Giờ hiện tại ở Đan Mạch

Mặt trời hôm nay ↑ 07:53 ↓ 17:57 (10 giờ 5 phút)CESTUTC+2Đang áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
CEST
UTC hiện tại
UTC+2
Lần đổi giờ tới
Mã điện thoại
+45
Dân số
5.797.446
Diện tích
43.094 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Đan Mạch muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Đan Mạch hiện tại

Múi giờ của Đan Mạch

Đan Mạch dùng một múi giờ: Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2). Lần đổi giờ tới: 25 thg 10, 2026, UTC+2 → UTC+1.

Múi giờ IANA: Europe/Copenhagen

Thành phố lớn ở Đan Mạch

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Copenhagen1.153.615
Aarhus285.273
Odense180.863
Aalborg142.937
Esbjerg71.698
Randers62.802
Kolding61.638
Horsens61.074
Vejle60.231
Klinteby Frihed53.443
Địa điểmDân số
Roskilde51.916
Herning50.565
Silkeborg49.747
Hørsholm47.680
Greve47.671
Hedensted47.099
Næstved44.331
Viborg41.239
Fredericia40.886
Køge38.304
Địa điểmDân số
Hillerød35.357
Helsingør35.048
Holstebro32.072
Slagelse31.896
Holbæk29.608
Sønderborg27.766
Svendborg27.300
Allerød Municipality25.867
Hjørring25.644
Ringsted23.086

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Đan Mạch

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−9 giờ
Thành phố México CST
−8 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−6 giờ
Luân Đôn ☀BST
−1 giờ
Abuja WAT
−1 giờ
Dublin ☀IST
−1 giờ
Berlin ☀CEST
cùng giờ
Madrid ☀CEST
cùng giờ
Roma ☀CEST
cùng giờ
Paris ☀CEST
cùng giờ
Jerusalem ☀IDT
+1 giờ
Riyadh AST
+1 giờ
Ankara TRT
+1 giờ
Dubai GST
+2 giờ
New Delhi IST
+3 giờ 30
Hà Nội ICT
+5 giờ
Băng Cốc ICT
+5 giờ
Manila PHT
+6 giờ
Bắc Kinh CST
+6 giờ
Tokyo JST
+7 giờ
Seoul KST
+7 giờ
Canberra ☀AEDT
+9 giờ
Sydney ☀AEDT
+9 giờ
Wellington ☀NZDT
+11 giờ

Đổi giờ nhanhĐan Mạch ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Đan Mạch (CEST)CEST sang UTCUTC+0CEST sang ESTUTC-5CEST sang ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
01:001:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
02:002:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
03:003:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
04:004:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
05:005:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
06:006:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
07:007:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
08:008:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
09:009:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
10:0010:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
11:0011:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
Đan Mạch (CEST)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
13:001:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
14:002:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
15:003:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
16:004:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
17:005:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
18:006:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
19:007:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
20:008:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
21:009:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
22:0010:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM
23:0011:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1ngày22:0010:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Đan Mạch

Thủ đô
Copenhagen
Diện tích
43.094 km²
Dân số
5.797.446
Châu lục
Châu Âu
Tiền tệ
Krone Đan Mạch (DKK)
Mã điện thoại
+45
Tên miền quốc gia
.dk
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Đan Mạch, Tiếng Anh, Tiếng Faroe, Tiếng Đức
Nước láng giềng
Đức
Định dạng mã bưu chính
##### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Đan Mạch dùng múi giờ nào?

Đan Mạch dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2); mã IANA là Europe/Copenhagen.

Đan Mạch có áp dụng giờ mùa hè không?

Có. Lần đổi giờ tới vào 25 thg 10, 2026: từ UTC+2 sang UTC+1.

Đan Mạch chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Đan Mạch sớm hơn UTC 1 giờ vào giờ chuẩn (UTC+1) và sớm hơn UTC 2 giờ khi áp dụng giờ mùa hè (UTC+2).

Mã điện thoại và tiền tệ của Đan Mạch là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Đan Mạch là +45; tiền tệ là Krone Đan Mạch (DKK). Tên miền quốc gia là .dk.

Bây giờ ở Copenhagen là mấy giờ?

Copenhagen theo Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2): khi là 12:00 UTC thì ở Copenhagen là 14:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.