Giờ hiện tại ở Armenia
· tuần 43 · ngày 294/365
- Múi giờ
- AMT
- UTC hiện tại
- UTC+4
- Lần đổi giờ tới
- Không
- Mã điện thoại
- +374
- Dân số
- 3.090.500
- Diện tích
- 29.800 km²
- Los Angeles ☀PDT−11 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−8 giờ
- Luân Đôn ☀BST−3 giờ
- Paris ☀CEST−2 giờ
- Dubai ☀GSTcùng giờ
- Ấn Độ ☀IST+1 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+4 giờ
- Tokyo ☀JST+5 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Armenia muộn hơn Hà Nội 3 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Armenia hiện tại
Múi giờ của Armenia
Armenia dùng một múi giờ: Giờ Chuẩn Armenia (AMT, UTC+4). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.
Múi giờ IANA: Asia/Yerevan
Thành phố lớn ở Armenia
19 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Yerevan | 1.144.700 |
| Gyumri | 114.667 |
| Vanadzor | 78.100 |
| Abovyan | 50.556 |
| Hrazdan | 49.500 |
| Echmiadzin | 47.989 |
| Kapan | 32.900 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Armavir, Armenia | 29.700 |
| Masis | 23.136 |
| Artashat | 22.800 |
| Charentsavan | 22.071 |
| Sevan, Gegharkunik | 19.652 |
| Ijevan | 19.500 |
| Gavar | 18.900 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Artik | 18.145 |
| Ashtarak | 17.600 |
| Ararat, Armenia | 17.598 |
| Goris | 17.592 |
| Dilijan | 15.914 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Armenia
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −11 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −10 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −8 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −3 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −3 giờ |
| Dublin | ☀IST | −3 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −2 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −2 giờ |
| Roma | ☀CEST | −2 giờ |
| Paris | ☀CEST | −2 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | −1 giờ |
| Riyadh | ☀AST | −1 giờ |
| Ankara | ☀TRT | −1 giờ |
| Dubai | ☀GST | cùng giờ |
| New Delhi | ☀IST | +1 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +3 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +3 giờ |
| Manila | ☀PHT | +4 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +4 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +5 giờ |
| Seoul | ☀KST | +5 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +7 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +7 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +9 giờ |
Đổi giờ nhanhArmenia ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Armenia (AMT) | Giờ UTCUTC+0 | Giờ ESTUTC-5 | Giờ ISTUTC+5:30 | Giờ CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 20:008:00 PM-1ngày | 15:003:00 PM-1ngày | 01:301:30 AM | 21:009:00 PM-1ngày |
| 01:001:00 AM | 21:009:00 PM-1ngày | 16:004:00 PM-1ngày | 02:302:30 AM | 22:0010:00 PM-1ngày |
| 02:002:00 AM | 22:0010:00 PM-1ngày | 17:005:00 PM-1ngày | 03:303:30 AM | 23:0011:00 PM-1ngày |
| 03:003:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 18:006:00 PM-1ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| 04:004:00 AM | 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1ngày | 05:305:30 AM | 01:001:00 AM |
| 05:005:00 AM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| 06:006:00 AM | 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1ngày | 07:307:30 AM | 03:003:00 AM |
| 07:007:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| 08:008:00 AM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 09:009:00 AM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 11:0011:00 AM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| Armenia (AMT) | UTCUTC+0 | ESTUTC-5 | ISTUTC+5:30 | CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 13:001:00 PM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 14:002:00 PM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 15:003:00 PM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 16:004:00 PM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 17:005:00 PM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 18:006:00 PM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| 19:007:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 20:008:00 PM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
| 21:009:00 PM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 23:3011:30 PM | 19:007:00 PM |
| 23:0011:00 PM | 19:007:00 PM | 14:002:00 PM | 00:3012:30 AM+1ngày | 20:008:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.
Thông tin nhanh về Armenia
- Thủ đô
- Yerevan
- Diện tích
- 29.800 km²
- Dân số
- 3.090.500
- Châu lục
- Châu Á
- Tiền tệ
- Dram Armenia (AMD)
- Mã điện thoại
- +374
- Tên miền quốc gia
- .am
- Ngôn ngữ sử dụng
- Tiếng Armenia
- Nước láng giềng
- Azerbaijan, Giê-oóc-gi-a (Georgia), Iran, Thổ Nhĩ Kỳ
- Định dạng mã bưu chính
- ####### = chữ số
Câu hỏi thường gặp
Armenia dùng múi giờ nào?
Armenia dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Chuẩn Armenia (AMT, UTC+4); mã IANA là Asia/Yerevan.
Armenia có áp dụng giờ mùa hè không?
Không. Armenia không đổi giờ; giữ AMT (UTC+4) quanh năm.
Armenia chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?
Armenia sớm hơn UTC 4 giờ (UTC+4) quanh năm.
Mã điện thoại và tiền tệ của Armenia là gì?
Mã điện thoại quốc tế của Armenia là +374; tiền tệ là Dram Armenia (AMD). Tên miền quốc gia là .am.
Bây giờ ở Yerevan là mấy giờ?
Yerevan theo Giờ Chuẩn Armenia (AMT, UTC+4): khi là 12:00 UTC thì ở Yerevan là 16:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.