Giờ hiện tại ở Lào

Mặt trời hôm nay ↑ 06:05 ↓ 17:45 (11 giờ 39 phút)ICTUTC+7Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
ICT
UTC hiện tại
UTC+7
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+856
Dân số
7.061.507
Diện tích
236.800 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Lào cùng giờ với Hà Nội. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Lào hiện tại

Múi giờ của Lào

Lào dùng một múi giờ: Giờ Đông Dương (ICT, UTC+7). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Asia/Vientiane

Thành phố lớn ở Lào

18 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Viêng Chăn840.940
Thành phố Kaisǭn Phomvihān125.760
Thakhek90.800
Pakxe77.900
Ban Khoan65.348
Sầm Nưa56.900
Luangprabang55.027
Phonsavan37.507
Ban Xénô25.135
Địa điểmDân số
Muang Xay25.000
Vangvieng25.000
Sing23.500
Pakxane21.967
Ban Laongam21.304
Sekong20.116
Borikhan18.354
Ban Kèngkok15.658
Ban Houayxay15.500

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Lào

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−14 giờ
Thành phố México CST
−13 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−11 giờ
Luân Đôn ☀BST
−6 giờ
Abuja WAT
−6 giờ
Dublin ☀IST
−6 giờ
Berlin ☀CEST
−5 giờ
Madrid ☀CEST
−5 giờ
Roma ☀CEST
−5 giờ
Paris ☀CEST
−5 giờ
Jerusalem ☀IDT
−4 giờ
Riyadh AST
−4 giờ
Ankara TRT
−4 giờ
Dubai GST
−3 giờ
New Delhi IST
−1 giờ 30
Hà Nội ICT
cùng giờ
Băng Cốc ICT
cùng giờ
Manila PHT
+1 giờ
Bắc Kinh CST
+1 giờ
Tokyo JST
+2 giờ
Seoul KST
+2 giờ
Canberra ☀AEDT
+4 giờ
Sydney ☀AEDT
+4 giờ
Wellington ☀NZDT
+6 giờ

Đổi giờ nhanhLào ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Lào (ICT)ICT sang UTCUTC+0ICT sang ESTUTC-5ICT sang ISTUTC+5:30ICT sang CETUTC+1
00:0012:00 AM17:005:00 PM-1ngày12:0012:00 PM-1ngày22:3010:30 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày
01:001:00 AM18:006:00 PM-1ngày13:001:00 PM-1ngày23:3011:30 PM-1ngày19:007:00 PM-1ngày
02:002:00 AM19:007:00 PM-1ngày14:002:00 PM-1ngày00:3012:30 AM20:008:00 PM-1ngày
03:003:00 AM20:008:00 PM-1ngày15:003:00 PM-1ngày01:301:30 AM21:009:00 PM-1ngày
04:004:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
05:005:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
06:006:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
07:007:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
08:008:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
09:009:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
10:0010:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
11:0011:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
Lào (ICT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
13:001:00 PM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
14:002:00 PM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
15:003:00 PM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
16:004:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
17:005:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
18:006:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
19:007:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
20:008:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
21:009:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
22:0010:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
23:0011:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Lào

Thủ đô
Viêng Chăn
Diện tích
236.800 km²
Dân số
7.061.507
Châu lục
Châu Á
Tiền tệ
Kip Lào (LAK)
Mã điện thoại
+856
Tên miền quốc gia
.la
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Lào, Tiếng Pháp, Tiếng Anh
Định dạng mã bưu chính
###### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Lào dùng múi giờ nào?

Lào dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Đông Dương (ICT, UTC+7); mã IANA là Asia/Vientiane.

Lào có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Lào không đổi giờ; giữ ICT (UTC+7) quanh năm.

Lào chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Lào sớm hơn UTC 7 giờ (UTC+7) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Lào là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Lào là +856; tiền tệ là Kip Lào (LAK). Tên miền quốc gia là .la.

Bây giờ ở Viêng Chăn là mấy giờ?

Viêng Chăn theo Giờ Đông Dương (ICT, UTC+7): khi là 12:00 UTC thì ở Viêng Chăn là 19:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.