Giờ hiện tại ở Azerbaijan

Mặt trời hôm nay ↑ 06:58 ↓ 17:54 (10 giờ 56 phút)AZTUTC+4Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
AZT
UTC hiện tại
UTC+4
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+994
Dân số
10.224.900
Diện tích
86.600 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Azerbaijan muộn hơn Hà Nội 3 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Azerbaijan hiện tại

Múi giờ của Azerbaijan

Azerbaijan dùng một múi giờ: Giờ Chuẩn Azerbaijan (AZT, UTC+4). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Asia/Baku

Thành phố lớn ở Azerbaijan

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Baku2.351.300
Sumqayit427.000
Ganca330.663
Xirdalan196.200
Yevlakh127.400
Mingachevir106.048
Nakhchivan97.200
Lankaran89.300
Lerik87.000
Shirvan (thành phố)70.220
Địa điểmDân số
Şəki68.400
Khachmaz67.600
Göyçay42.500
Berde41.600
Shamkir41.300
Ağcabǝdi41.200
Şamaxı40.300
Agdam37.700
Salyan36.555
Jalilabad36.259
Địa điểmDân số
Imishli34.178
Zaqatala32.171
Sabirabad30.612
İsmayıllı27.500
Siyǝzǝn25.900
Fizuli25.100
Buzovna24.795
Ağdaş23.528
Sabran23.248
Qazımǝmmǝd23.102

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Azerbaijan

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−11 giờ
Thành phố México CST
−10 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−8 giờ
Luân Đôn ☀BST
−3 giờ
Abuja WAT
−3 giờ
Dublin ☀IST
−3 giờ
Berlin ☀CEST
−2 giờ
Madrid ☀CEST
−2 giờ
Roma ☀CEST
−2 giờ
Paris ☀CEST
−2 giờ
Jerusalem ☀IDT
−1 giờ
Riyadh AST
−1 giờ
Ankara TRT
−1 giờ
Dubai GST
cùng giờ
New Delhi IST
+1 giờ 30
Hà Nội ICT
+3 giờ
Băng Cốc ICT
+3 giờ
Manila PHT
+4 giờ
Bắc Kinh CST
+4 giờ
Tokyo JST
+5 giờ
Seoul KST
+5 giờ
Canberra ☀AEDT
+7 giờ
Sydney ☀AEDT
+7 giờ
Wellington ☀NZDT
+9 giờ

Đổi giờ nhanhAzerbaijan ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Azerbaijan (AZT)Giờ UTCUTC+0Giờ ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM20:008:00 PM-1ngày15:003:00 PM-1ngày01:301:30 AM21:009:00 PM-1ngày
01:001:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
02:002:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
03:003:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
04:004:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
05:005:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
06:006:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
07:007:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
08:008:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
09:009:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
10:0010:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
11:0011:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
Azerbaijan (AZT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
13:001:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
14:002:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
15:003:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
16:004:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
17:005:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
18:006:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
19:007:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
20:008:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
21:009:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
22:0010:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
23:0011:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Azerbaijan

Thủ đô
Baku
Diện tích
86.600 km²
Dân số
10.224.900
Châu lục
Châu Á
Tiền tệ
Manat Azerbaijan (AZN)
Mã điện thoại
+994
Tên miền quốc gia
.az
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Azerbaijan, Tiếng Nga, Tiếng Armenia
Định dạng mã bưu chính
AZ ##### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Azerbaijan dùng múi giờ nào?

Azerbaijan dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Chuẩn Azerbaijan (AZT, UTC+4); mã IANA là Asia/Baku.

Azerbaijan có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Azerbaijan không đổi giờ; giữ AZT (UTC+4) quanh năm.

Azerbaijan chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Azerbaijan sớm hơn UTC 4 giờ (UTC+4) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Azerbaijan là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Azerbaijan là +994; tiền tệ là Manat Azerbaijan (AZN). Tên miền quốc gia là .az.

Bây giờ ở Baku là mấy giờ?

Baku theo Giờ Chuẩn Azerbaijan (AZT, UTC+4): khi là 12:00 UTC thì ở Baku là 16:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.