Giờ hiện tại ở Venezuela
· tuần 43 · ngày 294/365
- Múi giờ
- VET
- UTC hiện tại
- UTC−4
- Lần đổi giờ tới
- Không
- Mã điện thoại
- +58
- Dân số
- 28.870.195
- Diện tích
- 912.050 km²
- Los Angeles ☀PDT−3 giờ
- Thành phố New York ☀EDTcùng giờ
- Luân Đôn ☀BST+5 giờ
- Paris ☀CEST+6 giờ
- Dubai ☀GST+8 giờ
- Ấn Độ ☀IST+9 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+12 giờ
- Tokyo ☀JST+13 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Venezuela muộn hơn Hà Nội 11 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Venezuela hiện tại
Múi giờ của Venezuela
Venezuela dùng một múi giờ: Giờ Venezuela (VET, UTC−4). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.
Múi giờ IANA: America/Caracas
Thành phố lớn ở Venezuela
30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Caracas | 3.000.000 |
| Maracaibo | 1.752.602 |
| Valencia, Venezuela | 1.619.470 |
| Barquisimeto | 1.240.714 |
| Ciudad Guayana | 978.202 |
| Barcelona | 815.141 |
| Maturín | 647.459 |
| Maracay | 464.700 |
| Ciudad Bolívar | 412.619 |
| Cumana | 405.626 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Barinas | 397.279 |
| Puerto la Cruz | 370.000 |
| Petare | 364.684 |
| Cabimas | 351.736 |
| Turmero | 344.700 |
| Mérida | 300.000 |
| San Cristobal | 289.852 |
| Alto Barinas | 284.289 |
| Santa Teresa del Tuy | 278.890 |
| Los Teques | 252.242 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Guarenas | 248.588 |
| Santa Ana de Coro | 246.657 |
| Valera | 244.708 |
| Baruta | 244.216 |
| Ciudad Ojeda | 240.283 |
| San Fernando de Apure | 229.197 |
| Guatire | 227.666 |
| El Tigre | 222.450 |
| Porlamar | 216.234 |
| San Felipe | 206.270 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Venezuela
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −3 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −2 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | cùng giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | +5 giờ |
| Abuja | ☀WAT | +5 giờ |
| Dublin | ☀IST | +5 giờ |
| Berlin | ☀CEST | +6 giờ |
| Madrid | ☀CEST | +6 giờ |
| Roma | ☀CEST | +6 giờ |
| Paris | ☀CEST | +6 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | +7 giờ |
| Riyadh | ☀AST | +7 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +7 giờ |
| Dubai | ☀GST | +8 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +9 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +11 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +11 giờ |
| Manila | ☀PHT | +12 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +12 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +13 giờ |
| Seoul | ☀KST | +13 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +15 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +15 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +17 giờ |
Đổi giờ nhanhVenezuela ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Venezuela (VET) | Giờ UTCUTC+0 | Giờ ESTUTC-5 | Giờ ISTUTC+5:30 | Giờ CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 01:001:00 AM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 02:002:00 AM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 03:003:00 AM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 04:004:00 AM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 05:005:00 AM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 06:006:00 AM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 07:007:00 AM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 08:008:00 AM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 09:009:00 AM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 10:0010:00 AM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| 11:0011:00 AM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| Venezuela (VET) | UTCUTC+0 | ESTUTC-5 | ISTUTC+5:30 | CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
| 13:001:00 PM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
| 14:002:00 PM | 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 23:3011:30 PM | 19:007:00 PM |
| 15:003:00 PM | 19:007:00 PM | 14:002:00 PM | 00:3012:30 AM+1ngày | 20:008:00 PM |
| 16:004:00 PM | 20:008:00 PM | 15:003:00 PM | 01:301:30 AM+1ngày | 21:009:00 PM |
| 17:005:00 PM | 21:009:00 PM | 16:004:00 PM | 02:302:30 AM+1ngày | 22:0010:00 PM |
| 18:006:00 PM | 22:0010:00 PM | 17:005:00 PM | 03:303:30 AM+1ngày | 23:0011:00 PM |
| 19:007:00 PM | 23:0011:00 PM | 18:006:00 PM | 04:304:30 AM+1ngày | 00:0012:00 AM+1ngày |
| 20:008:00 PM | 00:0012:00 AM+1ngày | 19:007:00 PM | 05:305:30 AM+1ngày | 01:001:00 AM+1ngày |
| 21:009:00 PM | 01:001:00 AM+1ngày | 20:008:00 PM | 06:306:30 AM+1ngày | 02:002:00 AM+1ngày |
| 22:0010:00 PM | 02:002:00 AM+1ngày | 21:009:00 PM | 07:307:30 AM+1ngày | 03:003:00 AM+1ngày |
| 23:0011:00 PM | 03:003:00 AM+1ngày | 22:0010:00 PM | 08:308:30 AM+1ngày | 04:004:00 AM+1ngày |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.
Thông tin nhanh về Venezuela
- Thủ đô
- Caracas
- Diện tích
- 912.050 km²
- Dân số
- 28.870.195
- Châu lục
- Nam Mỹ
- Tiền tệ
- Bolívar Venezuela (VES)
- Mã điện thoại
- +58
- Tên miền quốc gia
- .ve
- Ngôn ngữ sử dụng
- Tiếng Tây Ban Nha
- Nước láng giềng
- Ba Tây (Bra-xin), Colombia, Guyana
- Định dạng mã bưu chính
- ##### = chữ số
Câu hỏi thường gặp
Venezuela dùng múi giờ nào?
Venezuela dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Venezuela (VET, UTC−4); mã IANA là America/Caracas.
Venezuela có áp dụng giờ mùa hè không?
Không. Venezuela không đổi giờ; giữ VET (UTC−4) quanh năm.
Venezuela chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?
Venezuela muộn hơn UTC 4 giờ (UTC−4) quanh năm.
Mã điện thoại và tiền tệ của Venezuela là gì?
Mã điện thoại quốc tế của Venezuela là +58; tiền tệ là Bolívar Venezuela (VES). Tên miền quốc gia là .ve.
Bây giờ ở Caracas là mấy giờ?
Caracas theo Giờ Venezuela (VET, UTC−4): khi là 12:00 UTC thì ở Caracas là 08:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.