Giờ KST hiện tại
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−16 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−13 giờ
- Luân Đôn ☀BST−8 giờ
- Paris ☀CEST−7 giờ
- Dubai ☀GST−5 giờ
- Ấn Độ ☀IST−3 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST−1 giờ
- Tokyo ☀JSTcùng giờ
Giờ chuẩn Hàn Quốc
KST là Giờ chuẩn Hàn Quốc. Múi giờ này cố định ở UTC+9 và không đổi theo giờ mùa hè.
- Múi giờ
- KST
- Độ lệch UTC
- UTC+9
- Giờ mùa hè
- Không
- Lần đổi giờ tới
- Không có
- Quốc gia
- 4
- Múi giờ IANA tiêu biểu
- 2
- 09:00 đổi sang UTC
- 00:00
Các múi giờ IANA này giữ UTC+9 theo quy tắc tzdb hiện tại; độ lệch trong quá khứ có thể khác.
Asia/SeoulAsia/Pyongyang
Chênh lệch với nơi bạn ở
Giờ chuẩn Hàn Quốc sớm hơn Hà Nội 2 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Những nơi dùng giờ này
Các thành phố thuộc 4 nước giữ UTC+9 suốt năm 2026. Cùng độ lệch không nhất thiết có cùng tên viết tắt.
| Quốc gia | Bang / tỉnh | Thành phố |
|---|---|---|
| Hàn Quốc | — | 145 |
| Triều Tiên | — | 97 |
Quốc gia và thành phố trong múi giờ này · KST
12 thành phố tiêu biểu bên dưới hiện ở UTC+9.
| Địa điểm | Giờ địa phương | Độ lệch UTC |
|---|---|---|
| SeoulHàn Quốc | UTC+9 | |
| Bình NhưỡngTriều Tiên | UTC+9 | |
| TokyoNhật Bản | UTC+9 | |
| JayapuraIndonesia | UTC+9 | |
| BusanHàn Quốc | UTC+9 | |
| Nhân XuyênHàn Quốc | UTC+9 |
Múi giờ khác có cùng độ lệch UTC
3 múi giờ khác đang cùng UTC+9 với KST lúc này. Múi giờ theo vùng có thể rời độ lệch này khi đổi giờ.
Quy đổi giờ nhanh · KST
KST = UTC+9, nên 09:00 KST = 00:00 UTC (vào ngày UTC tương ứng). 40 múi giờ này hiển thị giờ tương ứng với 09:00 KST theo độ lệch hôm nay.
| Múi giờ | UTC · chênh lệch | 09:00 KST = |
|---|---|---|
| KST sang UTCGiờ UTC | UTC+0−9 giờ | 00:00 |
| KST sang ESTGiờ chuẩn miền Đông Bắc Mỹ | UTC-5−14 giờ | 19:00 |
| KST sang ISTGiờ Ấn Độ (IST) | UTC+5:30−3 giờ 30 | 05:30 |
| KST sang PSTGiờ chuẩn Thái Bình Dương | UTC-8−17 giờ | 16:00 |
| KST sang GMTGiờ GMT | UTC+0−9 giờ | 00:00 |
| KST sang CSTGiờ chuẩn miền Trung Bắc Mỹ | UTC-6−15 giờ | 18:00 |
| KST sang MSTGiờ chuẩn miền Núi Bắc Mỹ | UTC-7−16 giờ | 17:00 |
| KST sang CETGiờ Trung Âu | UTC+1−8 giờ | 01:00 |
| KST sang AESTGiờ chuẩn miền Đông Úc | UTC+10+1 giờ | 10:00 |
| KST sang ICTGiờ Đông Dương | UTC+7−2 giờ | 07:00 |
| KST sang JSTGiờ chuẩn Nhật Bản | UTC+9cùng giờ | 09:00 |
| KST sang SGTGiờ Singapore | UTC+8−1 giờ | 08:00 |
| KST sang HKTGiờ Hồng Kông | UTC+8−1 giờ | 08:00 |
| KST sang BSTGiờ mùa hè Anh | UTC+1−8 giờ | 01:00 |
| KST sang EDTGiờ mùa hè miền Đông Bắc Mỹ | UTC-4−13 giờ | 20:00 |
| KST sang PDTGiờ mùa hè Thái Bình Dương | UTC-7−16 giờ | 17:00 |
| KST sang CDTGiờ mùa hè miền Trung Bắc Mỹ | UTC-5−14 giờ | 19:00 |
| KST sang ACDTGiờ mùa hè miền Trung Úc | UTC+10:30+1 giờ 30 | 10:30 |
| KST sang ACSTGiờ chuẩn miền Trung Úc | UTC+9:30+30 phút | 09:30 |
| KST sang ADTGiờ mùa hè Đại Tây Dương | UTC-3−12 giờ | 21:00 |
| Múi giờ | UTC · chênh lệch | 09:00 KST = |
|---|---|---|
| KST sang AEDTGiờ mùa hè miền Đông Úc | UTC+11+2 giờ | 11:00 |
| KST sang AFSTGiờ Afghanistan | UTC+4:30−4 giờ 30 | 04:30 |
| KST sang AKDTGiờ mùa hè Alaska | UTC-8−17 giờ | 16:00 |
| KST sang AKSTGiờ chuẩn Alaska | UTC-9−18 giờ | 15:00 |
| KST sang ALMTGiờ Almaty | UTC+5−4 giờ | 05:00 |
| KST sang AOEGiờ bất kỳ đâu trên Trái Đất (AoE) | UTC-12−21 giờ | 12:00 |
| KST sang AST-ARABIAGiờ chuẩn Ả Rập | UTC+3−6 giờ | 03:00 |
| KST sang ARTGiờ Argentina | UTC-3−12 giờ | 21:00 |
| KST sang ASTGiờ chuẩn Đại Tây Dương | UTC-4−13 giờ | 20:00 |
| KST sang AWSTGiờ chuẩn miền Tây Úc | UTC+8−1 giờ | 08:00 |
| KST sang BDTGiờ Bangladesh | UTC+6−3 giờ | 06:00 |
| KST sang BRTGiờ Brasília | UTC-3−12 giờ | 21:00 |
| KST sang CATGiờ Trung Phi | UTC+2−7 giờ | 02:00 |
| KST sang CTGiờ miền Trung Bắc Mỹ | UTC-5−14 giờ | 19:00 |
| KST sang CESTGiờ mùa hè Trung Âu | UTC+2−7 giờ | 02:00 |
| KST sang CHADTGiờ mùa hè Chatham | UTC+13:45+4 giờ 45 | 13:45 |
| KST sang CHASTGiờ chuẩn Chatham | UTC+12:45+3 giờ 45 | 12:45 |
| KST sang CST-CHINAGiờ chuẩn Trung Quốc | UTC+8−1 giờ | 08:00 |
| KST sang CHSTGiờ chuẩn Chamorro | UTC+10+1 giờ | 10:00 |
| KST sang CLTGiờ Chile | UTC-4−13 giờ | 20:00 |
Cặp đổi giờ phổ biến
Câu hỏi thường gặp
KST là gì?
KST là Giờ chuẩn Hàn Quốc. Múi giờ này cố định ở UTC+9 và không đổi theo giờ mùa hè.
Những nơi nào dùng độ lệch UTC của KST?
UTC+9 được dùng quanh năm tại Hàn Quốc, Triều Tiên, Nhật Bản và Indonesia. Dữ liệu của chúng tôi có thành phố ở độ lệch này tại 4 nước; tên viết tắt địa phương có thể khác.
KST chênh lệch với UTC thế nào?
KST = UTC+9, nên 09:00 KST = 00:00 UTC (vào ngày UTC tương ứng).
KST có giờ mùa hè không?
Không. KST luôn có nghĩa là UTC+9. Một vùng có thể chuyển sang tên viết tắt khác, nhưng tên cố định này không thay đổi độ lệch.