Giờ hiện tại ở Montréal, Canada (Gia Nã Đại)
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−3 giờ
- Thành phố New York ☀EDTcùng giờ
- Luân Đôn ☀BST+5 giờ
- Paris ☀CEST+6 giờ
- Dubai ☀GST+8 giờ
- Ấn Độ ☀IST+9 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+12 giờ
- Tokyo ☀JST+13 giờ
Múi giờ Montréal
Chênh lệch với nơi bạn ở
Montréal muộn hơn Hà Nội 11 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Montréal hiện tại
Thông tin nhanh về Montréal
- Múi giờ
- EDT
- Độ lệch UTC
- UTC−4
- Lần đổi giờ tới
- → EST
- Mặt trời mọc
- 07:19
- Mặt trời lặn
- 18:00
- Độ dài ngày
- 10 giờ 41 phút
- So với Hà Nội
- −11 giờ
Múi giờ Montréal
Montréal đang theo giờ EDT (UTC−4); ngày CN, 1 thg 11, 2026 lúc 02:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang EST (UTC−5).
- Mã múi giờ IANA
- America/Toronto
- Giờ chuẩn
- EST · UTC−5 · Giờ chuẩn miền Đông
- Giờ mùa hè
- EDT · UTC−4 · Giờ mùa hè miền Đông
- Lần đổi gần nhất
- Lần đổi giờ tới
| Ngày | Đồng hồ địa phương | Độ lệch UTC mới |
|---|---|---|
| 02:00 → 03:00 | EDT UTC−4 | |
| 02:00 → 01:00 | EST UTC−5 | |
| 02:00 → 03:00 | EDT UTC−4 | |
| 02:00 → 01:00 | EST UTC−5 | |
| 02:00 → 03:00 | EDT UTC−4 | |
| · sắp tới | 02:00 → 01:00 | EST UTC−5 |
| 02:00 → 03:00 | EDT UTC−4 | |
| 02:00 → 01:00 | EST UTC−5 | |
| 02:00 → 03:00 | EDT UTC−4 | |
| 02:00 → 01:00 | EST UTC−5 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Montréal
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch | Khi theo EST |
|---|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −3 giờ | = |
| Montréal sang PST | ☀PDT | −3 giờ | = |
| Washington, D.C. | ☀EDT | cùng giờ | = |
| Luân Đôn | ☀BST | +5 giờ | = |
| Abuja | ☀WAT | +5 giờ | +6 giờ |
| Berlin | ☀CEST | +6 giờ | = |
| Madrid | ☀CEST | +6 giờ | = |
| Roma | ☀CEST | +6 giờ | = |
| Paris | ☀CEST | +6 giờ | = |
| Montréal sang CET | ☀CEST | +6 giờ | = |
| Jerusalem | ☀IDT | +7 giờ | = |
| Riyadh | ☀AST | +7 giờ | +8 giờ |
| Dubai | ☀GST | +8 giờ | +9 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +9 giờ 30 | +10 giờ 30 |
| Montréal sang IST | ☀IST | +9 giờ 30 | +10 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +11 giờ | +12 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +11 giờ | +12 giờ |
| Manila | ☀PHT | +12 giờ | +13 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +12 giờ | +13 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +13 giờ | +14 giờ |
| Seoul | ☀KST | +13 giờ | +14 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +15 giờ | +16 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +15 giờ | +16 giờ |
| Montréal sang AEST | ☀AEDT | +15 giờ | +16 giờ |
Cột cuối là chênh lệch khi Montréal theo giờ EST (UTC−5); dấu “=” nghĩa là không đổi.
Mặt trời và mặt trăng ở Montréal
· EDT — Hôm nay ở Montréal mặt trời mọc lúc 07:19 và lặn lúc 18:00: ngày dài 10 giờ 41 phút, ngắn hơn 3 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 10 giờ 41 phút · ngắn hơn 3 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời chậm 40 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 07:20 · 17:58 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 77% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Terrebonne22 km
- Pierrefonds24 km
- Saint-Louis-de-Terrebonne26 km
- Repentigny28 km
- Saint-Jean-sur-Richelieu34 km
- Saint-Jérôme44 km
- Saint-Hyacinthe51 km
- Granby68 km
- Drummondville95 km
- Trois‐Rivieres123 km
- Sherbrooke132 km
- Orléans150 km
Đổi giờ nhanh Montréal ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Montréal (EDT) | Giờ UTC UTC+0 | Giờ EST UTC-5 | Montréal sang IST UTC+5:30 | Montréal sang CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 02:002:00 AM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 04:004:00 AM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 06:006:00 AM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 08:008:00 AM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 10:0010:00 AM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| Montréal (EDT) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
| 14:002:00 PM | 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 23:3011:30 PM | 19:007:00 PM |
| 16:004:00 PM | 20:008:00 PM | 15:003:00 PM | 01:301:30 AM+1 ngày | 21:009:00 PM |
| 18:006:00 PM | 22:0010:00 PM | 17:005:00 PM | 03:303:30 AM+1 ngày | 23:0011:00 PM |
| 20:008:00 PM | 00:0012:00 AM+1 ngày | 19:007:00 PM | 05:305:30 AM+1 ngày | 01:001:00 AM+1 ngày |
| 22:0010:00 PM | 02:002:00 AM+1 ngày | 21:009:00 PM | 07:307:30 AM+1 ngày | 03:003:00 AM+1 ngày |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Canada (Gia Nã Đại)
10 thành phố đông dân nhất Canada (Gia Nã Đại) và giờ địa phương hiện tại.
| Địa điểm | Giờ |
|---|---|
| MississaugaOntario | |
| VancouverBritish Columbia | |
| HamiltonOntario | |
| SurreyBritish Columbia | |
| Thành phố QuébecQuébec |
Sân bay và các mã của Montréal
Mã thành phố IATA của Montréal là YMQ; số điện thoại ở Canada (Gia Nã Đại) dùng mã quốc gia +1.
- Mã thành phố IATA
- YMQ
- Mã điện thoại
- +1
- Mã quốc gia ISO
- CA / CAN
- Tiền tệ
- CAD
- Ngôn ngữ
- Tiếng Anh, Tiếng Pháp, iu
- Tên gọi khác
- Montreal · มอนทรีออล · 蒙特利尔 · モントリオール · 몬트리올 · Монреаль · مونتريال
Montréal ở đâu?
Montréal nằm ở Québec, Canada (Gia Nã Đại), toạ độ 45°30′32″N 73°35′16″W.
- Toạ độ
- 45°30′32″N 73°35′16″W · 45.5088, -73.5878
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Bang / tỉnh
- Québec
- Quốc gia
- Canada (Gia Nã Đại)
- Dân số
- 1.762.949
Câu hỏi thường gặp
Montréal dùng múi giờ nào?
Montréal dùng Giờ miền Đông Bắc Mỹ (EDT), hiện có độ lệch UTC-4.
Montréal có áp dụng giờ mùa hè không?
Montréal có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 (UTC-5).
Khi nào Montréal đổi giờ lần tới?
Ngày CN, 1 thg 11, 2026 lúc 02:00, đồng hồ ở Montréal lùi 1 giờ: hết giờ EDT (UTC−4), bắt đầu giờ EST (UTC−5).
Montréal đang theo giờ EST hay EDT?
Montréal đang theo giờ EDT (UTC−4). Năm 2026, đồng hồ tiến sang EDT (UTC−4) ngày 8 thg 3, 2026 và lùi về EST (UTC−5) ngày 1 thg 11, 2026.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Montréal?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Montréal mọc lúc 07:19 và lặn lúc 18:00, ngày dài 10 giờ 41 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:40.
Mã sân bay của Montréal là gì?
Mã thành phố IATA của Montréal là YMQ. Mã điện thoại quốc tế của Canada (Gia Nã Đại) là +1.