Giờ hiện tại ở Áo

Mặt trời hôm nay ↑ 07:23 ↓ 17:57 (10 giờ 33 phút)CESTUTC+2Đang áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
CEST
UTC hiện tại
UTC+2
Lần đổi giờ tới
Mã điện thoại
+43
Dân số
8.847.037
Diện tích
83.858 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Áo muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Áo hiện tại

Múi giờ của Áo

Áo dùng một múi giờ: Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2). Lần đổi giờ tới: 25 thg 10, 2026, UTC+2 → UTC+1.

Múi giờ IANA: Europe/Vienna

Thành phố lớn ở Áo

26 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Viên1.691.468
Graz303.270
Linz204.846
Salzburg157.245
Innsbruck132.493
Klagenfurt100.316
Villach58.882
Eisenzicken54.353
Dornbirn49.278
Địa điểmDân số
Wiener Neustadt44.820
Steyr38.331
Feldkirch33.420
Bregenz29.806
Baden bei Wien26.286
Wolfsberg25.035
Lustenau22.821
St. Pölten21.911
Mödling20.555
Địa điểmDân số
Wels16.857
Saalfelden am Steinernen Meer16.790
Stockerau16.292
Klosterneuburg15.614
Amstetten15.559
Telfs15.229
Bludenz15.102
Perchtoldsdorf15.047

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Áo

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−9 giờ
Thành phố México CST
−8 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−6 giờ
Luân Đôn ☀BST
−1 giờ
Abuja WAT
−1 giờ
Dublin ☀IST
−1 giờ
Berlin ☀CEST
cùng giờ
Madrid ☀CEST
cùng giờ
Roma ☀CEST
cùng giờ
Paris ☀CEST
cùng giờ
Jerusalem ☀IDT
+1 giờ
Riyadh AST
+1 giờ
Ankara TRT
+1 giờ
Dubai GST
+2 giờ
New Delhi IST
+3 giờ 30
Hà Nội ICT
+5 giờ
Băng Cốc ICT
+5 giờ
Manila PHT
+6 giờ
Bắc Kinh CST
+6 giờ
Tokyo JST
+7 giờ
Seoul KST
+7 giờ
Canberra ☀AEDT
+9 giờ
Sydney ☀AEDT
+9 giờ
Wellington ☀NZDT
+11 giờ

Đổi giờ nhanhÁo ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Áo (CEST)CEST sang UTCUTC+0CEST sang ESTUTC-5CEST sang ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
01:001:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
02:002:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
03:003:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
04:004:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
05:005:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
06:006:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
07:007:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
08:008:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
09:009:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
10:0010:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
11:0011:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
Áo (CEST)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
13:001:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
14:002:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
15:003:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
16:004:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
17:005:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
18:006:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
19:007:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
20:008:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
21:009:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
22:0010:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM
23:0011:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1ngày22:0010:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Áo

Thủ đô
Viên
Diện tích
83.858 km²
Dân số
8.847.037
Châu lục
Châu Âu
Tiền tệ
Euro (EUR)
Mã điện thoại
+43
Tên miền quốc gia
.at
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Đức, Tiếng Croatia, Tiếng Hungary, Tiếng Slovenia
Định dạng mã bưu chính
##### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Áo dùng múi giờ nào?

Áo dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2); mã IANA là Europe/Vienna.

Áo có áp dụng giờ mùa hè không?

Có. Lần đổi giờ tới vào 25 thg 10, 2026: từ UTC+2 sang UTC+1.

Áo chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Áo sớm hơn UTC 1 giờ vào giờ chuẩn (UTC+1) và sớm hơn UTC 2 giờ khi áp dụng giờ mùa hè (UTC+2).

Mã điện thoại và tiền tệ của Áo là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Áo là +43; tiền tệ là Euro (EUR). Tên miền quốc gia là .at.

Bây giờ ở Viên là mấy giờ?

Viên theo Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2): khi là 12:00 UTC thì ở Viên là 14:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.