Giờ hiện tại ở Cộng hòa Séc (Czech)
· tuần 43 · ngày 294/365
- Múi giờ
- CEST
- UTC hiện tại
- UTC+2
- Lần đổi giờ tới
- Mã điện thoại
- +420
- Dân số
- 10.625.695
- Diện tích
- 78.866 km²
- Los Angeles ☀PDT−9 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−6 giờ
- Luân Đôn ☀BST−1 giờ
- Paris ☀CESTcùng giờ
- Dubai ☀GST+2 giờ
- Ấn Độ ☀IST+3 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+6 giờ
- Tokyo ☀JST+7 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Cộng hòa Séc (Czech) muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Cộng hòa Séc (Czech) hiện tại
Múi giờ của Cộng hòa Séc (Czech)
Cộng hòa Séc (Czech) dùng một múi giờ: Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2). Lần đổi giờ tới: 25 thg 10, 2026, UTC+2 → UTC+1.
Múi giờ IANA: Europe/Prague
Thành phố lớn ở Cộng hòa Séc (Czech)
30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Praha | 1.165.581 |
| Brno | 404.296 |
| Ostrava | 280.853 |
| Pilsen | 187.863 |
| Liberec | 102.951 |
| Olomouc | 99.496 |
| České Budějovice | 93.426 |
| Hradec Králové | 90.596 |
| Ústí nad Labem | 90.378 |
| Pardubice | 88.520 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Zlín | 72.973 |
| Kladno | 69.728 |
| Most | 63.474 |
| Opava | 54.881 |
| Teplice | 50.856 |
| Jihlava | 50.108 |
| Mladá Boleslav | 47.874 |
| Chomutov | 46.560 |
| Děčín | 46.376 |
| Jablonec nad Nisou | 46.209 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Karlovy Vary | 45.500 |
| Prostějov | 43.236 |
| Přerov | 40.492 |
| Česká Lípa | 36.364 |
| Znojmo | 35.280 |
| Třebíč | 34.476 |
| Tábor | 34.339 |
| Třinec | 33.523 |
| Kolín | 33.392 |
| Cheb | 32.892 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Cộng hòa Séc (Czech)
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −9 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −8 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −6 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −1 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −1 giờ |
| Dublin | ☀IST | −1 giờ |
| Berlin | ☀CEST | cùng giờ |
| Madrid | ☀CEST | cùng giờ |
| Roma | ☀CEST | cùng giờ |
| Paris | ☀CEST | cùng giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | +1 giờ |
| Riyadh | ☀AST | +1 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +1 giờ |
| Dubai | ☀GST | +2 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +3 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +5 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +5 giờ |
| Manila | ☀PHT | +6 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +6 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +7 giờ |
| Seoul | ☀KST | +7 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +9 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +9 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +11 giờ |
Đổi giờ nhanhCộng hòa Séc (Czech) ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Cộng hòa Séc (Czech) (CEST) | CEST sang UTCUTC+0 | CEST sang ESTUTC-5 | CEST sang ISTUTC+5:30 | Giờ CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 22:0010:00 PM-1ngày | 17:005:00 PM-1ngày | 03:303:30 AM | 23:0011:00 PM-1ngày |
| 01:001:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 18:006:00 PM-1ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| 02:002:00 AM | 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1ngày | 05:305:30 AM | 01:001:00 AM |
| 03:003:00 AM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| 04:004:00 AM | 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1ngày | 07:307:30 AM | 03:003:00 AM |
| 05:005:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| 06:006:00 AM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 07:007:00 AM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 08:008:00 AM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 09:009:00 AM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 11:0011:00 AM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| Cộng hòa Séc (Czech) (CEST) | UTCUTC+0 | ESTUTC-5 | ISTUTC+5:30 | CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 13:001:00 PM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 14:002:00 PM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 15:003:00 PM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 16:004:00 PM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| 17:005:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 18:006:00 PM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
| 19:007:00 PM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
| 20:008:00 PM | 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 23:3011:30 PM | 19:007:00 PM |
| 21:009:00 PM | 19:007:00 PM | 14:002:00 PM | 00:3012:30 AM+1ngày | 20:008:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 20:008:00 PM | 15:003:00 PM | 01:301:30 AM+1ngày | 21:009:00 PM |
| 23:0011:00 PM | 21:009:00 PM | 16:004:00 PM | 02:302:30 AM+1ngày | 22:0010:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.
Thông tin nhanh về Cộng hòa Séc (Czech)
- Thủ đô
- Praha
- Diện tích
- 78.866 km²
- Dân số
- 10.625.695
- Châu lục
- Châu Âu
- Tiền tệ
- Koruna Cộng hòa Séc (CZK)
- Mã điện thoại
- +420
- Tên miền quốc gia
- .cz
- Ngôn ngữ sử dụng
- Tiếng Séc, Tiếng Slovak
- Định dạng mã bưu chính
- ### ### = chữ số
Câu hỏi thường gặp
Cộng hòa Séc (Czech) dùng múi giờ nào?
Cộng hòa Séc (Czech) dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2); mã IANA là Europe/Prague.
Cộng hòa Séc (Czech) có áp dụng giờ mùa hè không?
Có. Lần đổi giờ tới vào 25 thg 10, 2026: từ UTC+2 sang UTC+1.
Cộng hòa Séc (Czech) chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?
Cộng hòa Séc (Czech) sớm hơn UTC 1 giờ vào giờ chuẩn (UTC+1) và sớm hơn UTC 2 giờ khi áp dụng giờ mùa hè (UTC+2).
Mã điện thoại và tiền tệ của Cộng hòa Séc (Czech) là gì?
Mã điện thoại quốc tế của Cộng hòa Séc (Czech) là +420; tiền tệ là Koruna Cộng hòa Séc (CZK). Tên miền quốc gia là .cz.
Bây giờ ở Praha là mấy giờ?
Praha theo Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2): khi là 12:00 UTC thì ở Praha là 14:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.