Giờ hiện tại ở Cộng hòa Séc (Czech)

Mặt trời hôm nay ↑ 07:34 ↓ 18:01 (10 giờ 27 phút)CESTUTC+2Đang áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
CEST
UTC hiện tại
UTC+2
Lần đổi giờ tới
Mã điện thoại
+420
Dân số
10.625.695
Diện tích
78.866 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Cộng hòa Séc (Czech) muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Cộng hòa Séc (Czech) hiện tại

Múi giờ của Cộng hòa Séc (Czech)

Cộng hòa Séc (Czech) dùng một múi giờ: Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2). Lần đổi giờ tới: 25 thg 10, 2026, UTC+2 → UTC+1.

Múi giờ IANA: Europe/Prague

Thành phố lớn ở Cộng hòa Séc (Czech)

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Praha1.165.581
Brno404.296
Ostrava280.853
Pilsen187.863
Liberec102.951
Olomouc99.496
České Budějovice93.426
Hradec Králové90.596
Ústí nad Labem90.378
Pardubice88.520
Địa điểmDân số
Zlín72.973
Kladno69.728
Most63.474
Opava54.881
Teplice50.856
Jihlava50.108
Mladá Boleslav47.874
Chomutov46.560
Děčín46.376
Jablonec nad Nisou46.209
Địa điểmDân số
Karlovy Vary45.500
Prostějov43.236
Přerov40.492
Česká Lípa36.364
Znojmo35.280
Třebíč34.476
Tábor34.339
Třinec33.523
Kolín33.392
Cheb32.892

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Cộng hòa Séc (Czech)

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−9 giờ
Thành phố México CST
−8 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−6 giờ
Luân Đôn ☀BST
−1 giờ
Abuja WAT
−1 giờ
Dublin ☀IST
−1 giờ
Berlin ☀CEST
cùng giờ
Madrid ☀CEST
cùng giờ
Roma ☀CEST
cùng giờ
Paris ☀CEST
cùng giờ
Jerusalem ☀IDT
+1 giờ
Riyadh AST
+1 giờ
Ankara TRT
+1 giờ
Dubai GST
+2 giờ
New Delhi IST
+3 giờ 30
Hà Nội ICT
+5 giờ
Băng Cốc ICT
+5 giờ
Manila PHT
+6 giờ
Bắc Kinh CST
+6 giờ
Tokyo JST
+7 giờ
Seoul KST
+7 giờ
Canberra ☀AEDT
+9 giờ
Sydney ☀AEDT
+9 giờ
Wellington ☀NZDT
+11 giờ

Đổi giờ nhanhCộng hòa Séc (Czech) ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Cộng hòa Séc (Czech) (CEST)CEST sang UTCUTC+0CEST sang ESTUTC-5CEST sang ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
01:001:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
02:002:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
03:003:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
04:004:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
05:005:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
06:006:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
07:007:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
08:008:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
09:009:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
10:0010:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
11:0011:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
Cộng hòa Séc (Czech) (CEST)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
13:001:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
14:002:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
15:003:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
16:004:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
17:005:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
18:006:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
19:007:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
20:008:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
21:009:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
22:0010:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM
23:0011:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1ngày22:0010:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Cộng hòa Séc (Czech)

Thủ đô
Praha
Diện tích
78.866 km²
Dân số
10.625.695
Châu lục
Châu Âu
Tiền tệ
Koruna Cộng hòa Séc (CZK)
Mã điện thoại
+420
Tên miền quốc gia
.cz
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Séc, Tiếng Slovak
Nước láng giềng
Áo, Ba Lan, Đức, Slovakia
Định dạng mã bưu chính
### ### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Cộng hòa Séc (Czech) dùng múi giờ nào?

Cộng hòa Séc (Czech) dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2); mã IANA là Europe/Prague.

Cộng hòa Séc (Czech) có áp dụng giờ mùa hè không?

Có. Lần đổi giờ tới vào 25 thg 10, 2026: từ UTC+2 sang UTC+1.

Cộng hòa Séc (Czech) chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Cộng hòa Séc (Czech) sớm hơn UTC 1 giờ vào giờ chuẩn (UTC+1) và sớm hơn UTC 2 giờ khi áp dụng giờ mùa hè (UTC+2).

Mã điện thoại và tiền tệ của Cộng hòa Séc (Czech) là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Cộng hòa Séc (Czech) là +420; tiền tệ là Koruna Cộng hòa Séc (CZK). Tên miền quốc gia là .cz.

Bây giờ ở Praha là mấy giờ?

Praha theo Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2): khi là 12:00 UTC thì ở Praha là 14:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.