Giờ AST hiện tại
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−3 giờ
- Thành phố New York ☀EDTcùng giờ
- Luân Đôn ☀BST+5 giờ
- Paris ☀CEST+6 giờ
- Dubai ☀GST+8 giờ
- Ấn Độ ☀IST+9 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+12 giờ
- Tokyo ☀JST+13 giờ
Giờ chuẩn Đại Tây Dương
AST là Giờ chuẩn Đại Tây Dương. Múi giờ này cố định ở UTC-4 và không đổi theo giờ mùa hè.
- Múi giờ
- AST
- Độ lệch UTC
- UTC-4
- Giờ mùa hè
- Không
- Lần đổi giờ tới
- Không có
- Quốc gia
- 5
- Múi giờ IANA tiêu biểu
- 2
- 09:00 đổi sang UTC
- 13:00
Các múi giờ IANA này giữ UTC-4 theo quy tắc tzdb hiện tại; độ lệch trong quá khứ có thể khác.
America/Puerto_RicoAmerica/Santo_Domingo
Chênh lệch với nơi bạn ở
Giờ chuẩn Đại Tây Dương muộn hơn Hà Nội 11 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Những nơi dùng giờ này
Các thành phố thuộc 5 nước giữ UTC-4 suốt năm 2026. Cùng độ lệch không nhất thiết có cùng tên viết tắt.
| Quốc gia | Bang / tỉnh | Thành phố |
|---|---|---|
| Cộng hòa Dominica | — | 45 |
| Puerto Rico | — | 21 |
| Venezuela | — | 3 |
| Quốc gia | Bang / tỉnh | Thành phố |
|---|---|---|
| Bolivia | — | 2 |
| Ba Tây (Bra-xin) | — | 1 |
Quốc gia và thành phố trong múi giờ này · AST
12 thành phố tiêu biểu bên dưới hiện ở UTC-4.
| Địa điểm | Giờ địa phương | Độ lệch UTC |
|---|---|---|
| Santo DomingoCộng hòa Dominica | UTC-4 | |
| San JuanPuerto Rico | UTC-4 | |
| CaracasVenezuela | UTC-4 | |
| La PazBolivia | UTC-4 | |
| ManausBa Tây (Bra-xin) | UTC-4 | |
| Santiago de los CaballerosCộng hòa Dominica | UTC-4 |
| Địa điểm | Giờ địa phương | Độ lệch UTC |
|---|---|---|
| Santo Domingo OesteCộng hòa Dominica | UTC-4 | |
| Santo Domingo EsteCộng hòa Dominica | UTC-4 | |
| San Pedro de MacorísCộng hòa Dominica | UTC-4 | |
| La RomanaCộng hòa Dominica | UTC-4 | |
| San CristobalCộng hòa Dominica | UTC-4 | |
| Puerto PlataCộng hòa Dominica | UTC-4 |
Múi giờ khác có cùng độ lệch UTC
5 múi giờ khác đang cùng UTC-4 với AST lúc này. Múi giờ theo vùng có thể rời độ lệch này khi đổi giờ.
Quy đổi giờ nhanh · AST
AST = UTC-4, nên 09:00 AST = 13:00 UTC (vào ngày UTC tương ứng). 40 múi giờ này hiển thị giờ tương ứng với 09:00 AST theo độ lệch hôm nay.
| Múi giờ | UTC · chênh lệch | 09:00 AST = |
|---|---|---|
| AST sang UTCGiờ UTC | UTC+0+4 giờ | 13:00 |
| AST sang ESTGiờ chuẩn miền Đông Bắc Mỹ | UTC-5−1 giờ | 08:00 |
| AST sang ISTGiờ Ấn Độ (IST) | UTC+5:30+9 giờ 30 | 18:30 |
| AST sang PSTGiờ chuẩn Thái Bình Dương | UTC-8−4 giờ | 05:00 |
| AST sang GMTGiờ GMT | UTC+0+4 giờ | 13:00 |
| AST sang CSTGiờ chuẩn miền Trung Bắc Mỹ | UTC-6−2 giờ | 07:00 |
| AST sang MSTGiờ chuẩn miền Núi Bắc Mỹ | UTC-7−3 giờ | 06:00 |
| AST sang CETGiờ Trung Âu | UTC+1+5 giờ | 14:00 |
| AST sang AESTGiờ chuẩn miền Đông Úc | UTC+10+14 giờ | 23:00 |
| AST sang ICTGiờ Đông Dương | UTC+7+11 giờ | 20:00 |
| AST sang JSTGiờ chuẩn Nhật Bản | UTC+9+13 giờ | 22:00 |
| AST sang KSTGiờ chuẩn Hàn Quốc | UTC+9+13 giờ | 22:00 |
| AST sang SGTGiờ Singapore | UTC+8+12 giờ | 21:00 |
| AST sang HKTGiờ Hồng Kông | UTC+8+12 giờ | 21:00 |
| AST sang BSTGiờ mùa hè Anh | UTC+1+5 giờ | 14:00 |
| AST sang EDTGiờ mùa hè miền Đông Bắc Mỹ | UTC-4cùng giờ | 09:00 |
| AST sang PDTGiờ mùa hè Thái Bình Dương | UTC-7−3 giờ | 06:00 |
| AST sang CDTGiờ mùa hè miền Trung Bắc Mỹ | UTC-5−1 giờ | 08:00 |
| AST sang ACDTGiờ mùa hè miền Trung Úc | UTC+10:30+14 giờ 30 | 23:30 |
| AST sang ACSTGiờ chuẩn miền Trung Úc | UTC+9:30+13 giờ 30 | 22:30 |
| Múi giờ | UTC · chênh lệch | 09:00 AST = |
|---|---|---|
| AST sang ADTGiờ mùa hè Đại Tây Dương | UTC-3+1 giờ | 10:00 |
| AST sang AEDTGiờ mùa hè miền Đông Úc | UTC+11+15 giờ | 00:00 |
| AST sang AFSTGiờ Afghanistan | UTC+4:30+8 giờ 30 | 17:30 |
| AST sang AKDTGiờ mùa hè Alaska | UTC-8−4 giờ | 05:00 |
| AST sang AKSTGiờ chuẩn Alaska | UTC-9−5 giờ | 04:00 |
| AST sang ALMTGiờ Almaty | UTC+5+9 giờ | 18:00 |
| AST sang AOEGiờ bất kỳ đâu trên Trái Đất (AoE) | UTC-12−8 giờ | 01:00 |
| AST sang AST-ARABIAGiờ chuẩn Ả Rập | UTC+3+7 giờ | 16:00 |
| AST sang ARTGiờ Argentina | UTC-3+1 giờ | 10:00 |
| AST sang AWSTGiờ chuẩn miền Tây Úc | UTC+8+12 giờ | 21:00 |
| AST sang BDTGiờ Bangladesh | UTC+6+10 giờ | 19:00 |
| AST sang BRTGiờ Brasília | UTC-3+1 giờ | 10:00 |
| AST sang CATGiờ Trung Phi | UTC+2+6 giờ | 15:00 |
| AST sang CTGiờ miền Trung Bắc Mỹ | UTC-5−1 giờ | 08:00 |
| AST sang CESTGiờ mùa hè Trung Âu | UTC+2+6 giờ | 15:00 |
| AST sang CHADTGiờ mùa hè Chatham | UTC+13:45+17 giờ 45 | 02:45 |
| AST sang CHASTGiờ chuẩn Chatham | UTC+12:45+16 giờ 45 | 01:45 |
| AST sang CST-CHINAGiờ chuẩn Trung Quốc | UTC+8+12 giờ | 21:00 |
| AST sang CHSTGiờ chuẩn Chamorro | UTC+10+14 giờ | 23:00 |
| AST sang CLTGiờ Chile | UTC-4cùng giờ | 09:00 |
Câu hỏi thường gặp
AST là gì?
AST là Giờ chuẩn Đại Tây Dương. Múi giờ này cố định ở UTC-4 và không đổi theo giờ mùa hè.
Những nơi nào dùng độ lệch UTC của AST?
UTC-4 được dùng quanh năm tại Cộng hòa Dominica, Puerto Rico, Venezuela, Bolivia và Ba Tây (Bra-xin). Dữ liệu của chúng tôi có thành phố ở độ lệch này tại 5 nước; tên viết tắt địa phương có thể khác.
AST chênh lệch với UTC thế nào?
AST = UTC-4, nên 09:00 AST = 13:00 UTC (vào ngày UTC tương ứng).
AST có giờ mùa hè không?
Không. AST luôn có nghĩa là UTC-4. Một vùng có thể chuyển sang tên viết tắt khác, nhưng tên cố định này không thay đổi độ lệch.