Giờ hiện tại ở Melbourne, Australia (Úc)

Mặt trời hôm nay ↑ 06:27 ↓ 19:44 (13 giờ 17 phút)AEDTUTC+11Đang áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 17 °C / 62 °F · không mưa

Múi giờ Melbourne

Múi giờ
Giờ AEDT — Giờ mùa hè miền Đông Úc (UTC+11)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Melbourne sớm hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Melbourne hiện tại

Thông tin nhanh về Melbourne

Múi giờ
AEDT
Độ lệch UTC
UTC+11
Lần đổi giờ tới
→ AEST
Mặt trời mọc
06:27
Mặt trời lặn
19:44
Độ dài ngày
13 giờ 17 phút
So với Hà Nội
+4 giờ

Múi giờ Melbourne

Melbourne đang theo giờ AEDT (UTC+11); ngày CN, 4 thg 4, 2027 lúc 03:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang AEST (UTC+10).

Mã múi giờ IANA
Australia/Melbourne
Giờ chuẩn
AEST · UTC+10 · Giờ Chuẩn Miền Đông Australia
Giờ mùa hè
AEDT · UTC+11 · Giờ Mùa Hè Miền Đông Australia
Lần đổi gần nhất
Lần đổi giờ tới
Lịch đổi giờ 2024–2028
NgàyĐồng hồ địa phươngĐộ lệch UTC mới
03:00 → 02:00 AEST UTC+10
02:00 → 03:00 AEDT UTC+11
03:00 → 02:00 AEST UTC+10
02:00 → 03:00 AEDT UTC+11
03:00 → 02:00 AEST UTC+10
02:00 → 03:00 AEDT UTC+11
· sắp tới 03:00 → 02:00 AEST UTC+10
02:00 → 03:00 AEDT UTC+11
03:00 → 02:00 AEST UTC+10
02:00 → 03:00 AEDT UTC+11

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Melbourne

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệchKhi theo AEST
Los Angeles ☀PDT
−18 giờ
−17 giờ
Melbourne sang PST ☀PDT
−18 giờ
−17 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−15 giờ
−14 giờ
Melbourne sang EST ☀EDT
−15 giờ
−14 giờ
Luân Đôn ☀BST
−10 giờ
−9 giờ
Abuja WAT
−10 giờ
−9 giờ
Berlin ☀CEST
−9 giờ
−8 giờ
Madrid ☀CEST
−9 giờ
−8 giờ
Roma ☀CEST
−9 giờ
−8 giờ
Paris ☀CEST
−9 giờ
−8 giờ
Melbourne sang CET ☀CEST
−9 giờ
−8 giờ
Jerusalem ☀IDT
−8 giờ
−7 giờ
Dubai GST
−7 giờ
−6 giờ
New Delhi IST
−5 giờ 30
−4 giờ 30
Melbourne sang IST IST
−5 giờ 30
−4 giờ 30
Hà Nội ICT
−4 giờ
−3 giờ
Băng Cốc ICT
−4 giờ
−3 giờ
Manila PHT
−3 giờ
−2 giờ
Bắc Kinh CST
−3 giờ
−2 giờ
Tokyo JST
−2 giờ
−1 giờ
Seoul KST
−2 giờ
−1 giờ
Canberra ☀AEDT
cùng giờ
=
Sydney ☀AEDT
cùng giờ
=
Melbourne sang AEST ☀AEDT
cùng giờ
=

Cột cuối là chênh lệch khi Melbourne theo giờ AEST (UTC+10); dấu “=” nghĩa là không đổi.

Mặt trời và mặt trăng ở Melbourne

· AEDT — Hôm nay ở Melbourne mặt trời mọc lúc 06:27 và lặn lúc 19:44: ngày dài 13 giờ 17 phút, dài hơn 2 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày13 giờ 17 phút · dài hơn 2 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 66 phút
Ngày mai ↑ ↓06:25 · 19:45
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 77%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Melbourne ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Melbourne (AEDT)Melbourne sang UTC UTC+0Melbourne sang EST UTC-5Melbourne sang IST UTC+5:30Melbourne sang CET UTC+1
00:0012:00 AM13:001:00 PM-1 ngày08:008:00 AM-1 ngày18:306:30 PM-1 ngày14:002:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM15:003:00 PM-1 ngày10:0010:00 AM-1 ngày20:308:30 PM-1 ngày16:004:00 PM-1 ngày
04:004:00 AM17:005:00 PM-1 ngày12:0012:00 PM-1 ngày22:3010:30 PM-1 ngày18:006:00 PM-1 ngày
06:006:00 AM19:007:00 PM-1 ngày14:002:00 PM-1 ngày00:3012:30 AM20:008:00 PM-1 ngày
08:008:00 AM21:009:00 PM-1 ngày16:004:00 PM-1 ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1 ngày
10:0010:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày18:006:00 PM-1 ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
Melbourne (AEDT)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM01:001:00 AM20:008:00 PM-1 ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
14:002:00 PM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
16:004:00 PM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
18:006:00 PM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
20:008:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
22:0010:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Australia (Úc)

10 thành phố đông dân nhất Australia (Úc) và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
SydneyNew South Wales
BrisbaneQueensland
PerthTây Úc
AdelaideNam Úc
Gold CoastQueensland
Địa điểmGiờ
NewcastleNew South Wales
Sunshine CoastQueensland
CanberraLãnh thổ Thủ đô Úc
Central CoastNew South Wales
Logan CityQueensland

Sân bay và các mã của Melbourne

Mã thành phố IATA của Melbourne là MEL; số điện thoại ở Australia (Úc) dùng mã quốc gia +61.

Mã thành phố IATA
MEL
Mã điện thoại
+61
Mã quốc gia ISO
AU / AUS
Tiền tệ
AUD
Ngôn ngữ
Tiếng Anh
Tên gọi khác
เมลเบิร์น · 墨尔本 · メルボルン · 멜버른 · Мельбурн · ملبورن

Melbourne ở đâu?

Melbourne nằm ở Victoria, Australia (Úc), toạ độ 37°48′50″S 144°57′48″E.

Toạ độ
37°48′50″S 144°57′48″E · -37.8140, 144.9633
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Bang / tỉnh
Victoria
Quốc gia
Australia (Úc)
Dân số
5.435.590

Câu hỏi thường gặp

Melbourne dùng múi giờ nào?

Melbourne dùng Giờ mùa hè miền Đông Úc (AEDT), hiện có độ lệch UTC+11.

Melbourne có áp dụng giờ mùa hè không?

Melbourne có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 4 tháng 4, 2027 (UTC+10).

Khi nào Melbourne đổi giờ lần tới?

Ngày CN, 4 thg 4, 2027 lúc 03:00, đồng hồ ở Melbourne lùi 1 giờ: hết giờ AEDT (UTC+11), bắt đầu giờ AEST (UTC+10).

Melbourne đang theo giờ AEST hay AEDT?

Melbourne đang theo giờ AEDT (UTC+11). Năm 2026, đồng hồ tiến sang AEDT (UTC+11) ngày 4 thg 10, 2026 và lùi về AEST (UTC+10) ngày 5 thg 4, 2026.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Melbourne?

Ngày 22 thg 10, 2026, mặt trời ở Melbourne mọc lúc 06:27 và lặn lúc 19:44, ngày dài 13 giờ 17 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 13:05.

Mã sân bay của Melbourne là gì?

Mã thành phố IATA của Melbourne là MEL. Mã điện thoại quốc tế của Australia (Úc) là +61.