Giờ hiện tại ở Birmingham, Vương quốc Anh
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−8 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−5 giờ
- Luân Đôn ☀BSTcùng giờ
- Paris ☀CEST+1 giờ
- Dubai ☀GST+3 giờ
- Ấn Độ ☀IST+4 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+7 giờ
- Tokyo ☀JST+8 giờ
Múi giờ Birmingham
Chênh lệch với nơi bạn ở
Birmingham muộn hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Birmingham hiện tại
Thông tin nhanh về Birmingham
- Múi giờ
- BST
- Độ lệch UTC
- UTC+1
- Lần đổi giờ tới
- → GMT
- Mặt trời mọc
- 07:44
- Mặt trời lặn
- 18:02
- Độ dài ngày
- 10 giờ 18 phút
- So với Hà Nội
- −6 giờ
Múi giờ Birmingham
Birmingham đang theo giờ BST (UTC+1); ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 02:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang GMT (UTC).
- Mã múi giờ IANA
- Europe/London
- Giờ chuẩn
- GMT · UTC · Giờ Trung bình Greenwich
- Giờ mùa hè
- BST · UTC+1 · Giờ Mùa Hè Anh
- Lần đổi gần nhất
- Lần đổi giờ tới
| Ngày | Đồng hồ địa phương | Độ lệch UTC mới |
|---|---|---|
| 01:00 → 02:00 | BST UTC+1 | |
| 02:00 → 01:00 | GMT UTC | |
| 01:00 → 02:00 | BST UTC+1 | |
| 02:00 → 01:00 | GMT UTC | |
| 01:00 → 02:00 | BST UTC+1 | |
| · sắp tới | 02:00 → 01:00 | GMT UTC |
| 01:00 → 02:00 | BST UTC+1 | |
| 02:00 → 01:00 | GMT UTC | |
| 01:00 → 02:00 | BST UTC+1 | |
| 02:00 → 01:00 | GMT UTC |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Birmingham
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch | Khi theo GMT |
|---|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −8 giờ | = |
| Thành phố México | ☀CST | −7 giờ | −6 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −5 giờ | = |
| Luân Đôn | ☀BST | cùng giờ | = |
| Abuja | ☀WAT | cùng giờ | +1 giờ |
| Dublin | ☀IST | cùng giờ | = |
| Berlin | ☀CEST | +1 giờ | = |
| Madrid | ☀CEST | +1 giờ | = |
| Roma | ☀CEST | +1 giờ | = |
| Paris | ☀CEST | +1 giờ | = |
| Jerusalem | ☀IDT | +2 giờ | = |
| Riyadh | ☀AST | +2 giờ | +3 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +2 giờ | +3 giờ |
| Dubai | ☀GST | +3 giờ | +4 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +4 giờ 30 | +5 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +6 giờ | +7 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +6 giờ | +7 giờ |
| Manila | ☀PHT | +7 giờ | +8 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +7 giờ | +8 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +8 giờ | +9 giờ |
| Seoul | ☀KST | +8 giờ | +9 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +10 giờ | +11 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +10 giờ | +11 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +12 giờ | +13 giờ |
Cột cuối là chênh lệch khi Birmingham theo giờ GMT (UTC); dấu “=” nghĩa là không đổi.
Mặt trời và mặt trăng ở Birmingham
· BST — Hôm nay ở Birmingham mặt trời mọc lúc 07:44 và lặn lúc 18:02: ngày dài 10 giờ 18 phút, ngắn hơn 4 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 10 giờ 18 phút · ngắn hơn 4 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời chậm 53 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 07:46 · 18:00 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 78% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Stourbridge17 km
- Redditch20 km
- Tamworth22 km
- Cannock25 km
- Kidderminster26 km
- Nuneaton30 km
- Royal Leamington Spa34 km
- Hinckley36 km
- Worcester39 km
- Stafford39 km
- Burton-on-Trent40 km
- Telford43 km
Đổi giờ nhanh Birmingham ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Birmingham (BST) | BST sang UTC UTC+0 | BST sang EST UTC-5 | BST sang IST UTC+5:30 | BST sang CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 18:006:00 PM-1 ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| 02:002:00 AM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1 ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| 04:004:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| 06:006:00 AM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 08:008:00 AM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| Birmingham (BST) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 14:002:00 PM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 16:004:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 18:006:00 PM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
| 20:008:00 PM | 19:007:00 PM | 14:002:00 PM | 00:3012:30 AM+1 ngày | 20:008:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 21:009:00 PM | 16:004:00 PM | 02:302:30 AM+1 ngày | 22:0010:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Vương quốc Anh
10 thành phố đông dân nhất Vương quốc Anh và giờ địa phương hiện tại.
Sân bay và các mã của Birmingham
Mã thành phố IATA của Birmingham là BHX; số điện thoại ở Vương quốc Anh dùng mã quốc gia +44.
- Mã thành phố IATA
- BHX
- Mã điện thoại
- +44
- Mã quốc gia ISO
- GB / GBR
- Tiền tệ
- GBP
- Ngôn ngữ
- Tiếng Anh, Tiếng Wales, Tiếng Gael Scotland
- Tên gọi khác
- เบอร์มิงแฮม · 伯明翰 · バーミンガム · 버밍엄 · Бирмингем · برمنغهام
Birmingham ở đâu?
Birmingham nằm ở Vương quốc Anh, toạ độ 52°28′53″N 1°53′59″W.
- Toạ độ
- 52°28′53″N 1°53′59″W · 52.4814, -1.8998
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Quốc gia
- Vương quốc Anh
- Dân số
- 1.157.603
Câu hỏi thường gặp
Birmingham dùng múi giờ nào?
Birmingham dùng Giờ mùa hè Anh (BST), hiện có độ lệch UTC+1.
Birmingham có áp dụng giờ mùa hè không?
Birmingham có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 (UTC+0).
Khi nào Birmingham đổi giờ lần tới?
Ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 02:00, đồng hồ ở Birmingham lùi 1 giờ: hết giờ BST (UTC+1), bắt đầu giờ GMT (UTC).
Birmingham đang theo giờ GMT hay BST?
Birmingham đang theo giờ BST (UTC+1). Năm 2026, đồng hồ tiến sang BST (UTC+1) ngày 29 thg 3, 2026 và lùi về GMT (UTC) ngày 25 thg 10, 2026.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Birmingham?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Birmingham mọc lúc 07:44 và lặn lúc 18:02, ngày dài 10 giờ 18 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:53.
Mã sân bay của Birmingham là gì?
Mã thành phố IATA của Birmingham là BHX. Mã điện thoại quốc tế của Vương quốc Anh là +44.