Giờ hiện tại ở Italia (Ý)

Mặt trời hôm nay ↑ 07:29 ↓ 18:21 (10 giờ 52 phút)CESTUTC+2Đang áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
CEST
UTC hiện tại
UTC+2
Lần đổi giờ tới
Mã điện thoại
+39
Dân số
60.431.283
Diện tích
301.230 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Italia (Ý) muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Italia (Ý) hiện tại

Múi giờ của Italia (Ý)

Italia (Ý) dùng một múi giờ: Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2). Lần đổi giờ tới: 25 thg 10, 2026, UTC+2 → UTC+1.

Múi giờ IANA: Europe/Rome

Thành phố lớn ở Italia (Ý)

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Roma2.318.895
Milano1.371.498
Napoli909.048
Torino847.287
Palermo648.260
Genova580.097
Bologna394.843
Florence367.150
Bari316.491
Catania311.584
Địa điểmDân số
Verona258.031
Messina219.948
Trieste204.338
Padua203.725
Brescia200.423
Taranto198.585
Parma198.292
Prato195.089
Modena184.732
Reggio Calabria182.455
Địa điểmDân số
Reggio Emilia171.944
Livorno157.017
Cagliari149.257
Rimini148.688
Mestre147.662
Foggia137.032
Ferrara132.009
Acilia-Castel Fusano-Ostia Antica129.362
Salerno125.797
Syracuse121.605

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Italia (Ý)

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−9 giờ
Thành phố México CST
−8 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−6 giờ
Luân Đôn ☀BST
−1 giờ
Abuja WAT
−1 giờ
Dublin ☀IST
−1 giờ
Berlin ☀CEST
cùng giờ
Madrid ☀CEST
cùng giờ
Roma ☀CEST
cùng giờ
Paris ☀CEST
cùng giờ
Jerusalem ☀IDT
+1 giờ
Riyadh AST
+1 giờ
Ankara TRT
+1 giờ
Dubai GST
+2 giờ
New Delhi IST
+3 giờ 30
Hà Nội ICT
+5 giờ
Băng Cốc ICT
+5 giờ
Manila PHT
+6 giờ
Bắc Kinh CST
+6 giờ
Tokyo JST
+7 giờ
Seoul KST
+7 giờ
Canberra ☀AEDT
+9 giờ
Sydney ☀AEDT
+9 giờ
Wellington ☀NZDT
+11 giờ

Đổi giờ nhanhItalia (Ý) ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Italia (Ý) (CEST)Italia (Ý) sang UTCUTC+0Italia (Ý) sang ESTUTC-5Italia (Ý) sang ISTUTC+5:30Italia (Ý) sang CETUTC+1
00:0012:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
01:001:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
02:002:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
03:003:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
04:004:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
05:005:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
06:006:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
07:007:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
08:008:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
09:009:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
10:0010:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
11:0011:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
Italia (Ý) (CEST)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
13:001:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
14:002:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
15:003:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
16:004:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
17:005:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
18:006:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
19:007:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
20:008:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
21:009:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
22:0010:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM
23:0011:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1ngày22:0010:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Italia (Ý)

Thủ đô
Roma
Diện tích
301.230 km²
Dân số
60.431.283
Châu lục
Châu Âu
Tiền tệ
Euro (EUR)
Mã điện thoại
+39
Tên miền quốc gia
.it
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Italy, Tiếng Đức, Tiếng Pháp, sc, Tiếng Catalan
Định dạng mã bưu chính
###### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Italia (Ý) dùng múi giờ nào?

Italia (Ý) dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2); mã IANA là Europe/Rome.

Italia (Ý) có áp dụng giờ mùa hè không?

Có. Lần đổi giờ tới vào 25 thg 10, 2026: từ UTC+2 sang UTC+1.

Italia (Ý) chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Italia (Ý) sớm hơn UTC 1 giờ vào giờ chuẩn (UTC+1) và sớm hơn UTC 2 giờ khi áp dụng giờ mùa hè (UTC+2).

Mã điện thoại và tiền tệ của Italia (Ý) là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Italia (Ý) là +39; tiền tệ là Euro (EUR). Tên miền quốc gia là .it.

Bây giờ ở Roma là mấy giờ?

Roma theo Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2): khi là 12:00 UTC thì ở Roma là 14:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.