Giờ hiện tại ở Berlin, Đức

Mặt trời hôm nay ↑ 07:43 ↓ 18:01 (10 giờ 18 phút)CESTUTC+2Đang áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 14 °C / 56 °F · không mưa · UV 1

Múi giờ Berlin

Múi giờ
Giờ CEST — Giờ mùa hè Trung Âu (UTC+2)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Berlin muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Berlin hiện tại

Thông tin nhanh về Berlin

Múi giờ
CEST
Độ lệch UTC
UTC+2
Lần đổi giờ tới
→ CET
Mặt trời mọc
07:43
Mặt trời lặn
18:01
Độ dài ngày
10 giờ 18 phút
So với Hà Nội
−5 giờ

Múi giờ Berlin

Berlin đang theo giờ CEST (UTC+2); ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 03:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang CET (UTC+1).

Mã múi giờ IANA
Europe/Berlin
Giờ chuẩn
CET · UTC+1 · Giờ chuẩn Trung Âu
Giờ mùa hè
CEST · UTC+2 · Giờ mùa hè Trung Âu
Lần đổi gần nhất
Lần đổi giờ tới
Lịch đổi giờ 2024–2028
NgàyĐồng hồ địa phươngĐộ lệch UTC mới
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
· sắp tới 03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Berlin

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệchKhi theo CET
Los Angeles ☀PDT
−9 giờ
=
Berlin sang PST ☀PDT
−9 giờ
=
Washington, D.C. ☀EDT
−6 giờ
=
Berlin sang EST ☀EDT
−6 giờ
=
Luân Đôn ☀BST
−1 giờ
=
Abuja WAT
−1 giờ
cùng giờ
Madrid ☀CEST
cùng giờ
=
Roma ☀CEST
cùng giờ
=
Paris ☀CEST
cùng giờ
=
Jerusalem ☀IDT
+1 giờ
=
Riyadh AST
+1 giờ
+2 giờ
Ankara TRT
+1 giờ
+2 giờ
Dubai GST
+2 giờ
+3 giờ
New Delhi IST
+3 giờ 30
+4 giờ 30
Berlin sang IST IST
+3 giờ 30
+4 giờ 30
Hà Nội ICT
+5 giờ
+6 giờ
Băng Cốc ICT
+5 giờ
+6 giờ
Manila PHT
+6 giờ
+7 giờ
Bắc Kinh CST
+6 giờ
+7 giờ
Tokyo JST
+7 giờ
+8 giờ
Seoul KST
+7 giờ
+8 giờ
Canberra ☀AEDT
+9 giờ
+10 giờ
Sydney ☀AEDT
+9 giờ
+10 giờ
Berlin sang AEST ☀AEDT
+9 giờ
+10 giờ

Cột cuối là chênh lệch khi Berlin theo giờ CET (UTC+1); dấu “=” nghĩa là không đổi.

Mặt trời và mặt trăng ở Berlin

· CEST — Hôm nay ở Berlin mặt trời mọc lúc 07:43 và lặn lúc 18:01: ngày dài 10 giờ 18 phút, ngắn hơn 4 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày10 giờ 18 phút · ngắn hơn 4 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 52 phút
Ngày mai ↑ ↓07:44 · 17:59
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Berlin ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Berlin (CEST)CEST sang UTC UTC+0Berlin sang EST UTC-5Berlin sang IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày17:005:00 PM-1 ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1 ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
04:004:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1 ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
06:006:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
08:008:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
10:0010:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
Berlin (CEST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
14:002:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
16:004:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
18:006:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
20:008:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
22:0010:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1 ngày21:009:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Đức

10 thành phố đông dân nhất Đức và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Hamburg
München
Köln
Frankfurt am Main
Düsseldorf
Địa điểmGiờ
Stuttgart
Essen
Dortmund
Dresden
Bremen

Sân bay và các mã của Berlin

Mã thành phố IATA của Berlin là BER; số điện thoại ở Đức dùng mã quốc gia +49.

Mã thành phố IATA
BER
Mã điện thoại
+49
Mã quốc gia ISO
DE / DEU
Tiền tệ
EUR
Ngôn ngữ
Tiếng Đức
Tên gọi khác
เบอร์ลิน · 柏林 · ベルリン · 베를린 · Берлин · برلين · Berlín

Berlin ở đâu?

Berlin nằm ở Đức, toạ độ 52°31′28″N 13°24′38″E.

Toạ độ
52°31′28″N 13°24′38″E · 52.5244, 13.4105
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Đức
Độ cao
74 m
Dân số
3.426.354

Câu hỏi thường gặp

Berlin dùng múi giờ nào?

Berlin dùng Giờ mùa hè Trung Âu (CEST), hiện có độ lệch UTC+2.

Berlin có áp dụng giờ mùa hè không?

Berlin có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 (UTC+1).

Khi nào Berlin đổi giờ lần tới?

Ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 03:00, đồng hồ ở Berlin lùi 1 giờ: hết giờ CEST (UTC+2), bắt đầu giờ CET (UTC+1).

Berlin đang theo giờ CET hay CEST?

Berlin đang theo giờ CEST (UTC+2). Năm 2026, đồng hồ tiến sang CEST (UTC+2) ngày 29 thg 3, 2026 và lùi về CET (UTC+1) ngày 25 thg 10, 2026.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Berlin?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Berlin mọc lúc 07:43 và lặn lúc 18:01, ngày dài 10 giờ 18 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:52.

Mã sân bay của Berlin là gì?

Mã thành phố IATA của Berlin là BER. Mã điện thoại quốc tế của Đức là +49.