Giờ hiện tại ở Roma, Italia (Ý)
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−9 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−6 giờ
- Luân Đôn ☀BST−1 giờ
- Paris ☀CESTcùng giờ
- Dubai ☀GST+2 giờ
- Ấn Độ ☀IST+3 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+6 giờ
- Tokyo ☀JST+7 giờ
Múi giờ Roma
Chênh lệch với nơi bạn ở
Roma muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Roma hiện tại
Thông tin nhanh về Roma
- Múi giờ
- CEST
- Độ lệch UTC
- UTC+2
- Lần đổi giờ tới
- → CET
- Mặt trời mọc
- 07:29
- Mặt trời lặn
- 18:21
- Độ dài ngày
- 10 giờ 52 phút
- So với Hà Nội
- −5 giờ
Múi giờ Roma
Roma đang theo giờ CEST (UTC+2); ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 03:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang CET (UTC+1).
- Mã múi giờ IANA
- Europe/Rome
- Giờ chuẩn
- CET · UTC+1 · Giờ chuẩn Trung Âu
- Giờ mùa hè
- CEST · UTC+2 · Giờ mùa hè Trung Âu
- Lần đổi gần nhất
- Lần đổi giờ tới
| Ngày | Đồng hồ địa phương | Độ lệch UTC mới |
|---|---|---|
| 02:00 → 03:00 | CEST UTC+2 | |
| 03:00 → 02:00 | CET UTC+1 | |
| 02:00 → 03:00 | CEST UTC+2 | |
| 03:00 → 02:00 | CET UTC+1 | |
| 02:00 → 03:00 | CEST UTC+2 | |
| · sắp tới | 03:00 → 02:00 | CET UTC+1 |
| 02:00 → 03:00 | CEST UTC+2 | |
| 03:00 → 02:00 | CET UTC+1 | |
| 02:00 → 03:00 | CEST UTC+2 | |
| 03:00 → 02:00 | CET UTC+1 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Roma
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch | Khi theo CET |
|---|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −9 giờ | = |
| Roma sang PST | ☀PDT | −9 giờ | = |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −6 giờ | = |
| Roma sang EST | ☀EDT | −6 giờ | = |
| Luân Đôn | ☀BST | −1 giờ | = |
| Abuja | ☀WAT | −1 giờ | cùng giờ |
| Berlin | ☀CEST | cùng giờ | = |
| Madrid | ☀CEST | cùng giờ | = |
| Paris | ☀CEST | cùng giờ | = |
| Roma sang CET | ☀CEST | cùng giờ | = |
| Jerusalem | ☀IDT | +1 giờ | = |
| Riyadh | ☀AST | +1 giờ | +2 giờ |
| Dubai | ☀GST | +2 giờ | +3 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +3 giờ 30 | +4 giờ 30 |
| Roma sang IST | ☀IST | +3 giờ 30 | +4 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +5 giờ | +6 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +5 giờ | +6 giờ |
| Manila | ☀PHT | +6 giờ | +7 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +6 giờ | +7 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +7 giờ | +8 giờ |
| Seoul | ☀KST | +7 giờ | +8 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +9 giờ | +10 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +9 giờ | +10 giờ |
| Roma sang AEST | ☀AEDT | +9 giờ | +10 giờ |
Cột cuối là chênh lệch khi Roma theo giờ CET (UTC+1); dấu “=” nghĩa là không đổi.
Mặt trời và mặt trăng ở Roma
· CEST — Hôm nay ở Roma mặt trời mọc lúc 07:29 và lặn lúc 18:21: ngày dài 10 giờ 52 phút, ngắn hơn 2 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 10 giờ 52 phút · ngắn hơn 2 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời chậm 56 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 07:31 · 18:20 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 78% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Acilia-Castel Fusano-Ostia Antica21 km
- Lido di Ostia26 km
- Velletri32 km
- Aprilia35 km
- Latina58 km
- Terni75 km
- L’Aquila89 km
- Foligno119 km
- Teramo130 km
- Perugia136 km
- Grosseto151 km
- Montesilvano151 km
Đổi giờ nhanh Roma ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Roma (CEST) | Roma sang UTC UTC+0 | Roma sang EST UTC-5 | Roma sang IST UTC+5:30 | Roma sang CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày | 17:005:00 PM-1 ngày | 03:303:30 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày |
| 02:002:00 AM | 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1 ngày | 05:305:30 AM | 01:001:00 AM |
| 04:004:00 AM | 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1 ngày | 07:307:30 AM | 03:003:00 AM |
| 06:006:00 AM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 08:008:00 AM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| Roma (CEST) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 14:002:00 PM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 16:004:00 PM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| 18:006:00 PM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
| 20:008:00 PM | 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 23:3011:30 PM | 19:007:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 20:008:00 PM | 15:003:00 PM | 01:301:30 AM+1 ngày | 21:009:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Italia (Ý)
10 thành phố đông dân nhất Italia (Ý) và giờ địa phương hiện tại.
Sân bay và các mã của Roma
Mã thành phố IATA của Roma là ROM; số điện thoại ở Italia (Ý) dùng mã quốc gia +39.
- Mã thành phố IATA
- ROM
- Mã điện thoại
- +39
- Mã quốc gia ISO
- IT / ITA
- Tiền tệ
- EUR
- Ngôn ngữ
- Tiếng Italy, Tiếng Đức, Tiếng Pháp, sc, Tiếng Catalan, Tiếng Corsica
- Tên gọi khác
- Rome · โรม · 罗马 · ローマ · 로마 · Рим · روما · Rom
Roma ở đâu?
Roma nằm ở Italia (Ý), toạ độ 41°53′31″N 12°30′41″E.
- Toạ độ
- 41°53′31″N 12°30′41″E · 41.8919, 12.5113
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Quốc gia
- Italia (Ý)
- Độ cao
- 20 m
- Dân số
- 2.318.895
Câu hỏi thường gặp
Roma dùng múi giờ nào?
Roma dùng Giờ mùa hè Trung Âu (CEST), hiện có độ lệch UTC+2.
Roma có áp dụng giờ mùa hè không?
Roma có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 (UTC+1).
Khi nào Roma đổi giờ lần tới?
Ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 03:00, đồng hồ ở Roma lùi 1 giờ: hết giờ CEST (UTC+2), bắt đầu giờ CET (UTC+1).
Roma đang theo giờ CET hay CEST?
Roma đang theo giờ CEST (UTC+2). Năm 2026, đồng hồ tiến sang CEST (UTC+2) ngày 29 thg 3, 2026 và lùi về CET (UTC+1) ngày 25 thg 10, 2026.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Roma?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Roma mọc lúc 07:29 và lặn lúc 18:21, ngày dài 10 giờ 52 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:55.
Mã sân bay của Roma là gì?
Mã thành phố IATA của Roma là ROM. Mã điện thoại quốc tế của Italia (Ý) là +39.