Giờ hiện tại ở Việt Nam

Mặt trời hôm nay ↑ 05:55 ↓ 17:29 (11 giờ 34 phút)ICTUTC+7Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
ICT
UTC hiện tại
UTC+7
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+84
Dân số
95.540.395
Diện tích
329.560 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Việt Nam sớm hơn UTC 7 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Việt Nam hiện tại

Múi giờ của Việt Nam

Việt Nam dùng một múi giờ: Giờ Đông Dương (ICT, UTC+7). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Asia/Ho_Chi_Minh

Thành phố lớn ở Việt Nam

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Thành phố Hồ Chí Minh14.002.598
Hà Nội8.053.663
Hải Phòng2.625.200
Cần Thơ1.507.187
Huế1.380.000
Đà Nẵng1.276.000
Biên Hòa1.272.235
Thanh Hóa850.000
Vinh790.000
Nha Trang579.000
Địa điểmDân số
Quy Nhơn519.208
Vũng Tàu464.860
Rạch Giá459.860
Bắc Giang450.000
Nam Định448.225
Buôn Ma Thuột434.256
Thái Nguyên420.000
Việt Trì415.280
Thủ Dầu Một373.105
Bến Cát364.578
Địa điểmDân số
Ninh Bình319.125
An Nhơn308.396
Nghi Sơn302.210
Phú Quốc294.419
Bắc Ninh287.658
Phú Mỹ287.055
Long Xuyen286.140
Ba Vì282.600
Quảng Ngãi278.496
Mỹ Tho270.700

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Việt Nam

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−14 giờ
Thành phố México CST
−13 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−11 giờ
Luân Đôn ☀BST
−6 giờ
Abuja WAT
−6 giờ
Dublin ☀IST
−6 giờ
Berlin ☀CEST
−5 giờ
Madrid ☀CEST
−5 giờ
Roma ☀CEST
−5 giờ
Paris ☀CEST
−5 giờ
Jerusalem ☀IDT
−4 giờ
Riyadh AST
−4 giờ
Ankara TRT
−4 giờ
Dubai GST
−3 giờ
New Delhi IST
−1 giờ 30
Hà Nội ICT
cùng giờ
Băng Cốc ICT
cùng giờ
Manila PHT
+1 giờ
Bắc Kinh CST
+1 giờ
Tokyo JST
+2 giờ
Seoul KST
+2 giờ
Canberra ☀AEDT
+4 giờ
Sydney ☀AEDT
+4 giờ
Wellington ☀NZDT
+6 giờ

Đổi giờ nhanhViệt Nam ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Việt Nam (ICT)Việt Nam sang UTCUTC+0Việt Nam sang ESTUTC-5Việt Nam sang ISTUTC+5:30Việt Nam sang CETUTC+1
00:0012:00 AM17:005:00 PM-1ngày12:0012:00 PM-1ngày22:3010:30 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày
01:001:00 AM18:006:00 PM-1ngày13:001:00 PM-1ngày23:3011:30 PM-1ngày19:007:00 PM-1ngày
02:002:00 AM19:007:00 PM-1ngày14:002:00 PM-1ngày00:3012:30 AM20:008:00 PM-1ngày
03:003:00 AM20:008:00 PM-1ngày15:003:00 PM-1ngày01:301:30 AM21:009:00 PM-1ngày
04:004:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
05:005:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
06:006:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
07:007:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
08:008:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
09:009:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
10:0010:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
11:0011:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
Việt Nam (ICT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
13:001:00 PM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
14:002:00 PM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
15:003:00 PM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
16:004:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
17:005:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
18:006:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
19:007:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
20:008:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
21:009:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
22:0010:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
23:0011:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Việt Nam

Thủ đô
Hà Nội
Diện tích
329.560 km²
Dân số
95.540.395
Châu lục
Châu Á
Tiền tệ
Đồng Việt Nam (VND)
Mã điện thoại
+84
Tên miền quốc gia
.vn
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Việt, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung, Tiếng Khmer
Nước láng giềng
Campuchia, Lào, Trung Quốc
Định dạng mã bưu chính
####### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Việt Nam dùng múi giờ nào?

Việt Nam dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Đông Dương (ICT, UTC+7); mã IANA là Asia/Ho_Chi_Minh.

Việt Nam có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Việt Nam không đổi giờ; giữ ICT (UTC+7) quanh năm.

Việt Nam chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Việt Nam sớm hơn UTC 7 giờ (UTC+7) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Việt Nam là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Việt Nam là +84; tiền tệ là Đồng Việt Nam (VND). Tên miền quốc gia là .vn.

Bây giờ ở Hà Nội là mấy giờ?

Hà Nội theo Giờ Đông Dương (ICT, UTC+7): khi là 12:00 UTC thì ở Hà Nội là 19:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.