Giờ hiện tại ở Indonesia
· tuần 43 · ngày 294/365
- Số múi giờ
- 3
- Múi giờ thủ đô
- WIB
- UTC hiện tại
- UTC+7 … +9
- Lần đổi giờ tới
- Không
- Mã điện thoại
- +62
- Dân số
- 267.663.435
- Diện tích
- 1.919.440 km²
- Los Angeles ☀PDT−14 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−11 giờ
- Luân Đôn ☀BST−6 giờ
- Paris ☀CEST−5 giờ
- Dubai ☀GST−3 giờ
- Ấn Độ ☀IST−1 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+1 giờ
- Tokyo ☀JST+2 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Indonesia cùng giờ với Hà Nội. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Indonesia hiện tại
Các múi giờ của Indonesia
Indonesia có 3 múi giờ, từ UTC+7 đến UTC+9. Thủ đô Jakarta theo Giờ Miền Tây Indonesia (WIB, UTC+7).
| Múi giờ | Giờ hiện tại | Lần đổi giờ tới | Thành phố tiêu biểu |
|---|---|---|---|
| WIBGiờ Miền Tây Indonesia | UTC+7 | Không đổi giờ | Jakarta, Surabaya, Bekasi336 thành phố |
| WITAGiờ Miền Trung Indonesia | UTC+8 | Không đổi giờ | Makassar, Samarinda, Balikpapan80 thành phố |
| WITGiờ Miền Đông Indonesia | UTC+9 | Không đổi giờ | Jayapura, Ambon, Sorong31 thành phố |
Mỗi hàng là một kiểu giờ (cùng độ lệch tháng 1 và tháng 7); các múi IANA con được gộp lại.
Giờ theo bang và vùng của Indonesia
38 bang và vùng, mỗi nơi lấy giờ của thành phố đông dân nhất. * = vùng nằm trên nhiều múi giờ.
| Bang / vùng | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Bali | WITA | |
| Banten | WIB | |
| Bắc Kalimantan | WITA | |
| Bắc Maluku | WIT | |
| Bắc Sulawesi | WITA | |
| Bắc Sumatera | WIB | |
| Bengkulu | WIB | |
| Đông Java | WIB | |
| Đông Kalimantan | WITA | |
| Đông Nam Sulawesi | WITA | |
| Đông Nusa Tenggara | WITA | |
| Gorontalo | WITA | |
| Jakarta | WIB |
| Bang / vùng | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Jambi | WIB | |
| Lampung | WIB | |
| Maluku | WIT | |
| Nam Kalimantan | WITA | |
| Nam Papua | WIT | |
| Nam Sulawesi | WITA | |
| Nam Sumatera | WIB | |
| Nusa Tenggara Barat | WITA | |
| Papua | WIT | |
| Papua Cao nguyên | WIT | |
| Quần đảo Bangka-Belitung | WIB | |
| Quần đảo Riau | WIB | |
| Riau | WIB |
| Bang / vùng | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Special Region of Aceh | WIB | |
| Tây Kalimantan | WIB | |
| Tây Nam Papua | WIT | |
| Tây Papua | WIT | |
| Tây Sulawesi | WITA | |
| Tây Sumatera | WIB | |
| tỉnh ở Indonesia | WIB | |
| Trung Java | WIB | |
| Trung Kalimantan | WIB | |
| Trung Papua | WIT | |
| Trung Sulawesi | WITA | |
| Yogyakarta | WIB |
Thành phố lớn ở Indonesia
24 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Jakarta | WIB | |
| Surabaya | WIB | |
| Bekasi | WIB | |
| Bandung | WIB | |
| Medan | WIB | |
| Depok | WIB | |
| Tangerang | WIB | |
| Palembang | WIB | |
| Semarang | WIB | |
| Makassar | WITA | |
| Tangerang Selatan | WIB | |
| Batam | WIB |
| Địa điểm | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Jepara | WIB | |
| Pekanbaru | WIB | |
| Bandar Lampung | WIB | |
| Bogor | WIB | |
| Padang, Indonesia | WIB | |
| Malang | WIB | |
| Samarinda | WITA | |
| Tasikmalaya | WIB | |
| Serang | WIB | |
| Balikpapan | WITA | |
| Pontianak | WIB | |
| Situbondo | WIB |
Thông tin nhanh về Indonesia
- Thủ đô
- Jakarta
- Diện tích
- 1.919.440 km²
- Dân số
- 267.663.435
- Châu lục
- Châu Á
- Tiền tệ
- Rupiah Indonesia (IDR)
- Mã điện thoại
- +62
- Tên miền quốc gia
- .id
- Ngôn ngữ sử dụng
- Tiếng Indonesia, Tiếng Anh, Tiếng Hà Lan, Tiếng Java
- Nước láng giềng
- Đông Timor, Malaysia, Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea)
- Định dạng mã bưu chính
- ###### = chữ số
Câu hỏi thường gặp
Indonesia có mấy múi giờ?
Indonesia có 3 múi giờ: WIB (UTC+7), WITA (UTC+8) và WIT (UTC+9).
Jakarta theo múi giờ nào?
Jakarta, thủ đô của Indonesia, theo Giờ Miền Tây Indonesia (WIB), hiện là UTC+7.
Indonesia có áp dụng giờ mùa hè không?
Không. Cả 3 múi giờ của Indonesia đều không đổi giờ; mỗi múi giữ nguyên độ lệch quanh năm.
Những bang, vùng nào dùng Giờ Miền Tây Indonesia?
18 bang/vùng theo Giờ Miền Tây Indonesia (WIB, UTC+7), tính theo thành phố lớn nhất: tỉnh ở Indonesia, Đông Java, Trung Java, Jakarta, Bắc Sumatera, Banten, Riau, Nam Sumatera và 10 nơi khác.
Những bang, vùng nào dùng Giờ Miền Trung Indonesia?
12 bang/vùng theo Giờ Miền Trung Indonesia (WITA, UTC+8), tính theo thành phố lớn nhất: Nam Sulawesi, Đông Kalimantan, Bali, Nam Kalimantan, Đông Nusa Tenggara, Bắc Sulawesi, Nusa Tenggara Barat, Trung Sulawesi và 4 nơi khác.
Mã điện thoại và tiền tệ của Indonesia là gì?
Mã điện thoại quốc tế của Indonesia là +62; tiền tệ là Rupiah Indonesia (IDR). Tên miền quốc gia là .id.