Giờ hiện tại ở Sydney, Canada (Gia Nã Đại)
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−4 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−1 giờ
- Luân Đôn ☀BST+4 giờ
- Paris ☀CEST+5 giờ
- Dubai ☀GST+7 giờ
- Ấn Độ ☀IST+8 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+11 giờ
- Tokyo ☀JST+12 giờ
Múi giờ Sydney
Chênh lệch với nơi bạn ở
Sydney muộn hơn Hà Nội 10 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Sydney hiện tại
Thông tin nhanh về Sydney
- Múi giờ
- ADT
- Độ lệch UTC
- UTC−3
- Lần đổi giờ tới
- → AST
- Mặt trời mọc
- 07:26
- Mặt trời lặn
- 18:06
- Độ dài ngày
- 10 giờ 39 phút
- So với Hà Nội
- −10 giờ
Múi giờ Sydney
Sydney đang theo giờ ADT (UTC−3); ngày CN, 1 thg 11, 2026 lúc 02:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang AST (UTC−4).
- Mã múi giờ IANA
- America/Glace_Bay
- Giờ chuẩn
- AST · UTC−4 · Giờ Chuẩn Đại Tây Dương
- Giờ mùa hè
- ADT · UTC−3 · Giờ mùa hè Đại Tây Dương
- Lần đổi gần nhất
- Lần đổi giờ tới
| Ngày | Đồng hồ địa phương | Độ lệch UTC mới |
|---|---|---|
| 02:00 → 03:00 | ADT UTC−3 | |
| 02:00 → 01:00 | AST UTC−4 | |
| 02:00 → 03:00 | ADT UTC−3 | |
| 02:00 → 01:00 | AST UTC−4 | |
| 02:00 → 03:00 | ADT UTC−3 | |
| · sắp tới | 02:00 → 01:00 | AST UTC−4 |
| 02:00 → 03:00 | ADT UTC−3 | |
| 02:00 → 01:00 | AST UTC−4 | |
| 02:00 → 03:00 | ADT UTC−3 | |
| 02:00 → 01:00 | AST UTC−4 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Sydney
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch | Khi theo AST |
|---|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −4 giờ | = |
| Thành phố México | ☀CST | −3 giờ | −2 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −1 giờ | = |
| Luân Đôn | ☀BST | +4 giờ | = |
| Abuja | ☀WAT | +4 giờ | +5 giờ |
| Dublin | ☀IST | +4 giờ | = |
| Berlin | ☀CEST | +5 giờ | = |
| Madrid | ☀CEST | +5 giờ | = |
| Roma | ☀CEST | +5 giờ | = |
| Paris | ☀CEST | +5 giờ | = |
| Jerusalem | ☀IDT | +6 giờ | = |
| Riyadh | ☀AST | +6 giờ | +7 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +6 giờ | +7 giờ |
| Dubai | ☀GST | +7 giờ | +8 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +8 giờ 30 | +9 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +10 giờ | +11 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +10 giờ | +11 giờ |
| Manila | ☀PHT | +11 giờ | +12 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +11 giờ | +12 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +12 giờ | +13 giờ |
| Seoul | ☀KST | +12 giờ | +13 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +14 giờ | +15 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +14 giờ | +15 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +16 giờ | +17 giờ |
Cột cuối là chênh lệch khi Sydney theo giờ AST (UTC−4); dấu “=” nghĩa là không đổi.
Mặt trời và mặt trăng ở Sydney
· ADT — Hôm nay ở Sydney mặt trời mọc lúc 07:26 và lặn lúc 18:06: ngày dài 10 giờ 39 phút, ngắn hơn 3 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 10 giờ 39 phút · ngắn hơn 3 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời chậm 47 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 07:28 · 18:04 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 78% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Charlottetown227 km
- Dartmouth311 km
- Lower Sackville312 km
- Halifax313 km
- Moncton356 km
- Saint John466 km
- Fredericton501 km
- St. John's590 km
- Levis845 km
- Thành phố Québec847 km
- Saguenay858 km
- Sherbrooke912 km
Đổi giờ nhanh Sydney ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Sydney (ADT) | Giờ UTC UTC+0 | Giờ EST UTC-5 | Giờ IST UTC+5:30 | Giờ CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| 02:002:00 AM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 04:004:00 AM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 06:006:00 AM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 08:008:00 AM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 10:0010:00 AM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| Sydney (ADT) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 14:002:00 PM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
| 16:004:00 PM | 19:007:00 PM | 14:002:00 PM | 00:3012:30 AM+1 ngày | 20:008:00 PM |
| 18:006:00 PM | 21:009:00 PM | 16:004:00 PM | 02:302:30 AM+1 ngày | 22:0010:00 PM |
| 20:008:00 PM | 23:0011:00 PM | 18:006:00 PM | 04:304:30 AM+1 ngày | 00:0012:00 AM+1 ngày |
| 22:0010:00 PM | 01:001:00 AM+1 ngày | 20:008:00 PM | 06:306:30 AM+1 ngày | 02:002:00 AM+1 ngày |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Canada (Gia Nã Đại)
10 thành phố đông dân nhất Canada (Gia Nã Đại) và giờ địa phương hiện tại.
Sân bay và các mã của Sydney
Mã thành phố IATA của Sydney là YQY; số điện thoại ở Canada (Gia Nã Đại) dùng mã quốc gia +1.
- Mã thành phố IATA
- YQY
- Mã điện thoại
- +1
- Mã quốc gia ISO
- CA / CAN
- Tiền tệ
- CAD
- Ngôn ngữ
- Tiếng Anh, Tiếng Pháp, iu
- Tên gọi khác
- ซิดนีย์ · 悉尼 · シドニー · 시드니 · Сидни · سيدني · Sydney, NS
Sydney ở đâu?
Sydney nằm ở Nova Scotia, Canada (Gia Nã Đại), toạ độ 46°08′06″N 60°10′59″W.
- Toạ độ
- 46°08′06″N 60°10′59″W · 46.1351, -60.1831
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Bang / tỉnh
- Nova Scotia
- Quốc gia
- Canada (Gia Nã Đại)
- Dân số
- 105.968
Câu hỏi thường gặp
Sydney dùng múi giờ nào?
Sydney dùng Giờ mùa hè Đại Tây Dương (ADT), hiện có độ lệch UTC-3.
Sydney có áp dụng giờ mùa hè không?
Sydney có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 (UTC-4).
Khi nào Sydney đổi giờ lần tới?
Ngày CN, 1 thg 11, 2026 lúc 02:00, đồng hồ ở Sydney lùi 1 giờ: hết giờ ADT (UTC−3), bắt đầu giờ AST (UTC−4).
Sydney đang theo giờ AST hay ADT?
Sydney đang theo giờ ADT (UTC−3). Năm 2026, đồng hồ tiến sang ADT (UTC−3) ngày 8 thg 3, 2026 và lùi về AST (UTC−4) ngày 1 thg 11, 2026.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Sydney?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Sydney mọc lúc 07:26 và lặn lúc 18:06, ngày dài 10 giờ 39 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:46.
Mã sân bay của Sydney là gì?
Mã thành phố IATA của Sydney là YQY. Mã điện thoại quốc tế của Canada (Gia Nã Đại) là +1.