Giờ hiện tại ở Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−14 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−11 giờ
- Luân Đôn ☀BST−6 giờ
- Paris ☀CEST−5 giờ
- Dubai ☀GST−3 giờ
- Ấn Độ ☀IST−1 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+1 giờ
- Tokyo ☀JST+2 giờ
Múi giờ Thành phố Hồ Chí Minh
Chênh lệch với nơi bạn ở
Thành phố Hồ Chí Minh sớm hơn UTC 7 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Thành phố Hồ Chí Minh hiện tại
Thông tin nhanh về Thành phố Hồ Chí Minh
- Múi giờ
- ICT
- Độ lệch UTC
- UTC+7
- Lần đổi giờ tới
- Không đổi giờ
- Mặt trời mọc
- 05:44
- Mặt trời lặn
- 17:34
- Độ dài ngày
- 11 giờ 51 phút
- Giờ của bạn
- So sánh →
Múi giờ Thành phố Hồ Chí Minh
Thành phố Hồ Chí Minh dùng giờ ICT (UTC+7) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.
- Mã múi giờ IANA
- Asia/Ho_Chi_Minh
- Giờ chuẩn
- ICT · UTC+7 · Giờ Đông Dương · quanh năm
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Thành phố Hồ Chí Minh
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −14 giờ |
| Thành phố Hồ Chí Minh sang PST | ☀PDT | −14 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −11 giờ |
| Thành phố Hồ Chí Minh sang EST | ☀EDT | −11 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −6 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −6 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −5 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −5 giờ |
| Roma | ☀CEST | −5 giờ |
| Paris | ☀CEST | −5 giờ |
| Thành phố Hồ Chí Minh sang CET | ☀CEST | −5 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | −4 giờ |
| Dubai | ☀GST | −3 giờ |
| New Delhi | ☀IST | −1 giờ 30 |
| Thành phố Hồ Chí Minh sang IST | ☀IST | −1 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | cùng giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | cùng giờ |
| Manila | ☀PHT | +1 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +1 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +2 giờ |
| Seoul | ☀KST | +2 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +4 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +4 giờ |
| Thành phố Hồ Chí Minh sang AEST | ☀AEDT | +4 giờ |
Mặt trời và mặt trăng ở Thành phố Hồ Chí Minh
· ICT — Hôm nay ở Thành phố Hồ Chí Minh mặt trời mọc lúc 05:44 và lặn lúc 17:34: ngày dài 11 giờ 51 phút, bằng hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 11 giờ 51 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời nhanh 21 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 05:44 · 17:34 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 77% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Đổi giờ nhanh Thành phố Hồ Chí Minh ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Thành phố Hồ Chí Minh (ICT) | ICT sang UTC UTC+0 | Thành phố Hồ Chí Minh sang EST UTC-5 | Thành phố Hồ Chí Minh sang IST UTC+5:30 | Thành phố Hồ Chí Minh sang CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 17:005:00 PM-1 ngày | 12:0012:00 PM-1 ngày | 22:3010:30 PM-1 ngày | 18:006:00 PM-1 ngày |
| 02:002:00 AM | 19:007:00 PM-1 ngày | 14:002:00 PM-1 ngày | 00:3012:30 AM | 20:008:00 PM-1 ngày |
| 04:004:00 AM | 21:009:00 PM-1 ngày | 16:004:00 PM-1 ngày | 02:302:30 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày |
| 06:006:00 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 18:006:00 PM-1 ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| 08:008:00 AM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1 ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| Thành phố Hồ Chí Minh (ICT) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 14:002:00 PM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 16:004:00 PM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 18:006:00 PM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 20:008:00 PM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Việt Nam
10 thành phố đông dân nhất Việt Nam và giờ địa phương hiện tại.
Sân bay và các mã của Thành phố Hồ Chí Minh
Các mã sân bay chính của Thành phố Hồ Chí Minh là SGN. Khoảng cách được tính theo đường thẳng từ tọa độ thành phố.
| Tên sân bay | IATA | ICAO | km |
|---|---|---|---|
| Tan Son Nhat International Airport | SGN | VVTS | 2,5 |
- Viết tắt
- HCM City, HCMC, Hcm
- Mã điện thoại
- +84
- Mã quốc gia ISO
- VN / VNM
- Tiền tệ
- VND
- Ngôn ngữ
- Tiếng Việt, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung, Tiếng Khmer
- Tên gọi khác
- Ho Chi Minh City · นครโฮจิมินห์ · 胡志明市 · ホーチミン市 · 호치민 · Хошимин · مدينة هو تشي منه · Hô Chi Minh Ville
Thành phố Hồ Chí Minh ở đâu?
Thành phố Hồ Chí Minh nằm ở Việt Nam, toạ độ 10°49′23″N 106°37′47″E.
- Toạ độ
- 10°49′23″N 106°37′47″E · 10.8230, 106.6296
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Quốc gia
- Việt Nam
- Dân số
- 14.002.598
Câu hỏi thường gặp
Thành phố Hồ Chí Minh dùng múi giờ nào?
Thành phố Hồ Chí Minh dùng Giờ Đông Dương (ICT), hiện có độ lệch UTC+7.
Thành phố Hồ Chí Minh có áp dụng giờ mùa hè không?
Thành phố Hồ Chí Minh không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ ICT (UTC+7) quanh năm.
Thành phố Hồ Chí Minh chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?
Thành phố Hồ Chí Minh sớm hơn UTC 7 giờ quanh năm: Thành phố Hồ Chí Minh giữ giờ ICT (UTC+7), không áp dụng giờ mùa hè.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Thành phố Hồ Chí Minh?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Thành phố Hồ Chí Minh mọc lúc 05:44 và lặn lúc 17:34, ngày dài 11 giờ 51 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 11:39.
Các sân bay chính phục vụ Thành phố Hồ Chí Minh là gì?
Các sân bay chính phục vụ Thành phố Hồ Chí Minh là SGN (Tan Son Nhat International Airport, 2,5 km).