Giờ hiện tại ở Đức

Mặt trời hôm nay ↑ 07:43 ↓ 18:01 (10 giờ 18 phút)CESTUTC+2Đang áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
CEST
UTC hiện tại
UTC+2
Lần đổi giờ tới
Mã điện thoại
+49
Dân số
82.927.922
Diện tích
357.021 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Đức muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Đức hiện tại

Múi giờ của Đức

Đức dùng một múi giờ: Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2). Lần đổi giờ tới: 25 thg 10, 2026, UTC+2 → UTC+1.

Múi giờ IANA: Europe/Berlin

Thành phố lớn ở Đức

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Berlin3.426.354
Hamburg1.973.896
München1.505.005
Köln1.024.621
Frankfurt am Main650.000
Düsseldorf618.685
Stuttgart612.663
Essen593.085
Dortmund588.462
Dresden564.904
Địa điểmDân số
Bremen546.501
Nürnberg515.543
Hannover515.140
Leipzig504.971
Duisburg504.358
Bochum385.729
Wuppertal360.797
Bielefeld331.906
Bonn330.579
Münster308.258
Địa điểmDân số
Mannheim307.960
Augsburg301.105
Wiesbaden288.850
Karlsruhe283.799
Gelsenkirchen270.028
Aachen265.208
Mönchengladbach261.742
Kiel252.668
Chemnitz247.220
Braunschweig244.715

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Đức

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−9 giờ
Thành phố México CST
−8 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−6 giờ
Luân Đôn ☀BST
−1 giờ
Abuja WAT
−1 giờ
Dublin ☀IST
−1 giờ
Berlin ☀CEST
cùng giờ
Madrid ☀CEST
cùng giờ
Roma ☀CEST
cùng giờ
Paris ☀CEST
cùng giờ
Jerusalem ☀IDT
+1 giờ
Riyadh AST
+1 giờ
Ankara TRT
+1 giờ
Dubai GST
+2 giờ
New Delhi IST
+3 giờ 30
Hà Nội ICT
+5 giờ
Băng Cốc ICT
+5 giờ
Manila PHT
+6 giờ
Bắc Kinh CST
+6 giờ
Tokyo JST
+7 giờ
Seoul KST
+7 giờ
Canberra ☀AEDT
+9 giờ
Sydney ☀AEDT
+9 giờ
Wellington ☀NZDT
+11 giờ

Đổi giờ nhanhĐức ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Đức (CEST)Đức sang UTCUTC+0Đức sang ESTUTC-5Đức sang ISTUTC+5:30Đức sang CETUTC+1
00:0012:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
01:001:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
02:002:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
03:003:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
04:004:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
05:005:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
06:006:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
07:007:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
08:008:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
09:009:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
10:0010:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
11:0011:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
Đức (CEST)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
13:001:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
14:002:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
15:003:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
16:004:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
17:005:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
18:006:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
19:007:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
20:008:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
21:009:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
22:0010:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM
23:0011:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1ngày22:0010:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Đức

Thủ đô
Berlin
Diện tích
357.021 km²
Dân số
82.927.922
Châu lục
Châu Âu
Tiền tệ
Euro (EUR)
Mã điện thoại
+49
Tên miền quốc gia
.de
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Đức
Nước láng giềng
Áo, Ba Lan, Bỉ, Cộng hòa Séc (Czech), Đan Mạch, Hà Lan, Luxembourg, Pháp, Thụy Sĩ
Định dạng mã bưu chính
###### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Đức dùng múi giờ nào?

Đức dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2); mã IANA là Europe/Berlin.

Đức có áp dụng giờ mùa hè không?

Có. Lần đổi giờ tới vào 25 thg 10, 2026: từ UTC+2 sang UTC+1.

Đức chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Đức sớm hơn UTC 1 giờ vào giờ chuẩn (UTC+1) và sớm hơn UTC 2 giờ khi áp dụng giờ mùa hè (UTC+2).

Mã điện thoại và tiền tệ của Đức là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Đức là +49; tiền tệ là Euro (EUR). Tên miền quốc gia là .de.

Bây giờ ở Berlin là mấy giờ?

Berlin theo Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2): khi là 12:00 UTC thì ở Berlin là 14:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.