Giờ hiện tại ở Saint John, Canada (Gia Nã Đại)
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−4 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−1 giờ
- Luân Đôn ☀BST+4 giờ
- Paris ☀CEST+5 giờ
- Dubai ☀GST+7 giờ
- Ấn Độ ☀IST+8 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+11 giờ
- Tokyo ☀JST+12 giờ
Múi giờ Saint John
Chênh lệch với nơi bạn ở
Saint John muộn hơn Hà Nội 10 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Saint John hiện tại
Thông tin nhanh về Saint John
- Múi giờ
- ADT
- Độ lệch UTC
- UTC−3
- Lần đổi giờ tới
- → AST
- Mặt trời mọc
- 07:49
- Mặt trời lặn
- 18:30
- Độ dài ngày
- 10 giờ 42 phút
- So với Hà Nội
- −10 giờ
Múi giờ Saint John
Saint John đang theo giờ ADT (UTC−3); ngày CN, 1 thg 11, 2026 lúc 02:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang AST (UTC−4).
- Mã múi giờ IANA
- America/Moncton
- Giờ chuẩn
- AST · UTC−4 · Giờ Chuẩn Đại Tây Dương
- Giờ mùa hè
- ADT · UTC−3 · Giờ mùa hè Đại Tây Dương
- Lần đổi gần nhất
- Lần đổi giờ tới
| Ngày | Đồng hồ địa phương | Độ lệch UTC mới |
|---|---|---|
| 02:00 → 03:00 | ADT UTC−3 | |
| 02:00 → 01:00 | AST UTC−4 | |
| 02:00 → 03:00 | ADT UTC−3 | |
| 02:00 → 01:00 | AST UTC−4 | |
| 02:00 → 03:00 | ADT UTC−3 | |
| · sắp tới | 02:00 → 01:00 | AST UTC−4 |
| 02:00 → 03:00 | ADT UTC−3 | |
| 02:00 → 01:00 | AST UTC−4 | |
| 02:00 → 03:00 | ADT UTC−3 | |
| 02:00 → 01:00 | AST UTC−4 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Saint John
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch | Khi theo AST |
|---|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −4 giờ | = |
| Thành phố México | ☀CST | −3 giờ | −2 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −1 giờ | = |
| Luân Đôn | ☀BST | +4 giờ | = |
| Abuja | ☀WAT | +4 giờ | +5 giờ |
| Dublin | ☀IST | +4 giờ | = |
| Berlin | ☀CEST | +5 giờ | = |
| Madrid | ☀CEST | +5 giờ | = |
| Roma | ☀CEST | +5 giờ | = |
| Paris | ☀CEST | +5 giờ | = |
| Jerusalem | ☀IDT | +6 giờ | = |
| Riyadh | ☀AST | +6 giờ | +7 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +6 giờ | +7 giờ |
| Dubai | ☀GST | +7 giờ | +8 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +8 giờ 30 | +9 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +10 giờ | +11 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +10 giờ | +11 giờ |
| Manila | ☀PHT | +11 giờ | +12 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +11 giờ | +12 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +12 giờ | +13 giờ |
| Seoul | ☀KST | +12 giờ | +13 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +14 giờ | +15 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +14 giờ | +15 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +16 giờ | +17 giờ |
Cột cuối là chênh lệch khi Saint John theo giờ AST (UTC−4); dấu “=” nghĩa là không đổi.
Mặt trời và mặt trăng ở Saint John
· ADT — Hôm nay ở Saint John mặt trời mọc lúc 07:49 và lặn lúc 18:30: ngày dài 10 giờ 42 phút, ngắn hơn 3 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 10 giờ 42 phút · ngắn hơn 3 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời chậm 70 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 07:50 · 18:29 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 78% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Fredericton89 km
- Moncton134 km
- Lower Sackville195 km
- Dartmouth206 km
- Halifax207 km
- Charlottetown251 km
- Levis430 km
- Thành phố Québec433 km
- Sherbrooke457 km
- Sydney466 km
- Drummondville505 km
- Saguenay517 km
Đổi giờ nhanh Saint John ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Saint John (ADT) | Giờ UTC UTC+0 | Giờ EST UTC-5 | Giờ IST UTC+5:30 | Giờ CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| 02:002:00 AM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 04:004:00 AM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 06:006:00 AM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 08:008:00 AM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 10:0010:00 AM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| Saint John (ADT) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 14:002:00 PM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
| 16:004:00 PM | 19:007:00 PM | 14:002:00 PM | 00:3012:30 AM+1 ngày | 20:008:00 PM |
| 18:006:00 PM | 21:009:00 PM | 16:004:00 PM | 02:302:30 AM+1 ngày | 22:0010:00 PM |
| 20:008:00 PM | 23:0011:00 PM | 18:006:00 PM | 04:304:30 AM+1 ngày | 00:0012:00 AM+1 ngày |
| 22:0010:00 PM | 01:001:00 AM+1 ngày | 20:008:00 PM | 06:306:30 AM+1 ngày | 02:002:00 AM+1 ngày |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Canada (Gia Nã Đại)
10 thành phố đông dân nhất Canada (Gia Nã Đại) và giờ địa phương hiện tại.
Sân bay và các mã của Saint John
Mã thành phố IATA của Saint John là YSJ; số điện thoại ở Canada (Gia Nã Đại) dùng mã quốc gia +1.
- Mã thành phố IATA
- YSJ
- Mã điện thoại
- +1
- Mã quốc gia ISO
- CA / CAN
- Tiền tệ
- CAD
- Ngôn ngữ
- Tiếng Anh, Tiếng Pháp, iu
Saint John ở đâu?
Saint John nằm ở New Brunswick, Canada (Gia Nã Đại), toạ độ 45°16′15″N 66°03′22″W.
- Toạ độ
- 45°16′15″N 66°03′22″W · 45.2708, -66.0562
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Bang / tỉnh
- New Brunswick
- Quốc gia
- Canada (Gia Nã Đại)
- Dân số
- 71.808
Câu hỏi thường gặp
Saint John dùng múi giờ nào?
Saint John dùng Giờ mùa hè Đại Tây Dương (ADT), hiện có độ lệch UTC-3.
Saint John có áp dụng giờ mùa hè không?
Saint John có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 (UTC-4).
Khi nào Saint John đổi giờ lần tới?
Ngày CN, 1 thg 11, 2026 lúc 02:00, đồng hồ ở Saint John lùi 1 giờ: hết giờ ADT (UTC−3), bắt đầu giờ AST (UTC−4).
Saint John đang theo giờ AST hay ADT?
Saint John đang theo giờ ADT (UTC−3). Năm 2026, đồng hồ tiến sang ADT (UTC−3) ngày 8 thg 3, 2026 và lùi về AST (UTC−4) ngày 1 thg 11, 2026.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Saint John?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Saint John mọc lúc 07:49 và lặn lúc 18:30, ngày dài 10 giờ 42 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 13:10.
Mã sân bay của Saint John là gì?
Mã thành phố IATA của Saint John là YSJ. Mã điện thoại quốc tế của Canada (Gia Nã Đại) là +1.