Giờ hiện tại ở Nam Papua, Indonesia

Mặt trời hôm nay ↑ 05:14 ↓ 17:34 (12 giờ 20 phút)WITUTC+9Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
WIT
UTC hiện tại
UTC+9
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+62
Số thành phố có trang
2

Chênh lệch với nơi bạn ở

Nam Papua sớm hơn Hà Nội 2 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Nam Papua hiện tại

Múi giờ của Nam Papua

Nam Papua (Indonesia) theo Giờ Miền Đông Indonesia (WIT, UTC+9). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Asia/Jayapura

Thành phố lớn ở Nam Papua

2 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Merauke116.864
Agats23.869

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Nam Papua

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−16 giờ
Thành phố México CST
−15 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−13 giờ
Luân Đôn ☀BST
−8 giờ
Abuja WAT
−8 giờ
Dublin ☀IST
−8 giờ
Berlin ☀CEST
−7 giờ
Madrid ☀CEST
−7 giờ
Roma ☀CEST
−7 giờ
Paris ☀CEST
−7 giờ
Jerusalem ☀IDT
−6 giờ
Riyadh AST
−6 giờ
Ankara TRT
−6 giờ
Dubai GST
−5 giờ
New Delhi IST
−3 giờ 30
Hà Nội ICT
−2 giờ
Băng Cốc ICT
−2 giờ
Manila PHT
−1 giờ
Bắc Kinh CST
−1 giờ
Tokyo JST
cùng giờ
Seoul KST
cùng giờ
Canberra ☀AEDT
+2 giờ
Sydney ☀AEDT
+2 giờ
Wellington ☀NZDT
+4 giờ

Đổi giờ nhanhNam Papua ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Nam Papua (WIT)Giờ UTCUTC+0Giờ ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM15:003:00 PM-1ngày10:0010:00 AM-1ngày20:308:30 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày
01:001:00 AM16:004:00 PM-1ngày11:0011:00 AM-1ngày21:309:30 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày
02:002:00 AM17:005:00 PM-1ngày12:0012:00 PM-1ngày22:3010:30 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày
03:003:00 AM18:006:00 PM-1ngày13:001:00 PM-1ngày23:3011:30 PM-1ngày19:007:00 PM-1ngày
04:004:00 AM19:007:00 PM-1ngày14:002:00 PM-1ngày00:3012:30 AM20:008:00 PM-1ngày
05:005:00 AM20:008:00 PM-1ngày15:003:00 PM-1ngày01:301:30 AM21:009:00 PM-1ngày
06:006:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
07:007:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
08:008:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
09:009:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
10:0010:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
11:0011:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
Nam Papua (WIT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
13:001:00 PM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
14:002:00 PM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
15:003:00 PM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
16:004:00 PM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
17:005:00 PM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
18:006:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
19:007:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
20:008:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
21:009:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
22:0010:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
23:0011:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Nam Papua

Quốc gia
Indonesia
Thành phố lớn nhất
Merauke
Múi giờ
WIT
Số thành phố có trang
2
Dân số
140.733(tổng các thành phố có trang)

Câu hỏi thường gặp

Nam Papua theo múi giờ nào?

Nam Papua theo Giờ Miền Đông Indonesia (WIT), hiện là UTC+9.

Nam Papua có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Nam Papua không đổi giờ; giữ WIT (UTC+9) quanh năm.

Thành phố lớn nhất của Nam Papua là gì?

Merauke là thành phố lớn nhất của Nam Papua, dân số 116.864.

Nam Papua và Jakarta chênh nhau mấy giờ?

Nam Papua sớm hơn Jakarta 2 giờ.