Giờ hiện tại ở Hoa Kỳ
· tuần 43 · ngày 294/365
- Số múi giờ
- 8
- Múi giờ thủ đô
- EDT
- UTC hiện tại
- UTC−10 … −4
- Lần đổi giờ tới
- Mã điện thoại
- +1
- Dân số
- 327.167.434
- Diện tích
- 9.629.091 km²
- Los Angeles ☀PDT−3 giờ
- Thành phố New York ☀EDTcùng giờ
- Luân Đôn ☀BST+5 giờ
- Paris ☀CEST+6 giờ
- Dubai ☀GST+8 giờ
- Ấn Độ ☀IST+9 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+12 giờ
- Tokyo ☀JST+13 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Hoa Kỳ muộn hơn Hà Nội 11 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Hoa Kỳ hiện tại
Các múi giờ của Hoa Kỳ
Hoa Kỳ có 8 múi giờ, từ UTC−10 đến UTC−4. Thủ đô Washington, D.C. theo Giờ miền Đông (EDT, UTC−4). 6/8 múi giờ có đổi giờ mùa hè.
| Múi giờ | Giờ hiện tại | Lần đổi giờ tới | Thành phố tiêu biểu |
|---|---|---|---|
| HSTGiờ Chuẩn Hawaii-Aleut | UTC−10 | Không đổi giờ | Honolulu, Đông Honolulu37 thành phố |
| HDTGiờ Hawaii-Aleut | UTC−9 | UTC−10 | — |
| AKDTGiờ Alaska | UTC−8 | UTC−9 | Anchorage, Fairbanks5 thành phố |
| PDTGiờ Thái Bình Dương | UTC−7 | UTC−8 | Los Angeles, San Diego558 thành phố |
| MSTGiờ chuẩn miền núi | UTC−7 | Không đổi giờ | Phoenix, Tucson49 thành phố |
| MDTGiờ miền núi | UTC−6 | UTC−7 | Denver, El Paso138 thành phố |
| CDTGiờ miền Trung | UTC−5 | UTC−6 | Chicago, Houston841 thành phố |
| EDTGiờ miền Đông | UTC−4 | UTC−5 | Thành phố New York, Philadelphia1494 thành phố |
Mỗi hàng là một kiểu giờ (cùng độ lệch tháng 1 và tháng 7); các múi IANA con được gộp lại.
Giờ theo bang và vùng của Hoa Kỳ
51 bang và vùng, mỗi nơi lấy giờ của thành phố đông dân nhất. * = vùng nằm trên nhiều múi giờ.
| Bang / vùng | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Alabama* | CDT | |
| Alaska | AKDT | |
| Arizona | MST | |
| Arkansas | CDT | |
| Bắc Carolina | EDT | |
| Bắc Dakota* | CDT | |
| California | PDT | |
| Colorado | MDT | |
| Connecticut | EDT | |
| Delaware | EDT | |
| Đặc khu Columbia | EDT | |
| Florida* | EDT | |
| Georgia | EDT | |
| Hawaii | HST | |
| Idaho* | MDT | |
| Illinois | CDT | |
| Indiana* | EDT |
| Bang / vùng | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Iowa | CDT | |
| Kansas | CDT | |
| Kentucky* | EDT | |
| Louisiana | CDT | |
| Maine | EDT | |
| Maryland | EDT | |
| Massachusetts | EDT | |
| Michigan | EDT | |
| Minnesota | CDT | |
| Mississippi | CDT | |
| Missouri | CDT | |
| Montana | MDT | |
| Nam Carolina | EDT | |
| Nam Dakota* | CDT | |
| Nebraska | CDT | |
| Nevada | PDT | |
| New Hampshire | EDT |
| Bang / vùng | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| New Jersey | EDT | |
| New Mexico | MDT | |
| New York | EDT | |
| Ohio | EDT | |
| Oklahoma | CDT | |
| Oregon | PDT | |
| Pennsylvania | EDT | |
| Rhode Island | EDT | |
| Tây Virginia | EDT | |
| Tennessee* | CDT | |
| Texas* | CDT | |
| Utah | MDT | |
| Vermont | EDT | |
| Virginia | EDT | |
| Washington | PDT | |
| Wisconsin | CDT | |
| Wyoming | MDT |
Thành phố lớn ở Hoa Kỳ
17 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Thành phố New York | EDT | |
| Los Angeles | PDT | |
| Chicago | CDT | |
| Houston | CDT | |
| Phoenix | MST | |
| Philadelphia | EDT | |
| San Antonio | CDT | |
| San Diego | PDT | |
| Dallas | CDT |
| Địa điểm | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Jacksonville | EDT | |
| Fort Worth | CDT | |
| San Jose | PDT | |
| Austin | CDT | |
| Columbus | EDT | |
| Charlotte | EDT | |
| Indianapolis | EDT | |
| San Francisco | PDT |
Thông tin nhanh về Hoa Kỳ
- Thủ đô
- Washington, D.C.
- Diện tích
- 9.629.091 km²
- Dân số
- 327.167.434
- Châu lục
- Bắc Mỹ
- Tiền tệ
- Đô la Mỹ (USD)
- Mã điện thoại
- +1
- Tên miền quốc gia
- .us
- Ngôn ngữ sử dụng
- Tiếng Anh, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Hawaii, Tiếng Pháp
- Nước láng giềng
- Canada (Gia Nã Đại), Cuba, Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)
- Định dạng mã bưu chính
- #####-##### = chữ số
Câu hỏi thường gặp
Hoa Kỳ có mấy múi giờ?
Hoa Kỳ có 8 múi giờ: HST (UTC−10), HDT (UTC−9), AKDT (UTC−8), PDT (UTC−7), MST (UTC−7), MDT (UTC−6), CDT (UTC−5) và EDT (UTC−4).
Washington, D.C. theo múi giờ nào?
Washington, D.C., thủ đô của Hoa Kỳ, theo Giờ miền Đông (EDT), hiện là UTC−4.
Hoa Kỳ có áp dụng giờ mùa hè không?
Một phần. HDT, AKDT, PDT, MDT, CDT và EDT có đổi giờ (lần đổi giờ tới: 1 thg 11, 2026, UTC−4 → UTC−5); HST và MST giữ nguyên độ lệch quanh năm.
Những bang, vùng nào dùng Giờ miền Đông?
22 bang/vùng theo Giờ miền Đông (EDT, UTC−4), tính theo thành phố lớn nhất: New York, Florida, Massachusetts, Ohio, New Jersey, Bắc Carolina, Pennsylvania, Virginia và 14 nơi khác.
Những bang, vùng nào dùng Giờ miền Trung?
16 bang/vùng theo Giờ miền Trung (CDT, UTC−5), tính theo thành phố lớn nhất: Texas, Illinois, Tennessee, Minnesota, Missouri, Wisconsin, Oklahoma, Alabama và 8 nơi khác.
Mã điện thoại và tiền tệ của Hoa Kỳ là gì?
Mã điện thoại quốc tế của Hoa Kỳ là +1; tiền tệ là Đô la Mỹ (USD). Tên miền quốc gia là .us.