Giờ hiện tại ở Phoenix, Hoa Kỳ

Mặt trời hôm nay ↑ 06:38 ↓ 17:49 (11 giờ 11 phút)MSTUTC-7Không áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 25 °C / 77 °F · không mưa · UV 0

Múi giờ Phoenix

Múi giờ
Giờ UTC-07:00 — Giờ UTC-07:00 (UTC-7)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Phoenix muộn hơn Hà Nội 14 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Phoenix hiện tại

Thông tin nhanh về Phoenix

Múi giờ
MST
Độ lệch UTC
UTC−7
Lần đổi giờ tới
Không đổi giờ
Mặt trời mọc
06:38
Mặt trời lặn
17:49
Độ dài ngày
11 giờ 11 phút
So với Hà Nội
−14 giờ

Múi giờ Phoenix

Phoenix dùng giờ MST (UTC−7) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.

Mã múi giờ IANA
America/Phoenix
Giờ chuẩn
MST · UTC−7 · Giờ chuẩn miền núi · quanh năm

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Phoenix

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
cùng giờ
Phoenix sang PST ☀PDT
cùng giờ
Washington, D.C. ☀EDT
+3 giờ
Phoenix sang EST ☀EDT
+3 giờ
Luân Đôn ☀BST
+8 giờ
Abuja WAT
+8 giờ
Berlin ☀CEST
+9 giờ
Madrid ☀CEST
+9 giờ
Roma ☀CEST
+9 giờ
Paris ☀CEST
+9 giờ
Phoenix sang CET ☀CEST
+9 giờ
Jerusalem ☀IDT
+10 giờ
Dubai GST
+11 giờ
New Delhi IST
+12 giờ 30
Phoenix sang IST IST
+12 giờ 30
Hà Nội ICT
+14 giờ
Băng Cốc ICT
+14 giờ
Manila PHT
+15 giờ
Bắc Kinh CST
+15 giờ
Tokyo JST
+16 giờ
Seoul KST
+16 giờ
Canberra ☀AEDT
+18 giờ
Sydney ☀AEDT
+18 giờ
Phoenix sang AEST ☀AEDT
+18 giờ

Mặt trời và mặt trăng ở Phoenix

· MST — Hôm nay ở Phoenix mặt trời mọc lúc 06:38 và lặn lúc 17:49: ngày dài 11 giờ 11 phút, ngắn hơn 2 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày11 giờ 11 phút · ngắn hơn 2 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 14 phút
Ngày mai ↑ ↓06:39 · 17:48
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Phoenix ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Phoenix (MST)Giờ UTC UTC+0Phoenix sang EST UTC-5Phoenix sang IST UTC+5:30Phoenix sang CET UTC+1
00:0012:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
02:002:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
04:004:00 AM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
06:006:00 AM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
08:008:00 AM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
10:0010:00 AM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
Phoenix (MST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1 ngày20:008:00 PM
14:002:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1 ngày22:0010:00 PM
16:004:00 PM23:0011:00 PM18:006:00 PM04:304:30 AM+1 ngày00:0012:00 AM+1 ngày
18:006:00 PM01:001:00 AM+1 ngày20:008:00 PM06:306:30 AM+1 ngày02:002:00 AM+1 ngày
20:008:00 PM03:003:00 AM+1 ngày22:0010:00 PM08:308:30 AM+1 ngày04:004:00 AM+1 ngày
22:0010:00 PM05:005:00 AM+1 ngày00:0012:00 AM+1 ngày10:3010:30 AM+1 ngày06:006:00 AM+1 ngày

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Hoa Kỳ

10 thành phố đông dân nhất Hoa Kỳ và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Thành phố New YorkNew York
Los AngelesCalifornia
ChicagoIllinois
HoustonTexas
PhiladelphiaPennsylvania
Địa điểmGiờ
San AntonioTexas
San DiegoCalifornia
DallasTexas
JacksonvilleFlorida
Fort WorthTexas

Sân bay và các mã của Phoenix

Mã thành phố IATA của Phoenix là PHX; số điện thoại ở Hoa Kỳ dùng mã quốc gia +1.

Mã thành phố IATA
PHX
Mã điện thoại
+1
Mã quốc gia ISO
US / USA
Tiền tệ
USD
Ngôn ngữ
Tiếng Anh, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Hawaii, Tiếng Pháp
Tên gọi khác
ฟีนิกซ์ · 菲尼克斯 · フェニックス · 피닉스 · Финикс · فينيكس

Phoenix ở đâu?

Phoenix nằm ở Arizona, Hoa Kỳ, toạ độ 33°26′54″N 112°04′27″W.

Toạ độ
33°26′54″N 112°04′27″W · 33.4484, -112.0740
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Bang / tỉnh
Arizona
Quốc gia
Hoa Kỳ
Độ cao
331 m
Dân số
1.650.070

Câu hỏi thường gặp

Phoenix dùng múi giờ nào?

Phoenix dùng Mountain Standard Time (MST), hiện có độ lệch UTC-7.

Phoenix có áp dụng giờ mùa hè không?

Phoenix không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ MST (UTC-7) quanh năm.

Phoenix chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?

Phoenix muộn hơn UTC 7 giờ quanh năm: Phoenix giữ giờ MST (UTC−7), không áp dụng giờ mùa hè.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Phoenix?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Phoenix mọc lúc 06:38 và lặn lúc 17:49, ngày dài 11 giờ 11 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:14.

Mã sân bay của Phoenix là gì?

Mã thành phố IATA của Phoenix là PHX. Mã điện thoại quốc tế của Hoa Kỳ là +1.