Giờ hiện tại ở Calgary, Canada (Gia Nã Đại)
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−1 giờ
- Thành phố New York ☀EDT+2 giờ
- Luân Đôn ☀BST+7 giờ
- Paris ☀CEST+8 giờ
- Dubai ☀GST+10 giờ
- Ấn Độ ☀IST+11 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+14 giờ
- Tokyo ☀JST+15 giờ
Múi giờ Calgary
Chênh lệch với nơi bạn ở
Calgary muộn hơn Hà Nội 13 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Calgary hiện tại
Thông tin nhanh về Calgary
- Múi giờ
- MDT
- Độ lệch UTC
- UTC−6
- Lần đổi giờ tới
- Không đổi giờ
- Mặt trời mọc
- 08:10
- Mặt trời lặn
- 18:33
- Độ dài ngày
- 10 giờ 22 phút
- So với Hà Nội
- −13 giờ
Múi giờ Calgary
Calgary dùng giờ MDT (UTC−6) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.
- Mã múi giờ IANA
- America/Edmonton
- Giờ chuẩn
- MST · UTC−7 · Giờ chuẩn miền núi
- Giờ mùa hè
- MDT · UTC−6 · Giờ mùa hè miền núi
- Lần đổi gần nhất
| Ngày | Đồng hồ địa phương | Độ lệch UTC mới |
|---|---|---|
| 02:00 → 03:00 | MDT UTC−6 | |
| 02:00 → 01:00 | MST UTC−7 | |
| 02:00 → 03:00 | MDT UTC−6 | |
| 02:00 → 01:00 | MST UTC−7 | |
| 02:00 → 03:00 | MDT UTC−6 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Calgary
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch | Khi theo MST |
|---|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −1 giờ | = |
| Thành phố México | ☀CST | cùng giờ | +1 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | +2 giờ | = |
| Luân Đôn | ☀BST | +7 giờ | = |
| Abuja | ☀WAT | +7 giờ | +8 giờ |
| Dublin | ☀IST | +7 giờ | = |
| Berlin | ☀CEST | +8 giờ | = |
| Madrid | ☀CEST | +8 giờ | = |
| Roma | ☀CEST | +8 giờ | = |
| Paris | ☀CEST | +8 giờ | = |
| Jerusalem | ☀IDT | +9 giờ | = |
| Riyadh | ☀AST | +9 giờ | +10 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +9 giờ | +10 giờ |
| Dubai | ☀GST | +10 giờ | +11 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +11 giờ 30 | +12 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +13 giờ | +14 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +13 giờ | +14 giờ |
| Manila | ☀PHT | +14 giờ | +15 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +14 giờ | +15 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +15 giờ | +16 giờ |
| Seoul | ☀KST | +15 giờ | +16 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +17 giờ | +18 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +17 giờ | +18 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +19 giờ | +20 giờ |
Cột cuối là chênh lệch khi Calgary theo giờ MST (UTC−7); dấu “=” nghĩa là không đổi.
Mặt trời và mặt trăng ở Calgary
· MDT — Hôm nay ở Calgary mặt trời mọc lúc 08:10 và lặn lúc 18:33: ngày dài 10 giờ 22 phút, ngắn hơn 4 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 10 giờ 22 phút · ngắn hơn 4 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời chậm 82 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 08:12 · 18:31 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 77% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Airdrie28 km
- Red Deer137 km
- Lethbridge175 km
- Medicine Hat266 km
- Sherwood Park279 km
- Edmonton281 km
- St. Albert289 km
- Kelowna404 km
- Kamloops440 km
- Saskatoon526 km
- Grande Prairie555 km
- Chilliwack599 km
Đổi giờ nhanh Calgary ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Calgary (MDT) | Giờ UTC UTC+0 | Giờ EST UTC-5 | Giờ IST UTC+5:30 | Giờ CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 02:002:00 AM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 04:004:00 AM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 06:006:00 AM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 08:008:00 AM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| 10:0010:00 AM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
| Calgary (MDT) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 23:3011:30 PM | 19:007:00 PM |
| 14:002:00 PM | 20:008:00 PM | 15:003:00 PM | 01:301:30 AM+1 ngày | 21:009:00 PM |
| 16:004:00 PM | 22:0010:00 PM | 17:005:00 PM | 03:303:30 AM+1 ngày | 23:0011:00 PM |
| 18:006:00 PM | 00:0012:00 AM+1 ngày | 19:007:00 PM | 05:305:30 AM+1 ngày | 01:001:00 AM+1 ngày |
| 20:008:00 PM | 02:002:00 AM+1 ngày | 21:009:00 PM | 07:307:30 AM+1 ngày | 03:003:00 AM+1 ngày |
| 22:0010:00 PM | 04:004:00 AM+1 ngày | 23:0011:00 PM | 09:309:30 AM+1 ngày | 05:005:00 AM+1 ngày |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Canada (Gia Nã Đại)
10 thành phố đông dân nhất Canada (Gia Nã Đại) và giờ địa phương hiện tại.
| Địa điểm | Giờ |
|---|---|
| MississaugaOntario | |
| VancouverBritish Columbia | |
| HamiltonOntario | |
| SurreyBritish Columbia | |
| Thành phố QuébecQuébec |
Sân bay và các mã của Calgary
Mã thành phố IATA của Calgary là YYC; số điện thoại ở Canada (Gia Nã Đại) dùng mã quốc gia +1.
- Mã thành phố IATA
- YYC
- Mã điện thoại
- +1
- Mã quốc gia ISO
- CA / CAN
- Tiền tệ
- CAD
- Ngôn ngữ
- Tiếng Anh, Tiếng Pháp, iu
- Tên gọi khác
- แคลกะรี · 卡尔加里 · カルガリー · 캘거리 · Калгари · كالغاري
Calgary ở đâu?
Calgary nằm ở Alberta, Canada (Gia Nã Đại), toạ độ 51°03′00″N 114°05′07″W.
- Toạ độ
- 51°03′00″N 114°05′07″W · 51.0501, -114.0853
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Bang / tỉnh
- Alberta
- Quốc gia
- Canada (Gia Nã Đại)
- Độ cao
- 1.048 m
- Dân số
- 1.306.784
Câu hỏi thường gặp
Calgary dùng múi giờ nào?
Calgary dùng Giờ mùa hè miền Núi Bắc Mỹ (MDT), hiện có độ lệch UTC-6.
Calgary có áp dụng giờ mùa hè không?
Calgary có áp dụng giờ mùa hè. Không có lịch đổi giờ sắp tới.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Calgary?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Calgary mọc lúc 08:10 và lặn lúc 18:33, ngày dài 10 giờ 22 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 13:22.
Mã sân bay của Calgary là gì?
Mã thành phố IATA của Calgary là YYC. Mã điện thoại quốc tế của Canada (Gia Nã Đại) là +1.