST
+6 giờ
Canberra ☀AEDT
+8 giờ
Sydney ☀AEDT
+8 giờ
Wellington ☀NZDT
+10 giờ

Đổi giờ nhanhThổ Nhĩ Kỳ ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Thổ Nhĩ Kỳ (TRT)Thổ Nhĩ Kỳ sang UTCUTC+0Thổ Nhĩ Kỳ sang ESTUTC-5Thổ Nhĩ Kỳ sang ISTUTC+5:30Thổ Nhĩ Kỳ sang CETUTC+1
00:0012:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
01:001:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
02:002:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
03:003:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
04:004:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
05:005:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
06:006:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
07:007:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
08:008:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
09:009:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
10:0010:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
11:0011:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
Thổ Nhĩ Kỳ (TRT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
13:001:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
14:002:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
15:003:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
16:004:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
17:005:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
18:006:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
19:007:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
20:008:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
21:009:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
22:0010:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
23:0011:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Thổ Nhĩ Kỳ

Thủ đô
Ankara
Diện tích
780.580 km²
Dân số
82.319.724
Châu lục
Châu Á
Tiền tệ
Lia Thổ Nhĩ Kỳ (TRY)
Mã điện thoại
+90
Tên miền quốc gia
.tr
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, Tiếng Kurd, zza, Tiếng Azerbaijan, av
Định dạng mã bưu chính
###### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Thổ Nhĩ Kỳ dùng múi giờ nào?

Thổ Nhĩ Kỳ dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ (TRT, UTC+3); mã IANA là Europe/Istanbul.

Thổ Nhĩ Kỳ có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Thổ Nhĩ Kỳ không đổi giờ; giữ TRT (UTC+3) quanh năm.

Thổ Nhĩ Kỳ chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Thổ Nhĩ Kỳ sớm hơn UTC 3 giờ (UTC+3) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Thổ Nhĩ Kỳ là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Thổ Nhĩ Kỳ là +90; tiền tệ là Lia Thổ Nhĩ Kỳ (TRY). Tên miền quốc gia là .tr.

Bây giờ ở Ankara là mấy giờ?

Ankara theo Giờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ (TRT, UTC+3): khi là 12:00 UTC thì ở Ankara là 15:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.