Giờ hiện tại ở Newcastle, Australia (Úc)

Mặt trời hôm nay ↑ 06:06 ↓ 19:11 (13 giờ 5 phút)AEDTUTC+11Đang áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 19 °C / 65 °F · mưa

Múi giờ Newcastle

Múi giờ
Giờ AEDT — Giờ mùa hè miền Đông Úc (UTC+11)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Newcastle sớm hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Newcastle hiện tại

Thông tin nhanh về Newcastle

Múi giờ
AEDT
Độ lệch UTC
UTC+11
Lần đổi giờ tới
→ AEST
Mặt trời mọc
06:06
Mặt trời lặn
19:11
Độ dài ngày
13 giờ 5 phút
So với Hà Nội
+4 giờ

Múi giờ Newcastle

Newcastle đang theo giờ AEDT (UTC+11); ngày CN, 4 thg 4, 2027 lúc 03:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang AEST (UTC+10).

Mã múi giờ IANA
Australia/Sydney
Giờ chuẩn
AEST · UTC+10 · Giờ Chuẩn Miền Đông Australia
Giờ mùa hè
AEDT · UTC+11 · Giờ Mùa Hè Miền Đông Australia
Lần đổi gần nhất
Lần đổi giờ tới
Lịch đổi giờ 2024–2028
NgàyĐồng hồ địa phươngĐộ lệch UTC mới
03:00 → 02:00 AEST UTC+10
02:00 → 03:00 AEDT UTC+11
03:00 → 02:00 AEST UTC+10
02:00 → 03:00 AEDT UTC+11
03:00 → 02:00 AEST UTC+10
02:00 → 03:00 AEDT UTC+11
· sắp tới 03:00 → 02:00 AEST UTC+10
02:00 → 03:00 AEDT UTC+11
03:00 → 02:00 AEST UTC+10
02:00 → 03:00 AEDT UTC+11

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Newcastle

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệchKhi theo AEST
Los Angeles ☀PDT
−18 giờ
−17 giờ
Thành phố México CST
−17 giờ
−16 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−15 giờ
−14 giờ
Luân Đôn ☀BST
−10 giờ
−9 giờ
Abuja WAT
−10 giờ
−9 giờ
Dublin ☀IST
−10 giờ
−9 giờ
Berlin ☀CEST
−9 giờ
−8 giờ
Madrid ☀CEST
−9 giờ
−8 giờ
Roma ☀CEST
−9 giờ
−8 giờ
Paris ☀CEST
−9 giờ
−8 giờ
Jerusalem ☀IDT
−8 giờ
−7 giờ
Riyadh AST
−8 giờ
−7 giờ
Ankara TRT
−8 giờ
−7 giờ
Dubai GST
−7 giờ
−6 giờ
New Delhi IST
−5 giờ 30
−4 giờ 30
Hà Nội ICT
−4 giờ
−3 giờ
Băng Cốc ICT
−4 giờ
−3 giờ
Manila PHT
−3 giờ
−2 giờ
Bắc Kinh CST
−3 giờ
−2 giờ
Tokyo JST
−2 giờ
−1 giờ
Seoul KST
−2 giờ
−1 giờ
Canberra ☀AEDT
cùng giờ
=
Sydney ☀AEDT
cùng giờ
=
Wellington ☀NZDT
+2 giờ
=

Cột cuối là chênh lệch khi Newcastle theo giờ AEST (UTC+10); dấu “=” nghĩa là không đổi.

Mặt trời và mặt trăng ở Newcastle

· AEDT — Hôm nay ở Newcastle mặt trời mọc lúc 06:06 và lặn lúc 19:11: ngày dài 13 giờ 5 phút, dài hơn 2 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày13 giờ 5 phút · dài hơn 2 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 39 phút
Ngày mai ↑ ↓06:04 · 19:12
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 77%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Newcastle ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Newcastle (AEDT)AEDT sang UTC UTC+0AEDT sang EST UTC-5AEDT sang IST UTC+5:30AEDT sang CET UTC+1
00:0012:00 AM13:001:00 PM-1 ngày08:008:00 AM-1 ngày18:306:30 PM-1 ngày14:002:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM15:003:00 PM-1 ngày10:0010:00 AM-1 ngày20:308:30 PM-1 ngày16:004:00 PM-1 ngày
04:004:00 AM17:005:00 PM-1 ngày12:0012:00 PM-1 ngày22:3010:30 PM-1 ngày18:006:00 PM-1 ngày
06:006:00 AM19:007:00 PM-1 ngày14:002:00 PM-1 ngày00:3012:30 AM20:008:00 PM-1 ngày
08:008:00 AM21:009:00 PM-1 ngày16:004:00 PM-1 ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1 ngày
10:0010:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày18:006:00 PM-1 ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
Newcastle (AEDT)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM01:001:00 AM20:008:00 PM-1 ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
14:002:00 PM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
16:004:00 PM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
18:006:00 PM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
20:008:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
22:0010:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Australia (Úc)

10 thành phố đông dân nhất Australia (Úc) và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
SydneyNew South Wales
MelbourneVictoria
BrisbaneQueensland
PerthTây Úc
AdelaideNam Úc
Địa điểmGiờ
Gold CoastQueensland
Sunshine CoastQueensland
CanberraLãnh thổ Thủ đô Úc
Central CoastNew South Wales
Logan CityQueensland

Sân bay và các mã của Newcastle

Các mã sân bay chính của Newcastle là NTL. Khoảng cách được tính theo đường thẳng từ tọa độ thành phố.

Tên sân bayIATAICAOkm
Newcastle AirportNTLYWLM15,7
Mã điện thoại
+61
Mã quốc gia ISO
AU / AUS
Tiền tệ
AUD
Ngôn ngữ
Tiếng Anh
Tên gọi khác
นิวคาสเซิล · 纽卡斯尔 · ニューカッスル · 뉴캐슬 · Ньюкасл · نيوكاسل

Newcastle ở đâu?

Newcastle nằm ở New South Wales, Australia (Úc), toạ độ 32°55′46″S 151°46′48″E.

Toạ độ
32°55′46″S 151°46′48″E · -32.9295, 151.7801
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Bang / tỉnh
New South Wales
Quốc gia
Australia (Úc)
Dân số
508.437

Câu hỏi thường gặp

Newcastle dùng múi giờ nào?

Newcastle dùng Giờ mùa hè miền Đông Úc (AEDT), hiện có độ lệch UTC+11.

Newcastle có áp dụng giờ mùa hè không?

Newcastle có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 4 tháng 4, 2027 (UTC+10).

Khi nào Newcastle đổi giờ lần tới?

Ngày CN, 4 thg 4, 2027 lúc 03:00, đồng hồ ở Newcastle lùi 1 giờ: hết giờ AEDT (UTC+11), bắt đầu giờ AEST (UTC+10).

Newcastle đang theo giờ AEST hay AEDT?

Newcastle đang theo giờ AEDT (UTC+11). Năm 2026, đồng hồ tiến sang AEDT (UTC+11) ngày 4 thg 10, 2026 và lùi về AEST (UTC+10) ngày 5 thg 4, 2026.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Newcastle?

Ngày 22 thg 10, 2026, mặt trời ở Newcastle mọc lúc 06:06 và lặn lúc 19:11, ngày dài 13 giờ 5 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:38.

Các sân bay chính phục vụ Newcastle là gì?

Các sân bay chính phục vụ Newcastle là NTL (Newcastle Airport, 15,7 km).