Giờ hiện tại ở Thành phố New York, Hoa Kỳ
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−3 giờ
- Luân Đôn ☀BST+5 giờ
- Paris ☀CEST+6 giờ
- Dubai ☀GST+8 giờ
- Ấn Độ ☀IST+9 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+12 giờ
- Tokyo ☀JST+13 giờ
- Sydney ☀AEDT+15 giờ
Múi giờ Thành phố New York
Chênh lệch với nơi bạn ở
Thành phố New York muộn hơn Hà Nội 11 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Thành phố New York hiện tại
Thông tin nhanh về Thành phố New York
- Múi giờ
- EDT
- Độ lệch UTC
- UTC−4
- Lần đổi giờ tới
- → EST
- Mặt trời mọc
- 07:14
- Mặt trời lặn
- 18:08
- Độ dài ngày
- 10 giờ 54 phút
- So với Hà Nội
- −11 giờ
Múi giờ Thành phố New York
Thành phố New York đang theo giờ EDT (UTC−4); ngày CN, 1 thg 11, 2026 lúc 02:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang EST (UTC−5).
- Mã múi giờ IANA
- America/New_York
- Giờ chuẩn
- EST · UTC−5 · Giờ chuẩn miền Đông
- Giờ mùa hè
- EDT · UTC−4 · Giờ mùa hè miền Đông
- Lần đổi gần nhất
- Lần đổi giờ tới
| Ngày | Đồng hồ địa phương | Độ lệch UTC mới |
|---|---|---|
| 02:00 → 03:00 | EDT UTC−4 | |
| 02:00 → 01:00 | EST UTC−5 | |
| 02:00 → 03:00 | EDT UTC−4 | |
| 02:00 → 01:00 | EST UTC−5 | |
| 02:00 → 03:00 | EDT UTC−4 | |
| · sắp tới | 02:00 → 01:00 | EST UTC−5 |
| 02:00 → 03:00 | EDT UTC−4 | |
| 02:00 → 01:00 | EST UTC−5 | |
| 02:00 → 03:00 | EDT UTC−4 | |
| 02:00 → 01:00 | EST UTC−5 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Thành phố New York
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch | Khi theo EST |
|---|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −3 giờ | = |
| Thành phố New York sang PST | ☀PDT | −3 giờ | = |
| Washington, D.C. | ☀EDT | cùng giờ | = |
| Luân Đôn | ☀BST | +5 giờ | = |
| Abuja | ☀WAT | +5 giờ | +6 giờ |
| Berlin | ☀CEST | +6 giờ | = |
| Madrid | ☀CEST | +6 giờ | = |
| Roma | ☀CEST | +6 giờ | = |
| Paris | ☀CEST | +6 giờ | = |
| Thành phố New York sang CET | ☀CEST | +6 giờ | = |
| Jerusalem | ☀IDT | +7 giờ | = |
| Riyadh | ☀AST | +7 giờ | +8 giờ |
| Dubai | ☀GST | +8 giờ | +9 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +9 giờ 30 | +10 giờ 30 |
| Thành phố New York sang IST | ☀IST | +9 giờ 30 | +10 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +11 giờ | +12 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +11 giờ | +12 giờ |
| Manila | ☀PHT | +12 giờ | +13 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +12 giờ | +13 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +13 giờ | +14 giờ |
| Seoul | ☀KST | +13 giờ | +14 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +15 giờ | +16 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +15 giờ | +16 giờ |
| Thành phố New York sang AEST | ☀AEDT | +15 giờ | +16 giờ |
Cột cuối là chênh lệch khi Thành phố New York theo giờ EST (UTC−5); dấu “=” nghĩa là không đổi.
Mặt trời và mặt trăng ở Thành phố New York
· EDT — Hôm nay ở Thành phố New York mặt trời mọc lúc 07:14 và lặn lúc 18:08: ngày dài 10 giờ 54 phút, ngắn hơn 3 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 10 giờ 54 phút · ngắn hơn 3 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời chậm 42 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 07:15 · 18:07 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 77% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Elizabeth18 km
- East Orange18 km
- Passaic19 km
- Irvington19 km
- Clifton21 km
- Union22 km
- Yonkers26 km
- Paterson26 km
- Mount Vernon26 km
- New Rochelle29 km
- Perth Amboy32 km
- Wayne33 km
Đổi giờ nhanh Thành phố New York ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Thành phố New York (EDT) | Thành phố New York sang UTC UTC+0 | Giờ EST UTC-5 | Thành phố New York sang IST UTC+5:30 | Thành phố New York sang CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 02:002:00 AM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 04:004:00 AM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 06:006:00 AM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 08:008:00 AM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 10:0010:00 AM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| Thành phố New York (EDT) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
| 14:002:00 PM | 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 23:3011:30 PM | 19:007:00 PM |
| 16:004:00 PM | 20:008:00 PM | 15:003:00 PM | 01:301:30 AM+1 ngày | 21:009:00 PM |
| 18:006:00 PM | 22:0010:00 PM | 17:005:00 PM | 03:303:30 AM+1 ngày | 23:0011:00 PM |
| 20:008:00 PM | 00:0012:00 AM+1 ngày | 19:007:00 PM | 05:305:30 AM+1 ngày | 01:001:00 AM+1 ngày |
| 22:0010:00 PM | 02:002:00 AM+1 ngày | 21:009:00 PM | 07:307:30 AM+1 ngày | 03:003:00 AM+1 ngày |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Hoa Kỳ
10 thành phố đông dân nhất Hoa Kỳ và giờ địa phương hiện tại.
| Địa điểm | Giờ |
|---|---|
| Los AngelesCalifornia | |
| ChicagoIllinois | |
| HoustonTexas | |
| PhoenixArizona | |
| PhiladelphiaPennsylvania |
| Địa điểm | Giờ |
|---|---|
| San AntonioTexas | |
| San DiegoCalifornia | |
| DallasTexas | |
| JacksonvilleFlorida | |
| Fort WorthTexas |
Sân bay và các mã của Thành phố New York
Các mã sân bay chính của Thành phố New York là LGA, EWR, JFK. Khoảng cách được tính theo đường thẳng từ tọa độ thành phố.
| Tên sân bay | IATA | ICAO | km |
|---|---|---|---|
| LaGuardia Airport | LGA | KLGA | 13,2 |
| Newark Liberty International Airport | EWR | KEWR | 14,1 |
| John F. Kennedy International Airport | JFK | KJFK | 20,8 |
- Viết tắt
- NY, NYC
- Mã điện thoại
- +1
- Mã quốc gia ISO
- US / USA
- Tiền tệ
- USD
- Ngôn ngữ
- Tiếng Anh, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Hawaii, Tiếng Pháp
- Tên gọi khác
- New York · นครนิวยอร์ก · 纽约 · ニューヨーク · 뉴욕 · Нью-Йорк · نيويورك · New York City
Thành phố New York ở đâu?
Thành phố New York nằm ở New York, Hoa Kỳ, toạ độ 40°42′51″N 74°00′21″W.
- Toạ độ
- 40°42′51″N 74°00′21″W · 40.7143, -74.0060
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Bang / tỉnh
- New York
- Quốc gia
- Hoa Kỳ
- Độ cao
- 10 m
- Dân số
- 8.804.190
Câu hỏi thường gặp
Thành phố New York dùng múi giờ nào?
Thành phố New York dùng Giờ mùa hè miền Đông Bắc Mỹ (EDT), hiện có độ lệch UTC-4.
Thành phố New York có áp dụng giờ mùa hè không?
Thành phố New York có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 (UTC-5).
Khi nào Thành phố New York đổi giờ lần tới?
Ngày CN, 1 thg 11, 2026 lúc 02:00, đồng hồ ở Thành phố New York lùi 1 giờ: hết giờ EDT (UTC−4), bắt đầu giờ EST (UTC−5).
Thành phố New York đang theo giờ EST hay EDT?
Thành phố New York đang theo giờ EDT (UTC−4). Năm 2026, đồng hồ tiến sang EDT (UTC−4) ngày 8 thg 3, 2026 và lùi về EST (UTC−5) ngày 1 thg 11, 2026.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Thành phố New York?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Thành phố New York mọc lúc 07:14 và lặn lúc 18:08, ngày dài 10 giờ 54 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:41.
Các sân bay chính phục vụ Thành phố New York là gì?
Các sân bay chính phục vụ Thành phố New York là LGA (LaGuardia Airport, 13,2 km), EWR (Newark Liberty International Airport, 14,1 km), JFK (John F. Kennedy International Airport, 20,8 km).