Giờ hiện tại ở Arizona, Hoa Kỳ
· tuần 43 · ngày 294/365
- Múi giờ
- MST
- UTC hiện tại
- UTC−7
- Lần đổi giờ tới
- Không
- Mã điện thoại
- +1
- Số thành phố có trang
- 49
- Los Angeles ☀PDTcùng giờ
- Thành phố New York ☀EDT+3 giờ
- Luân Đôn ☀BST+8 giờ
- Paris ☀CEST+9 giờ
- Dubai ☀GST+11 giờ
- Ấn Độ ☀IST+12 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+15 giờ
- Tokyo ☀JST+16 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Arizona muộn hơn Hà Nội 14 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Arizona hiện tại
Múi giờ của Arizona
Arizona (Hoa Kỳ) theo Giờ chuẩn miền núi (MST, UTC−7). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.
Múi giờ IANA: America/Phoenix
Thành phố lớn ở Arizona
30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Phoenix | 1.650.070 |
| Tucson | 542.629 |
| Mesa | 471.825 |
| Chandler | 260.828 |
| Gilbert | 247.542 |
| Peoria | 190.985 |
| Surprise | 143.148 |
| Yuma | 95.548 |
| Thung lũng San Tan | 81.321 |
| Avondale | 80.684 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Goodyear | 79.003 |
| Flagstaff | 70.320 |
| Thành phố Lake Havasu | 53.553 |
| Casa Grande | 51.460 |
| Buckeye | 50.876 |
| Maricopa | 48.602 |
| Sierra Vista | 43.355 |
| Prescott Valley | 42.197 |
| Prescott | 41.899 |
| Marana | 41.315 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Bullhead City | 39.445 |
| Apache Junction | 38.074 |
| San Luis | 31.520 |
| Florence | 31.110 |
| Kingman | 28.912 |
| Fortuna Foothills | 26.265 |
| Sahuarita | 25.707 |
| Fountain Hills | 23.899 |
| Green Valley | 21.391 |
| Nogales | 20.252 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Arizona
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | cùng giờ |
| Thành phố México | ☀CST | +1 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | +3 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | +8 giờ |
| Abuja | ☀WAT | +8 giờ |
| Dublin | ☀IST | +8 giờ |
| Berlin | ☀CEST | +9 giờ |
| Madrid | ☀CEST | +9 giờ |
| Roma | ☀CEST | +9 giờ |
| Paris | ☀CEST | +9 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | +10 giờ |
| Riyadh | ☀AST | +10 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +10 giờ |
| Dubai | ☀GST | +11 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +12 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +14 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +14 giờ |
| Manila | ☀PHT | +15 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +15 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +16 giờ |
| Seoul | ☀KST | +16 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +18 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +18 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +20 giờ |
Đổi giờ nhanhArizona ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Arizona (MST) | Arizona sang UTCUTC+0 | Arizona sang ESTUTC-5 | Arizona sang ISTUTC+5:30 | Arizona sang CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 01:001:00 AM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 02:002:00 AM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 03:003:00 AM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 04:004:00 AM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 05:005:00 AM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 06:006:00 AM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 07:007:00 AM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| 08:008:00 AM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 09:009:00 AM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
| 10:0010:00 AM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
| 11:0011:00 AM | 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 23:3011:30 PM | 19:007:00 PM |
| Arizona (MST) | UTCUTC+0 | ESTUTC-5 | ISTUTC+5:30 | CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 19:007:00 PM | 14:002:00 PM | 00:3012:30 AM+1ngày | 20:008:00 PM |
| 13:001:00 PM | 20:008:00 PM | 15:003:00 PM | 01:301:30 AM+1ngày | 21:009:00 PM |
| 14:002:00 PM | 21:009:00 PM | 16:004:00 PM | 02:302:30 AM+1ngày | 22:0010:00 PM |
| 15:003:00 PM | 22:0010:00 PM | 17:005:00 PM | 03:303:30 AM+1ngày | 23:0011:00 PM |
| 16:004:00 PM | 23:0011:00 PM | 18:006:00 PM | 04:304:30 AM+1ngày | 00:0012:00 AM+1ngày |
| 17:005:00 PM | 00:0012:00 AM+1ngày | 19:007:00 PM | 05:305:30 AM+1ngày | 01:001:00 AM+1ngày |
| 18:006:00 PM | 01:001:00 AM+1ngày | 20:008:00 PM | 06:306:30 AM+1ngày | 02:002:00 AM+1ngày |
| 19:007:00 PM | 02:002:00 AM+1ngày | 21:009:00 PM | 07:307:30 AM+1ngày | 03:003:00 AM+1ngày |
| 20:008:00 PM | 03:003:00 AM+1ngày | 22:0010:00 PM | 08:308:30 AM+1ngày | 04:004:00 AM+1ngày |
| 21:009:00 PM | 04:004:00 AM+1ngày | 23:0011:00 PM | 09:309:30 AM+1ngày | 05:005:00 AM+1ngày |
| 22:0010:00 PM | 05:005:00 AM+1ngày | 00:0012:00 AM+1ngày | 10:3010:30 AM+1ngày | 06:006:00 AM+1ngày |
| 23:0011:00 PM | 06:006:00 AM+1ngày | 01:001:00 AM+1ngày | 11:3011:30 AM+1ngày | 07:007:00 AM+1ngày |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.
Thông tin nhanh về Arizona
- Quốc gia
- Hoa Kỳ
- Thành phố lớn nhất
- Phoenix
- Múi giờ
- MST
- Số thành phố có trang
- 49
- Dân số
- 6.541.994(tổng các thành phố có trang)
Câu hỏi thường gặp
Arizona theo múi giờ nào?
Arizona theo Giờ chuẩn miền núi (MST), hiện là UTC−7.
Arizona có áp dụng giờ mùa hè không?
Không. Arizona không đổi giờ; giữ MST (UTC−7) quanh năm.
Thành phố lớn nhất của Arizona là gì?
Phoenix là thành phố lớn nhất của Arizona, dân số 1.650.070.
Arizona và Washington, D.C. chênh nhau mấy giờ?
Arizona muộn hơn Washington, D.C. 3 giờ.