Giờ hiện tại ở Newfoundland và Labrador, Canada (Gia Nã Đại)
· tuần 43 · ngày 294/365
- Múi giờ
- NDT
- UTC hiện tại
- UTC−2:30
- Lần đổi giờ tới
- Mã điện thoại
- +1
- Số thành phố có trang
- 5
- Los Angeles ☀PDT−4 giờ 30
- Thành phố New York ☀EDT−1 giờ 30
- Luân Đôn ☀BST+3 giờ 30
- Paris ☀CEST+4 giờ 30
- Dubai ☀GST+6 giờ 30
- Ấn Độ ☀IST+8 giờ
- Trung Quốc ☀CST+10 giờ 30
- Tokyo ☀JST+11 giờ 30
Chênh lệch với nơi bạn ở
Newfoundland và Labrador muộn hơn Hà Nội 9 giờ 30. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Newfoundland và Labrador hiện tại
Múi giờ của Newfoundland và Labrador
Newfoundland và Labrador (Canada (Gia Nã Đại)) theo Giờ Newfoundland (NDT, UTC−2:30). Lần đổi giờ tới: 1 thg 11, 2026, UTC−2:30 → UTC−3:30.
Múi giờ IANA: America/St_Johns
Thành phố lớn ở Newfoundland và Labrador
3 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| St. John's | 110.525 |
| Conception Bay South | 27.168 |
| Corner Brook | 19.316 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Newfoundland và Labrador
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −4 giờ 30 |
| Thành phố México | ☀CST | −3 giờ 30 |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −1 giờ 30 |
| Luân Đôn | ☀BST | +3 giờ 30 |
| Abuja | ☀WAT | +3 giờ 30 |
| Dublin | ☀IST | +3 giờ 30 |
| Berlin | ☀CEST | +4 giờ 30 |
| Madrid | ☀CEST | +4 giờ 30 |
| Roma | ☀CEST | +4 giờ 30 |
| Paris | ☀CEST | +4 giờ 30 |
| Jerusalem | ☀IDT | +5 giờ 30 |
| Riyadh | ☀AST | +5 giờ 30 |
| Ankara | ☀TRT | +5 giờ 30 |
| Dubai | ☀GST | +6 giờ 30 |
| New Delhi | ☀IST | +8 giờ |
| Hà Nội | ☀ICT | +9 giờ 30 |
| Băng Cốc | ☀ICT | +9 giờ 30 |
| Manila | ☀PHT | +10 giờ 30 |
| Bắc Kinh | ☀CST | +10 giờ 30 |
| Tokyo | ☀JST | +11 giờ 30 |
| Seoul | ☀KST | +11 giờ 30 |
| Canberra | ☀AEDT | +13 giờ 30 |
| Sydney | ☀AEDT | +13 giờ 30 |
| Wellington | ☀NZDT | +15 giờ 30 |
Đổi giờ nhanhNewfoundland và Labrador ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Newfoundland và Labrador (NDT) | Giờ UTCUTC+0 | Giờ ESTUTC-5 | Giờ ISTUTC+5:30 | Giờ CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 02:302:30 AM | 21:309:30 PM-1ngày | 08:008:00 AM | 03:303:30 AM |
| 01:001:00 AM | 03:303:30 AM | 22:3010:30 PM-1ngày | 09:009:00 AM | 04:304:30 AM |
| 02:002:00 AM | 04:304:30 AM | 23:3011:30 PM-1ngày | 10:0010:00 AM | 05:305:30 AM |
| 03:003:00 AM | 05:305:30 AM | 00:3012:30 AM | 11:0011:00 AM | 06:306:30 AM |
| 04:004:00 AM | 06:306:30 AM | 01:301:30 AM | 12:0012:00 PM | 07:307:30 AM |
| 05:005:00 AM | 07:307:30 AM | 02:302:30 AM | 13:001:00 PM | 08:308:30 AM |
| 06:006:00 AM | 08:308:30 AM | 03:303:30 AM | 14:002:00 PM | 09:309:30 AM |
| 07:007:00 AM | 09:309:30 AM | 04:304:30 AM | 15:003:00 PM | 10:3010:30 AM |
| 08:008:00 AM | 10:3010:30 AM | 05:305:30 AM | 16:004:00 PM | 11:3011:30 AM |
| 09:009:00 AM | 11:3011:30 AM | 06:306:30 AM | 17:005:00 PM | 12:3012:30 PM |
| 10:0010:00 AM | 12:3012:30 PM | 07:307:30 AM | 18:006:00 PM | 13:301:30 PM |
| 11:0011:00 AM | 13:301:30 PM | 08:308:30 AM | 19:007:00 PM | 14:302:30 PM |
| Newfoundland và Labrador (NDT) | UTCUTC+0 | ESTUTC-5 | ISTUTC+5:30 | CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 14:302:30 PM | 09:309:30 AM | 20:008:00 PM | 15:303:30 PM |
| 13:001:00 PM | 15:303:30 PM | 10:3010:30 AM | 21:009:00 PM | 16:304:30 PM |
| 14:002:00 PM | 16:304:30 PM | 11:3011:30 AM | 22:0010:00 PM | 17:305:30 PM |
| 15:003:00 PM | 17:305:30 PM | 12:3012:30 PM | 23:0011:00 PM | 18:306:30 PM |
| 16:004:00 PM | 18:306:30 PM | 13:301:30 PM | 00:0012:00 AM+1ngày | 19:307:30 PM |
| 17:005:00 PM | 19:307:30 PM | 14:302:30 PM | 01:001:00 AM+1ngày | 20:308:30 PM |
| 18:006:00 PM | 20:308:30 PM | 15:303:30 PM | 02:002:00 AM+1ngày | 21:309:30 PM |
| 19:007:00 PM | 21:309:30 PM | 16:304:30 PM | 03:003:00 AM+1ngày | 22:3010:30 PM |
| 20:008:00 PM | 22:3010:30 PM | 17:305:30 PM | 04:004:00 AM+1ngày | 23:3011:30 PM |
| 21:009:00 PM | 23:3011:30 PM | 18:306:30 PM | 05:005:00 AM+1ngày | 00:3012:30 AM+1ngày |
| 22:0010:00 PM | 00:3012:30 AM+1ngày | 19:307:30 PM | 06:006:00 AM+1ngày | 01:301:30 AM+1ngày |
| 23:0011:00 PM | 01:301:30 AM+1ngày | 20:308:30 PM | 07:007:00 AM+1ngày | 02:302:30 AM+1ngày |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.
Thông tin nhanh về Newfoundland và Labrador
- Quốc gia
- Canada (Gia Nã Đại)
- Thành phố lớn nhất
- St. John's
- Múi giờ
- NDT
- Số thành phố có trang
- 5
- Dân số
- 202.443(tổng các thành phố có trang)
Câu hỏi thường gặp
Newfoundland và Labrador theo múi giờ nào?
Newfoundland và Labrador theo Giờ Newfoundland (NDT), hiện là UTC−2:30.
Newfoundland và Labrador có áp dụng giờ mùa hè không?
Có. Lần đổi giờ tới vào 1 thg 11, 2026: từ UTC−2:30 sang UTC−3:30.
Thành phố lớn nhất của Newfoundland và Labrador là gì?
St. John's là thành phố lớn nhất của Newfoundland và Labrador, dân số 110.525.
Newfoundland và Labrador và Ottawa chênh nhau mấy giờ?
Newfoundland và Labrador sớm hơn Ottawa 1 giờ 30.