Giờ hiện tại ở Việt Nam
· tuần 43 · ngày 294/365
- Múi giờ
- ICT
- UTC hiện tại
- UTC+7
- Lần đổi giờ tới
- Không
- Mã điện thoại
- +84
- Dân số
- 95.540.395
- Diện tích
- 329.560 km²
- Los Angeles ☀PDT−14 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−11 giờ
- Luân Đôn ☀BST−6 giờ
- Paris ☀CEST−5 giờ
- Dubai ☀GST−3 giờ
- Ấn Độ ☀IST−1 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+1 giờ
- Tokyo ☀JST+2 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Việt Nam sớm hơn UTC 7 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Việt Nam hiện tại
Múi giờ của Việt Nam
Việt Nam dùng một múi giờ: Giờ Đông Dương (ICT, UTC+7). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.
Múi giờ IANA: Asia/Ho_Chi_Minh
Thành phố lớn ở Việt Nam
30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh | 14.002.598 |
| Hà Nội | 8.053.663 |
| Hải Phòng | 2.625.200 |
| Cần Thơ | 1.507.187 |
| Huế | 1.380.000 |
| Đà Nẵng | 1.276.000 |
| Biên Hòa | 1.272.235 |
| Thanh Hóa | 850.000 |
| Vinh | 790.000 |
| Nha Trang | 579.000 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Quy Nhơn | 519.208 |
| Vũng Tàu | 464.860 |
| Rạch Giá | 459.860 |
| Bắc Giang | 450.000 |
| Nam Định | 448.225 |
| Buôn Ma Thuột | 434.256 |
| Thái Nguyên | 420.000 |
| Việt Trì | 415.280 |
| Thủ Dầu Một | 373.105 |
| Bến Cát | 364.578 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Ninh Bình | 319.125 |
| An Nhơn | 308.396 |
| Nghi Sơn | 302.210 |
| Phú Quốc | 294.419 |
| Bắc Ninh | 287.658 |
| Phú Mỹ | 287.055 |
| Long Xuyen | 286.140 |
| Ba Vì | 282.600 |
| Quảng Ngãi | 278.496 |
| Mỹ Tho | 270.700 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Việt Nam
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −14 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −13 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −11 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −6 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −6 giờ |
| Dublin | ☀IST | −6 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −5 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −5 giờ |
| Roma | ☀CEST | −5 giờ |
| Paris | ☀CEST | −5 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | −4 giờ |
| Riyadh | ☀AST | −4 giờ |
| Ankara | ☀TRT | −4 giờ |
| Dubai | ☀GST | −3 giờ |
| New Delhi | ☀IST | −1 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | cùng giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | cùng giờ |
| Manila | ☀PHT | +1 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +1 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +2 giờ |
| Seoul | ☀KST | +2 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +4 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +4 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +6 giờ |
Đổi giờ nhanhViệt Nam ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Việt Nam (ICT) | Việt Nam sang UTCUTC+0 | Việt Nam sang ESTUTC-5 | Việt Nam sang ISTUTC+5:30 | Việt Nam sang CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 17:005:00 PM-1ngày | 12:0012:00 PM-1ngày | 22:3010:30 PM-1ngày | 18:006:00 PM-1ngày |
| 01:001:00 AM | 18:006:00 PM-1ngày | 13:001:00 PM-1ngày | 23:3011:30 PM-1ngày | 19:007:00 PM-1ngày |
| 02:002:00 AM | 19:007:00 PM-1ngày | 14:002:00 PM-1ngày | 00:3012:30 AM | 20:008:00 PM-1ngày |
| 03:003:00 AM | 20:008:00 PM-1ngày | 15:003:00 PM-1ngày | 01:301:30 AM | 21:009:00 PM-1ngày |
| 04:004:00 AM | 21:009:00 PM-1ngày | 16:004:00 PM-1ngày | 02:302:30 AM | 22:0010:00 PM-1ngày |
| 05:005:00 AM | 22:0010:00 PM-1ngày | 17:005:00 PM-1ngày | 03:303:30 AM | 23:0011:00 PM-1ngày |
| 06:006:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 18:006:00 PM-1ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| 07:007:00 AM | 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1ngày | 05:305:30 AM | 01:001:00 AM |
| 08:008:00 AM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| 09:009:00 AM | 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1ngày | 07:307:30 AM | 03:003:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| 11:0011:00 AM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| Việt Nam (ICT) | UTCUTC+0 | ESTUTC-5 | ISTUTC+5:30 | CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 13:001:00 PM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 14:002:00 PM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 15:003:00 PM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 16:004:00 PM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 17:005:00 PM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 18:006:00 PM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 19:007:00 PM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 20:008:00 PM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 21:009:00 PM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 23:0011:00 PM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.
Thông tin nhanh về Việt Nam
- Thủ đô
- Hà Nội
- Diện tích
- 329.560 km²
- Dân số
- 95.540.395
- Châu lục
- Châu Á
- Tiền tệ
- Đồng Việt Nam (VND)
- Mã điện thoại
- +84
- Tên miền quốc gia
- .vn
- Ngôn ngữ sử dụng
- Tiếng Việt, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung, Tiếng Khmer
- Nước láng giềng
- Campuchia, Lào, Trung Quốc
- Định dạng mã bưu chính
- ####### = chữ số
Câu hỏi thường gặp
Việt Nam dùng múi giờ nào?
Việt Nam dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Đông Dương (ICT, UTC+7); mã IANA là Asia/Ho_Chi_Minh.
Việt Nam có áp dụng giờ mùa hè không?
Không. Việt Nam không đổi giờ; giữ ICT (UTC+7) quanh năm.
Việt Nam chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?
Việt Nam sớm hơn UTC 7 giờ (UTC+7) quanh năm.
Mã điện thoại và tiền tệ của Việt Nam là gì?
Mã điện thoại quốc tế của Việt Nam là +84; tiền tệ là Đồng Việt Nam (VND). Tên miền quốc gia là .vn.
Bây giờ ở Hà Nội là mấy giờ?
Hà Nội theo Giờ Đông Dương (ICT, UTC+7): khi là 12:00 UTC thì ở Hà Nội là 19:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.