Giờ hiện tại ở Indonesia

Mặt trời hôm nay ↑ 05:30 ↓ 17:46 (12 giờ 16 phút)WIBUTC+7Không áp dụng giờ mùa hè

Số múi giờ
3
Múi giờ thủ đô
WIB
UTC hiện tại
UTC+7 … +9
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+62
Dân số
267.663.435
Diện tích
1.919.440 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Indonesia cùng giờ với Hà Nội. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Indonesia hiện tại

Các múi giờ của Indonesia

Indonesia có 3 múi giờ, từ UTC+7 đến UTC+9. Thủ đô Jakarta theo Giờ Miền Tây Indonesia (WIB, UTC+7).

Múi giờGiờ hiện tạiLần đổi giờ tớiThành phố tiêu biểu
WIBGiờ Miền Tây IndonesiaUTC+7Không đổi giờJakarta, Surabaya, Bekasi336 thành phố
WITAGiờ Miền Trung IndonesiaUTC+8Không đổi giờMakassar, Samarinda, Balikpapan80 thành phố
WITGiờ Miền Đông IndonesiaUTC+9Không đổi giờJayapura, Ambon, Sorong31 thành phố

Mỗi hàng là một kiểu giờ (cùng độ lệch tháng 1 và tháng 7); các múi IANA con được gộp lại.

Giờ theo bang và vùng của Indonesia

38 bang và vùng, mỗi nơi lấy giờ của thành phố đông dân nhất. * = vùng nằm trên nhiều múi giờ.

Bang / vùngMúi giờGiờ
BaliWITA
BantenWIB
Bắc KalimantanWITA
Bắc MalukuWIT
Bắc SulawesiWITA
Bắc SumateraWIB
BengkuluWIB
Đông JavaWIB
Đông KalimantanWITA
Đông Nam SulawesiWITA
Đông Nusa TenggaraWITA
GorontaloWITA
JakartaWIB
Bang / vùngMúi giờGiờ
JambiWIB
LampungWIB
MalukuWIT
Nam KalimantanWITA
Nam PapuaWIT
Nam SulawesiWITA
Nam SumateraWIB
Nusa Tenggara BaratWITA
PapuaWIT
Papua Cao nguyênWIT
Quần đảo Bangka-BelitungWIB
Quần đảo RiauWIB
RiauWIB
Bang / vùngMúi giờGiờ
Special Region of AcehWIB
Tây KalimantanWIB
Tây Nam PapuaWIT
Tây PapuaWIT
Tây SulawesiWITA
Tây SumateraWIB
tỉnh ở IndonesiaWIB
Trung JavaWIB
Trung KalimantanWIB
Trung PapuaWIT
Trung SulawesiWITA
YogyakartaWIB

Thành phố lớn ở Indonesia

24 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmMúi giờGiờ
JakartaWIB
SurabayaWIB
BekasiWIB
BandungWIB
MedanWIB
DepokWIB
TangerangWIB
PalembangWIB
SemarangWIB
MakassarWITA
Tangerang SelatanWIB
BatamWIB
Địa điểmMúi giờGiờ
JeparaWIB
PekanbaruWIB
Bandar LampungWIB
BogorWIB
Padang, IndonesiaWIB
MalangWIB
SamarindaWITA
TasikmalayaWIB
SerangWIB
BalikpapanWITA
PontianakWIB
SitubondoWIB

Thông tin nhanh về Indonesia

Thủ đô
Jakarta
Diện tích
1.919.440 km²
Dân số
267.663.435
Châu lục
Châu Á
Tiền tệ
Rupiah Indonesia (IDR)
Mã điện thoại
+62
Tên miền quốc gia
.id
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Indonesia, Tiếng Anh, Tiếng Hà Lan, Tiếng Java
Định dạng mã bưu chính
###### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Indonesia có mấy múi giờ?

Indonesia có 3 múi giờ: WIB (UTC+7), WITA (UTC+8) và WIT (UTC+9).

Jakarta theo múi giờ nào?

Jakarta, thủ đô của Indonesia, theo Giờ Miền Tây Indonesia (WIB), hiện là UTC+7.

Indonesia có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Cả 3 múi giờ của Indonesia đều không đổi giờ; mỗi múi giữ nguyên độ lệch quanh năm.

Những bang, vùng nào dùng Giờ Miền Tây Indonesia?

18 bang/vùng theo Giờ Miền Tây Indonesia (WIB, UTC+7), tính theo thành phố lớn nhất: tỉnh ở Indonesia, Đông Java, Trung Java, Jakarta, Bắc Sumatera, Banten, Riau, Nam Sumatera và 10 nơi khác.

Những bang, vùng nào dùng Giờ Miền Trung Indonesia?

12 bang/vùng theo Giờ Miền Trung Indonesia (WITA, UTC+8), tính theo thành phố lớn nhất: Nam Sulawesi, Đông Kalimantan, Bali, Nam Kalimantan, Đông Nusa Tenggara, Bắc Sulawesi, Nusa Tenggara Barat, Trung Sulawesi và 4 nơi khác.

Mã điện thoại và tiền tệ của Indonesia là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Indonesia là +62; tiền tệ là Rupiah Indonesia (IDR). Tên miền quốc gia là .id.