Giờ hiện tại ở Ústí nad Labem, Cộng hòa Séc (Czech)
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−9 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−6 giờ
- Luân Đôn ☀BST−1 giờ
- Paris ☀CESTcùng giờ
- Dubai ☀GST+2 giờ
- Ấn Độ ☀IST+3 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+6 giờ
- Tokyo ☀JST+7 giờ
Múi giờ Ústí nad Labem
Chênh lệch với nơi bạn ở
Ústí nad Labem muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Ústí nad Labem hiện tại
Thông tin nhanh về Ústí nad Labem
- Múi giờ
- CEST
- Độ lệch UTC
- UTC+2
- Lần đổi giờ tới
- → CET
- Mặt trời mọc
- 07:37
- Mặt trời lặn
- 18:02
- Độ dài ngày
- 10 giờ 25 phút
- So với Hà Nội
- −5 giờ
Múi giờ Ústí nad Labem
Ústí nad Labem đang theo giờ CEST (UTC+2); ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 03:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang CET (UTC+1).
- Mã múi giờ IANA
- Europe/Prague
- Giờ chuẩn
- CET · UTC+1 · Giờ chuẩn Trung Âu
- Giờ mùa hè
- CEST · UTC+2 · Giờ mùa hè Trung Âu
- Lần đổi gần nhất
- Lần đổi giờ tới
| Ngày | Đồng hồ địa phương | Độ lệch UTC mới |
|---|---|---|
| 02:00 → 03:00 | CEST UTC+2 | |
| 03:00 → 02:00 | CET UTC+1 | |
| 02:00 → 03:00 | CEST UTC+2 | |
| 03:00 → 02:00 | CET UTC+1 | |
| 02:00 → 03:00 | CEST UTC+2 | |
| · sắp tới | 03:00 → 02:00 | CET UTC+1 |
| 02:00 → 03:00 | CEST UTC+2 | |
| 03:00 → 02:00 | CET UTC+1 | |
| 02:00 → 03:00 | CEST UTC+2 | |
| 03:00 → 02:00 | CET UTC+1 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Ústí nad Labem
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch | Khi theo CET |
|---|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −9 giờ | = |
| Thành phố México | ☀CST | −8 giờ | −7 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −6 giờ | = |
| Luân Đôn | ☀BST | −1 giờ | = |
| Abuja | ☀WAT | −1 giờ | cùng giờ |
| Dublin | ☀IST | −1 giờ | = |
| Berlin | ☀CEST | cùng giờ | = |
| Madrid | ☀CEST | cùng giờ | = |
| Roma | ☀CEST | cùng giờ | = |
| Paris | ☀CEST | cùng giờ | = |
| Jerusalem | ☀IDT | +1 giờ | = |
| Riyadh | ☀AST | +1 giờ | +2 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +1 giờ | +2 giờ |
| Dubai | ☀GST | +2 giờ | +3 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +3 giờ 30 | +4 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +5 giờ | +6 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +5 giờ | +6 giờ |
| Manila | ☀PHT | +6 giờ | +7 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +6 giờ | +7 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +7 giờ | +8 giờ |
| Seoul | ☀KST | +7 giờ | +8 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +9 giờ | +10 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +9 giờ | +10 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +11 giờ | +12 giờ |
Cột cuối là chênh lệch khi Ústí nad Labem theo giờ CET (UTC+1); dấu “=” nghĩa là không đổi.
Mặt trời và mặt trăng ở Ústí nad Labem
· CEST — Hôm nay ở Ústí nad Labem mặt trời mọc lúc 07:37 và lặn lúc 18:02: ngày dài 10 giờ 25 phút, ngắn hơn 4 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 10 giờ 25 phút · ngắn hơn 4 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời chậm 50 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 07:38 · 18:00 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 77% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Most33 km
- Kladno57 km
- Praha69 km
- Stodůlky71 km
- Liberec73 km
- Karlovy Vary95 km
- Pilsen112 km
- Hradec Králové137 km
- Pardubice142 km
- Teplice15 km
- Jihlava179 km
- České Budějovice190 km
Đổi giờ nhanh Ústí nad Labem ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Ústí nad Labem (CEST) | CEST sang UTC UTC+0 | CEST sang EST UTC-5 | CEST sang IST UTC+5:30 | Giờ CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày | 17:005:00 PM-1 ngày | 03:303:30 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày |
| 02:002:00 AM | 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1 ngày | 05:305:30 AM | 01:001:00 AM |
| 04:004:00 AM | 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1 ngày | 07:307:30 AM | 03:003:00 AM |
| 06:006:00 AM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 08:008:00 AM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| Ústí nad Labem (CEST) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 14:002:00 PM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 16:004:00 PM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| 18:006:00 PM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
| 20:008:00 PM | 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 23:3011:30 PM | 19:007:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 20:008:00 PM | 15:003:00 PM | 01:301:30 AM+1 ngày | 21:009:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Cộng hòa Séc (Czech)
10 thành phố đông dân nhất Cộng hòa Séc (Czech) và giờ địa phương hiện tại.
Sân bay và các mã của Ústí nad Labem
Số điện thoại ở Ústí nad Labem, Cộng hòa Séc (Czech) dùng mã quốc gia +420; mã quốc gia ISO là CZ.
- Mã điện thoại
- +420
- Mã quốc gia ISO
- CZ / CZE
- Tiền tệ
- CZK
- Ngôn ngữ
- Tiếng Séc, Tiếng Slovak
Ústí nad Labem ở đâu?
Ústí nad Labem nằm ở Cộng hòa Séc (Czech), toạ độ 50°39′39″N 14°01′56″E.
- Toạ độ
- 50°39′39″N 14°01′56″E · 50.6607, 14.0323
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Quốc gia
- Cộng hòa Séc (Czech)
- Dân số
- 90.378
Câu hỏi thường gặp
Ústí nad Labem dùng múi giờ nào?
Ústí nad Labem dùng Giờ mùa hè Trung Âu (CEST), hiện có độ lệch UTC+2.
Ústí nad Labem có áp dụng giờ mùa hè không?
Ústí nad Labem có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 (UTC+1).
Khi nào Ústí nad Labem đổi giờ lần tới?
Ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 03:00, đồng hồ ở Ústí nad Labem lùi 1 giờ: hết giờ CEST (UTC+2), bắt đầu giờ CET (UTC+1).
Ústí nad Labem đang theo giờ CET hay CEST?
Ústí nad Labem đang theo giờ CEST (UTC+2). Năm 2026, đồng hồ tiến sang CEST (UTC+2) ngày 29 thg 3, 2026 và lùi về CET (UTC+1) ngày 25 thg 10, 2026.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Ústí nad Labem?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Ústí nad Labem mọc lúc 07:37 và lặn lúc 18:02, ngày dài 10 giờ 25 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:49.
Mã điện thoại của Ústí nad Labem là gì?
Gọi đến Ústí nad Labem dùng mã điện thoại quốc tế của Cộng hòa Séc (Czech): +420 (mã ISO CZ).