Giờ hiện tại ở Canada (Gia Nã Đại)
· tuần 43 · ngày 294/365
- Số múi giờ
- 10
- Múi giờ thủ đô
- EDT
- UTC hiện tại
- UTC−7 … −2:30
- Lần đổi giờ tới
- Mã điện thoại
- +1
- Dân số
- 37.058.856
- Diện tích
- 9.984.670 km²
- Los Angeles ☀PDT−3 giờ
- Thành phố New York ☀EDTcùng giờ
- Luân Đôn ☀BST+5 giờ
- Paris ☀CEST+6 giờ
- Dubai ☀GST+8 giờ
- Ấn Độ ☀IST+9 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+12 giờ
- Tokyo ☀JST+13 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Canada (Gia Nã Đại) muộn hơn Hà Nội 11 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Canada (Gia Nã Đại) hiện tại
Các múi giờ của Canada (Gia Nã Đại)
Canada (Gia Nã Đại) có 10 múi giờ, từ UTC−7 đến UTC−2:30. Thủ đô Ottawa theo Giờ miền Đông (EDT, UTC−4). 6/10 múi giờ có đổi giờ mùa hè.
| Múi giờ | Giờ hiện tại | Lần đổi giờ tới | Thành phố tiêu biểu |
|---|---|---|---|
| PDTGiờ Thái Bình Dương | UTC−7 | Không đổi giờ | Vancouver, Surrey47 thành phố |
| YTGiờ Yukon | UTC−7 | Không đổi giờ | Whitehorse, Fort St. John2 thành phố |
| MDTGiờ miền núi | UTC−6 | Không đổi giờ | Calgary, Edmonton21 thành phố |
| CSTGiờ chuẩn miền Trung | UTC−6 | Không đổi giờ | Saskatoon, Regina7 thành phố |
| CDTGiờ miền Trung | UTC−5 | Không đổi giờ | Winnipeg, Brandon4 thành phố |
| ESTGiờ chuẩn miền Đông | UTC−5 | Không đổi giờ | — |
| EDTGiờ miền Đông | UTC−4 | UTC−5 | Toronto, Montréal192 thành phố |
| ASTGiờ Chuẩn Đại Tây Dương | UTC−4 | Không đổi giờ | — |
| ADTGiờ Đại Tây Dương | UTC−3 | UTC−4 | Halifax, Sydney18 thành phố |
| NDTGiờ Newfoundland | UTC−2:30 | UTC−3:30 | St. John's, Conception Bay South5 thành phố |
Mỗi hàng là một kiểu giờ (cùng độ lệch tháng 1 và tháng 7); các múi IANA con được gộp lại.
Giờ theo bang và vùng của Canada (Gia Nã Đại)
13 bang và vùng, mỗi nơi lấy giờ của thành phố đông dân nhất. * = vùng nằm trên nhiều múi giờ.
| Bang / vùng | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Alberta | MDT | |
| British Columbia* | PDT | |
| Các Lãnh thổ Tây Bắc | MDT | |
| Đảo Hoàng tử Edward | ADT | |
| Manitoba | CDT | |
| New Brunswick | ADT | |
| Newfoundland và Labrador | NDT |
| Bang / vùng | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Nova Scotia | ADT | |
| Nunavut | EDT | |
| Ontario* | EDT | |
| Québec | EDT | |
| Saskatchewan | CST | |
| Yukon | YT |
Thành phố lớn ở Canada (Gia Nã Đại)
24 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Canada (Gia Nã Đại)
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −3 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −2 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | cùng giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | +5 giờ |
| Abuja | ☀WAT | +5 giờ |
| Dublin | ☀IST | +5 giờ |
| Berlin | ☀CEST | +6 giờ |
| Madrid | ☀CEST | +6 giờ |
| Roma | ☀CEST | +6 giờ |
| Paris | ☀CEST | +6 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | +7 giờ |
| Riyadh | ☀AST | +7 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +7 giờ |
| Dubai | ☀GST | +8 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +9 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +11 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +11 giờ |
| Manila | ☀PHT | +12 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +12 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +13 giờ |
| Seoul | ☀KST | +13 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +15 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +15 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +17 giờ |
Thông tin nhanh về Canada (Gia Nã Đại)
Câu hỏi thường gặp
Canada (Gia Nã Đại) có mấy múi giờ?
Canada (Gia Nã Đại) có 10 múi giờ: PDT (UTC−7), YT (UTC−7), MDT (UTC−6), CST (UTC−6), CDT (UTC−5), EST (UTC−5), EDT (UTC−4), AST (UTC−4), ADT (UTC−3) và NDT (UTC−2:30).
Ottawa theo múi giờ nào?
Ottawa, thủ đô của Canada (Gia Nã Đại), theo Giờ miền Đông (EDT), hiện là UTC−4.
Canada (Gia Nã Đại) có áp dụng giờ mùa hè không?
Một phần. PDT, MDT, CDT, EDT, ADT và NDT có đổi giờ (lần đổi giờ tới: 1 thg 11, 2026, UTC−2:30 → UTC−3:30); YT, CST, EST và AST giữ nguyên độ lệch quanh năm.
Những bang, vùng nào dùng Giờ miền Đông?
3 bang/vùng theo Giờ miền Đông (EDT, UTC−4), tính theo thành phố lớn nhất: Ontario, Québec và Nunavut.
Những bang, vùng nào dùng Giờ Thái Bình Dương?
British Columbia là bang/vùng duy nhất theo Giờ Thái Bình Dương (PDT, UTC−7), tính theo thành phố lớn nhất.
Mã điện thoại và tiền tệ của Canada (Gia Nã Đại) là gì?
Mã điện thoại quốc tế của Canada (Gia Nã Đại) là +1; tiền tệ là Đô la Canada (CAD). Tên miền quốc gia là .ca.