Mặt trời mọc và lặn

Xem giờ mặt trời mọc, lặn, độ dài ban ngày và chạng vạng hôm nay tại 16 thành phố. Chọn thành phố để xem bảng cả tháng theo múi giờ địa phương.

Hôm nay tại 16 thành phố

Mỗi dòng dùng ngày hôm nay và múi giờ địa phương của thành phố đó, có tính giờ mùa hè ở nơi áp dụng.

Thành phố và múi giờNgàyMặt trời mọcMặt trời lặnĐộ dài ban ngàyBình minh dân dụngHoàng hôn dân dụng
Luân ĐônEurope/London 07:3517:5710 giờ 22 phút07:0118:31
Thành phố New YorkAmerica/New_York 07:1418:0810 giờ 54 phút06:4618:36
DubaiAsia/Dubai 06:2017:4811 giờ 27 phút05:5718:11
Los AngelesAmerica/Los_Angeles 07:0418:1311 giờ 9 phút06:3818:38
ParisEurope/Paris 08:2018:5210 giờ 31 phút07:4819:24
SydneyAustralia/Sydney 06:0719:1413 giờ 7 phút05:4119:40
TokyoAsia/Tokyo 05:5317:0011 giờ 7 phút05:2717:26
MelbourneAustralia/Melbourne 06:2719:4413 giờ 17 phút05:5920:11
SeattleAmerica/Los_Angeles 07:3818:1210 giờ 34 phút07:0618:43
MilanoEurope/Rome 07:4818:2910 giờ 42 phút07:1819:00
Las VegasAmerica/Los_Angeles 06:5317:5811 giờ 5 phút06:2718:24
ChicagoAmerica/Chicago 07:1018:0110 giờ 51 phút06:4218:30
MadridEurope/Madrid 08:3219:2810 giờ 55 phút08:0519:55
BarcelonaEurope/Madrid 08:1019:0310 giờ 53 phút07:4219:31
Thành phố MéxicoAmerica/Mexico_City 06:3418:1011 giờ 37 phút06:1118:32
RomaEurope/Rome 07:2918:2110 giờ 52 phút07:0118:49

Luân Đôn · tháng 10 năm 2026

Chọn thành phố để tính giờ cho từng ngày trong tháng hiện tại. Bảng dưới dùng múi giờ của thành phố đã chọn.

Europe/London

NgàyMặt trời mọcMặt trời lặnĐộ dài ban ngàyBình minh dân dụngHoàng hôn dân dụng
07:0118:4111 giờ 39 phút06:2819:14
07:0318:3811 giờ 35 phút06:3019:12
07:0518:3611 giờ 31 phút06:3119:09
07:0618:3411 giờ 28 phút06:3319:07
07:0818:3111 giờ 24 phút06:3519:05
07:1018:2911 giờ 20 phút06:3619:03
07:1118:2711 giờ 16 phút06:3819:00
07:1318:2511 giờ 12 phút06:3918:58
07:1418:2311 giờ 8 phút06:4118:56
07:1618:2011 giờ 4 phút06:4318:54
07:1818:1811 giờ 0 phút06:4418:52
07:2018:1610 giờ 56 phút06:4618:49
07:2118:1410 giờ 53 phút06:4818:47
07:2318:1210 giờ 49 phút06:4918:45
07:2518:0910 giờ 45 phút06:5118:43
07:2618:0710 giờ 41 phút06:5318:41
07:2818:0510 giờ 37 phút06:5418:39
07:3018:0310 giờ 33 phút06:5618:37
07:3118:0110 giờ 29 phút06:5718:35
07:3317:5910 giờ 26 phút06:5918:33
07:3517:5710 giờ 22 phút07:0118:31
07:3717:5510 giờ 18 phút07:0218:29
07:3817:5310 giờ 14 phút07:0418:27
07:4017:5110 giờ 11 phút07:0618:25
06:4216:4910 giờ 7 phút06:0717:23
06:4416:4710 giờ 3 phút06:0917:21
06:4516:459 giờ 59 phút06:1117:19
06:4716:439 giờ 56 phút06:1217:18
06:4916:419 giờ 52 phút06:1417:16
06:5116:399 giờ 48 phút06:1617:14
06:5216:379 giờ 45 phút06:1717:12

Cách tính các mốc giờ

SunCalc ước tính các mốc giờ theo ngày và toạ độ thành phố ở mực nước biển. Giờ mọc và lặn dùng góc cao Mặt trời −0,833°; chạng vạng dân dụng dùng −6°. Độ dài ban ngày là khoảng thời gian từ lúc mọc đến lúc lặn. Địa hình, độ cao và thời tiết có thể làm thay đổi thời điểm quan sát thực tế.

Công cụ liên quan

Câu hỏi thường gặp

Các mốc giờ dùng múi giờ nào?

Giờ mặt trời mọc, lặn và chạng vạng của mỗi thành phố dùng múi giờ IANA riêng của thành phố đó. Giờ mùa hè được tính tự động theo ngày hiển thị, nên tại cùng một thời điểm, các thành phố có thể đang ở những ngày khác nhau.

Bình minh và hoàng hôn dân dụng là gì?

Bình minh dân dụng bắt đầu khi tâm Mặt trời ở dưới đường chân trời 6° trước lúc mọc. Hoàng hôn dân dụng kết thúc khi tâm Mặt trời xuống dưới đường chân trời 6° sau lúc lặn. Đây là các mốc giới hạn phần sáng hơn của chạng vạng.

Vì sao có ngày Mặt trời không mọc hoặc không lặn?

Gần hai cực, vào một số mùa, Mặt trời có thể ở trên hoặc dưới đường chân trời suốt ngày. Bảng khi đó ghi Mặt trời không lặn hoặc không mọc, tương ứng với 24 giờ hoặc 0 giờ ban ngày. Chạng vạng dân dụng được tính riêng.

Vị trí của tôi được chọn thế nào?

Thành phố được ghim trong Thành phố của tôi được ưu tiên. Nếu chưa ghim, trình duyệt lấy vị trí ước tính theo mạng do trang web cung cấp. Dòng bổ sung chỉ xuất hiện khi có toạ độ; trang không yêu cầu quyền truy cập GPS của thiết bị.