Giờ hiện tại ở Đức
· tuần 43 · ngày 294/365
- Múi giờ
- CEST
- UTC hiện tại
- UTC+2
- Lần đổi giờ tới
- Mã điện thoại
- +49
- Dân số
- 82.927.922
- Diện tích
- 357.021 km²
- Los Angeles ☀PDT−9 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−6 giờ
- Luân Đôn ☀BST−1 giờ
- Paris ☀CESTcùng giờ
- Dubai ☀GST+2 giờ
- Ấn Độ ☀IST+3 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+6 giờ
- Tokyo ☀JST+7 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Đức muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Đức hiện tại
Múi giờ của Đức
Đức dùng một múi giờ: Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2). Lần đổi giờ tới: 25 thg 10, 2026, UTC+2 → UTC+1.
Múi giờ IANA: Europe/Berlin
Thành phố lớn ở Đức
30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Berlin | 3.426.354 |
| Hamburg | 1.973.896 |
| München | 1.505.005 |
| Köln | 1.024.621 |
| Frankfurt am Main | 650.000 |
| Düsseldorf | 618.685 |
| Stuttgart | 612.663 |
| Essen | 593.085 |
| Dortmund | 588.462 |
| Dresden | 564.904 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Bremen | 546.501 |
| Nürnberg | 515.543 |
| Hannover | 515.140 |
| Leipzig | 504.971 |
| Duisburg | 504.358 |
| Bochum | 385.729 |
| Wuppertal | 360.797 |
| Bielefeld | 331.906 |
| Bonn | 330.579 |
| Münster | 308.258 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Mannheim | 307.960 |
| Augsburg | 301.105 |
| Wiesbaden | 288.850 |
| Karlsruhe | 283.799 |
| Gelsenkirchen | 270.028 |
| Aachen | 265.208 |
| Mönchengladbach | 261.742 |
| Kiel | 252.668 |
| Chemnitz | 247.220 |
| Braunschweig | 244.715 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Đức
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −9 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −8 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −6 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −1 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −1 giờ |
| Dublin | ☀IST | −1 giờ |
| Berlin | ☀CEST | cùng giờ |
| Madrid | ☀CEST | cùng giờ |
| Roma | ☀CEST | cùng giờ |
| Paris | ☀CEST | cùng giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | +1 giờ |
| Riyadh | ☀AST | +1 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +1 giờ |
| Dubai | ☀GST | +2 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +3 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +5 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +5 giờ |
| Manila | ☀PHT | +6 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +6 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +7 giờ |
| Seoul | ☀KST | +7 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +9 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +9 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +11 giờ |
Đổi giờ nhanhĐức ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Đức (CEST) | Đức sang UTCUTC+0 | Đức sang ESTUTC-5 | Đức sang ISTUTC+5:30 | Đức sang CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 22:0010:00 PM-1ngày | 17:005:00 PM-1ngày | 03:303:30 AM | 23:0011:00 PM-1ngày |
| 01:001:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 18:006:00 PM-1ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| 02:002:00 AM | 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1ngày | 05:305:30 AM | 01:001:00 AM |
| 03:003:00 AM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| 04:004:00 AM | 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1ngày | 07:307:30 AM | 03:003:00 AM |
| 05:005:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| 06:006:00 AM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 07:007:00 AM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 08:008:00 AM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 09:009:00 AM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 11:0011:00 AM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| Đức (CEST) | UTCUTC+0 | ESTUTC-5 | ISTUTC+5:30 | CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 13:001:00 PM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 14:002:00 PM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 15:003:00 PM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 16:004:00 PM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| 17:005:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 18:006:00 PM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
| 19:007:00 PM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
| 20:008:00 PM | 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 23:3011:30 PM | 19:007:00 PM |
| 21:009:00 PM | 19:007:00 PM | 14:002:00 PM | 00:3012:30 AM+1ngày | 20:008:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 20:008:00 PM | 15:003:00 PM | 01:301:30 AM+1ngày | 21:009:00 PM |
| 23:0011:00 PM | 21:009:00 PM | 16:004:00 PM | 02:302:30 AM+1ngày | 22:0010:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.
Thông tin nhanh về Đức
- Thủ đô
- Berlin
- Diện tích
- 357.021 km²
- Dân số
- 82.927.922
- Châu lục
- Châu Âu
- Tiền tệ
- Euro (EUR)
- Mã điện thoại
- +49
- Tên miền quốc gia
- .de
- Ngôn ngữ sử dụng
- Tiếng Đức
- Nước láng giềng
- Áo, Ba Lan, Bỉ, Cộng hòa Séc (Czech), Đan Mạch, Hà Lan, Luxembourg, Pháp, Thụy Sĩ
- Định dạng mã bưu chính
- ###### = chữ số
Câu hỏi thường gặp
Đức dùng múi giờ nào?
Đức dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2); mã IANA là Europe/Berlin.
Đức có áp dụng giờ mùa hè không?
Có. Lần đổi giờ tới vào 25 thg 10, 2026: từ UTC+2 sang UTC+1.
Đức chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?
Đức sớm hơn UTC 1 giờ vào giờ chuẩn (UTC+1) và sớm hơn UTC 2 giờ khi áp dụng giờ mùa hè (UTC+2).
Mã điện thoại và tiền tệ của Đức là gì?
Mã điện thoại quốc tế của Đức là +49; tiền tệ là Euro (EUR). Tên miền quốc gia là .de.
Bây giờ ở Berlin là mấy giờ?
Berlin theo Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2): khi là 12:00 UTC thì ở Berlin là 14:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.