Giờ hiện tại ở Hoa Kỳ

Mặt trời hôm nay ↑ 07:24 ↓ 18:23 (10 giờ 59 phút)EDTUTC-4Đang áp dụng giờ mùa hè

Số múi giờ
8
Múi giờ thủ đô
EDT
UTC hiện tại
UTC−10 … −4
Lần đổi giờ tới
Mã điện thoại
+1
Dân số
327.167.434
Diện tích
9.629.091 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Hoa Kỳ muộn hơn Hà Nội 11 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Hoa Kỳ hiện tại

Các múi giờ của Hoa Kỳ

Hoa Kỳ có 8 múi giờ, từ UTC−10 đến UTC−4. Thủ đô Washington, D.C. theo Giờ miền Đông (EDT, UTC−4). 6/8 múi giờ có đổi giờ mùa hè.

Múi giờGiờ hiện tạiLần đổi giờ tớiThành phố tiêu biểu
HSTGiờ Chuẩn Hawaii-AleutUTC−10Không đổi giờHonolulu, Đông Honolulu37 thành phố
HDTGiờ Hawaii-AleutUTC−9UTC−10—
AKDTGiờ AlaskaUTC−8UTC−9Anchorage, Fairbanks5 thành phố
PDTGiờ Thái Bình DươngUTC−7UTC−8Los Angeles, San Diego558 thành phố
MSTGiờ chuẩn miền núiUTC−7Không đổi giờPhoenix, Tucson49 thành phố
MDTGiờ miền núiUTC−6UTC−7Denver, El Paso138 thành phố
CDTGiờ miền TrungUTC−5UTC−6Chicago, Houston841 thành phố
EDTGiờ miền ĐôngUTC−4UTC−5Thành phố New York, Philadelphia1494 thành phố

Mỗi hàng là một kiểu giờ (cùng độ lệch tháng 1 và tháng 7); các múi IANA con được gộp lại.

Giờ theo bang và vùng của Hoa Kỳ

51 bang và vùng, mỗi nơi lấy giờ của thành phố đông dân nhất. * = vùng nằm trên nhiều múi giờ.

Bang / vùngMúi giờGiờ
Alabama*CDT
AlaskaAKDT
ArizonaMST
ArkansasCDT
Bắc CarolinaEDT
Bắc Dakota*CDT
CaliforniaPDT
ColoradoMDT
ConnecticutEDT
DelawareEDT
Đặc khu ColumbiaEDT
Florida*EDT
GeorgiaEDT
HawaiiHST
Idaho*MDT
IllinoisCDT
Indiana*EDT
Bang / vùngMúi giờGiờ
IowaCDT
KansasCDT
Kentucky*EDT
LouisianaCDT
MaineEDT
MarylandEDT
MassachusettsEDT
MichiganEDT
MinnesotaCDT
MississippiCDT
MissouriCDT
MontanaMDT
Nam CarolinaEDT
Nam Dakota*CDT
NebraskaCDT
NevadaPDT
New HampshireEDT
Bang / vùngMúi giờGiờ
New JerseyEDT
New MexicoMDT
New YorkEDT
OhioEDT
OklahomaCDT
OregonPDT
PennsylvaniaEDT
Rhode IslandEDT
Tây VirginiaEDT
Tennessee*CDT
Texas*CDT
UtahMDT
VermontEDT
VirginiaEDT
WashingtonPDT
WisconsinCDT
WyomingMDT

Thành phố lớn ở Hoa Kỳ

17 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmMúi giờGiờ
Thành phố New YorkEDT
Los AngelesPDT
ChicagoCDT
HoustonCDT
PhoenixMST
PhiladelphiaEDT
San AntonioCDT
San DiegoPDT
DallasCDT
Địa điểmMúi giờGiờ
JacksonvilleEDT
Fort WorthCDT
San JosePDT
AustinCDT
ColumbusEDT
CharlotteEDT
IndianapolisEDT
San FranciscoPDT

Thông tin nhanh về Hoa Kỳ

Thủ đô
Washington, D.C.
Diện tích
9.629.091 km²
Dân số
327.167.434
Châu lục
Bắc Mỹ
Tiền tệ
Đô la Mỹ (USD)
Mã điện thoại
+1
Tên miền quốc gia
.us
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Anh, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Hawaii, Tiếng Pháp
Định dạng mã bưu chính
#####-##### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Hoa Kỳ có mấy múi giờ?

Hoa Kỳ có 8 múi giờ: HST (UTC−10), HDT (UTC−9), AKDT (UTC−8), PDT (UTC−7), MST (UTC−7), MDT (UTC−6), CDT (UTC−5) và EDT (UTC−4).

Washington, D.C. theo múi giờ nào?

Washington, D.C., thủ đô của Hoa Kỳ, theo Giờ miền Đông (EDT), hiện là UTC−4.

Hoa Kỳ có áp dụng giờ mùa hè không?

Một phần. HDT, AKDT, PDT, MDT, CDT và EDT có đổi giờ (lần đổi giờ tới: 1 thg 11, 2026, UTC−4 → UTC−5); HST và MST giữ nguyên độ lệch quanh năm.

Những bang, vùng nào dùng Giờ miền Đông?

22 bang/vùng theo Giờ miền Đông (EDT, UTC−4), tính theo thành phố lớn nhất: New York, Florida, Massachusetts, Ohio, New Jersey, Bắc Carolina, Pennsylvania, Virginia và 14 nơi khác.

Những bang, vùng nào dùng Giờ miền Trung?

16 bang/vùng theo Giờ miền Trung (CDT, UTC−5), tính theo thành phố lớn nhất: Texas, Illinois, Tennessee, Minnesota, Missouri, Wisconsin, Oklahoma, Alabama và 8 nơi khác.

Mã điện thoại và tiền tệ của Hoa Kỳ là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Hoa Kỳ là +1; tiền tệ là Đô la Mỹ (USD). Tên miền quốc gia là .us.