Giờ hiện tại ở Luân Đôn, Vương quốc Anh

Mặt trời hôm nay ↑ 07:35 ↓ 17:57 (10 giờ 22 phút)BSTUTC+1Đang áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 11 °C / 51 °F · không mưa · UV 1

Múi giờ Luân Đôn

Múi giờ
Giờ BST — Giờ mùa hè Anh (UTC+1)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Luân Đôn muộn hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Luân Đôn hiện tại

Thông tin nhanh về Luân Đôn

Múi giờ
BST
Độ lệch UTC
UTC+1
Lần đổi giờ tới
→ GMT
Mặt trời mọc
07:35
Mặt trời lặn
17:57
Độ dài ngày
10 giờ 22 phút
So với Hà Nội
−6 giờ

Múi giờ Luân Đôn

Luân Đôn đang theo giờ BST (UTC+1); ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 02:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang GMT (UTC).

Mã múi giờ IANA
Europe/London
Giờ chuẩn
GMT · UTC · Giờ Trung bình Greenwich
Giờ mùa hè
BST · UTC+1 · Giờ Mùa Hè Anh
Lần đổi gần nhất
Lần đổi giờ tới
Lịch đổi giờ 2024–2028
NgàyĐồng hồ địa phươngĐộ lệch UTC mới
01:00 → 02:00 BST UTC+1
02:00 → 01:00 GMT UTC
01:00 → 02:00 BST UTC+1
02:00 → 01:00 GMT UTC
01:00 → 02:00 BST UTC+1
· sắp tới 02:00 → 01:00 GMT UTC
01:00 → 02:00 BST UTC+1
02:00 → 01:00 GMT UTC
01:00 → 02:00 BST UTC+1
02:00 → 01:00 GMT UTC

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Luân Đôn

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệchKhi theo GMT
Los Angeles ☀PDT
−8 giờ
=
Luân Đôn sang PST ☀PDT
−8 giờ
=
Washington, D.C. ☀EDT
−5 giờ
=
Luân Đôn sang EST ☀EDT
−5 giờ
=
Abuja WAT
cùng giờ
+1 giờ
Berlin ☀CEST
+1 giờ
=
Madrid ☀CEST
+1 giờ
=
Roma ☀CEST
+1 giờ
=
Paris ☀CEST
+1 giờ
=
Luân Đôn sang CET ☀CEST
+1 giờ
=
Jerusalem ☀IDT
+2 giờ
=
Riyadh AST
+2 giờ
+3 giờ
Dubai GST
+3 giờ
+4 giờ
New Delhi IST
+4 giờ 30
+5 giờ 30
Luân Đôn sang IST IST
+4 giờ 30
+5 giờ 30
Hà Nội ICT
+6 giờ
+7 giờ
Băng Cốc ICT
+6 giờ
+7 giờ
Manila PHT
+7 giờ
+8 giờ
Bắc Kinh CST
+7 giờ
+8 giờ
Tokyo JST
+8 giờ
+9 giờ
Seoul KST
+8 giờ
+9 giờ
Canberra ☀AEDT
+10 giờ
+11 giờ
Sydney ☀AEDT
+10 giờ
+11 giờ
Luân Đôn sang AEST ☀AEDT
+10 giờ
+11 giờ

Cột cuối là chênh lệch khi Luân Đôn theo giờ GMT (UTC); dấu “=” nghĩa là không đổi.

Mặt trời và mặt trăng ở Luân Đôn

· BST — Hôm nay ở Luân Đôn mặt trời mọc lúc 07:35 và lặn lúc 17:57: ngày dài 10 giờ 22 phút, ngắn hơn 4 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày10 giờ 22 phút · ngắn hơn 4 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 46 phút
Ngày mai ↑ ↓07:37 · 17:55
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 77%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Luân Đôn ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Luân Đôn (BST)Luân Đôn sang UTC UTC+0Luân Đôn sang EST UTC-5Luân Đôn sang IST UTC+5:30Luân Đôn sang CET UTC+1
00:0012:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày18:006:00 PM-1 ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
02:002:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1 ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
04:004:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
06:006:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
08:008:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
10:0010:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
Luân Đôn (BST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
14:002:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
16:004:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
18:006:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
20:008:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1 ngày20:008:00 PM
22:0010:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1 ngày22:0010:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Vương quốc Anh

10 thành phố đông dân nhất Vương quốc Anh và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Birmingham
Glasgow
Manchester
Sheffield
Leeds
Địa điểmGiờ
Edinburgh
Liverpool
Bristol
Cardiff
Leicester

Sân bay và các mã của Luân Đôn

Mã thành phố IATA của Luân Đôn là LON; số điện thoại ở Vương quốc Anh dùng mã quốc gia +44.

Mã thành phố IATA
LON
Mã điện thoại
+44
Mã quốc gia ISO
GB / GBR
Tiền tệ
GBP
Ngôn ngữ
Tiếng Anh, Tiếng Wales, Tiếng Gael Scotland
Tên gọi khác
London · ลอนดอน · 倫敦 · ロンドン · 런던 · Лондон · لندن · Londres

Luân Đôn ở đâu?

Luân Đôn nằm ở Vương quốc Anh, toạ độ 51°30′31″N 0°07′33″W.

Toạ độ
51°30′31″N 0°07′33″W · 51.5085, -0.1257
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Vương quốc Anh
Dân số
8.961.989

Câu hỏi thường gặp

Luân Đôn dùng múi giờ nào?

Luân Đôn dùng Giờ mùa hè Anh (BST), hiện có độ lệch UTC+1.

Luân Đôn có áp dụng giờ mùa hè không?

Luân Đôn có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 (UTC+0).

Khi nào Luân Đôn đổi giờ lần tới?

Ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 02:00, đồng hồ ở Luân Đôn lùi 1 giờ: hết giờ BST (UTC+1), bắt đầu giờ GMT (UTC).

Luân Đôn đang theo giờ GMT hay BST?

Luân Đôn đang theo giờ BST (UTC+1). Năm 2026, đồng hồ tiến sang BST (UTC+1) ngày 29 thg 3, 2026 và lùi về GMT (UTC) ngày 25 thg 10, 2026.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Luân Đôn?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Luân Đôn mọc lúc 07:35 và lặn lúc 17:57, ngày dài 10 giờ 22 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:46.

Mã sân bay của Luân Đôn là gì?

Mã thành phố IATA của Luân Đôn là LON. Mã điện thoại quốc tế của Vương quốc Anh là +44.