Giờ hiện tại ở Venezuela

Mặt trời hôm nay ↑ 06:17 ↓ 18:08 (11 giờ 51 phút)VETUTC-4Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
VET
UTC hiện tại
UTC−4
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+58
Dân số
28.870.195
Diện tích
912.050 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Venezuela muộn hơn Hà Nội 11 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Venezuela hiện tại

Múi giờ của Venezuela

Venezuela dùng một múi giờ: Giờ Venezuela (VET, UTC−4). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: America/Caracas

Thành phố lớn ở Venezuela

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Caracas3.000.000
Maracaibo1.752.602
Valencia, Venezuela1.619.470
Barquisimeto1.240.714
Ciudad Guayana978.202
Barcelona815.141
Maturín647.459
Maracay464.700
Ciudad Bolívar412.619
Cumana405.626
Địa điểmDân số
Barinas397.279
Puerto la Cruz370.000
Petare364.684
Cabimas351.736
Turmero344.700
Mérida300.000
San Cristobal289.852
Alto Barinas284.289
Santa Teresa del Tuy278.890
Los Teques252.242
Địa điểmDân số
Guarenas248.588
Santa Ana de Coro246.657
Valera244.708
Baruta244.216
Ciudad Ojeda240.283
San Fernando de Apure229.197
Guatire227.666
El Tigre222.450
Porlamar216.234
San Felipe206.270

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Venezuela

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−3 giờ
Thành phố México CST
−2 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
cùng giờ
Luân Đôn ☀BST
+5 giờ
Abuja WAT
+5 giờ
Dublin ☀IST
+5 giờ
Berlin ☀CEST
+6 giờ
Madrid ☀CEST
+6 giờ
Roma ☀CEST
+6 giờ
Paris ☀CEST
+6 giờ
Jerusalem ☀IDT
+7 giờ
Riyadh AST
+7 giờ
Ankara TRT
+7 giờ
Dubai GST
+8 giờ
New Delhi IST
+9 giờ 30
Hà Nội ICT
+11 giờ
Băng Cốc ICT
+11 giờ
Manila PHT
+12 giờ
Bắc Kinh CST
+12 giờ
Tokyo JST
+13 giờ
Seoul KST
+13 giờ
Canberra ☀AEDT
+15 giờ
Sydney ☀AEDT
+15 giờ
Wellington ☀NZDT
+17 giờ

Đổi giờ nhanhVenezuela ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Venezuela (VET)Giờ UTCUTC+0Giờ ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
01:001:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
02:002:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
03:003:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
04:004:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
05:005:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
06:006:00 AM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
07:007:00 AM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
08:008:00 AM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
09:009:00 AM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
10:0010:00 AM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
11:0011:00 AM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
Venezuela (VET)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
13:001:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
14:002:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
15:003:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
16:004:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM
17:005:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1ngày22:0010:00 PM
18:006:00 PM22:0010:00 PM17:005:00 PM03:303:30 AM+1ngày23:0011:00 PM
19:007:00 PM23:0011:00 PM18:006:00 PM04:304:30 AM+1ngày00:0012:00 AM+1ngày
20:008:00 PM00:0012:00 AM+1ngày19:007:00 PM05:305:30 AM+1ngày01:001:00 AM+1ngày
21:009:00 PM01:001:00 AM+1ngày20:008:00 PM06:306:30 AM+1ngày02:002:00 AM+1ngày
22:0010:00 PM02:002:00 AM+1ngày21:009:00 PM07:307:30 AM+1ngày03:003:00 AM+1ngày
23:0011:00 PM03:003:00 AM+1ngày22:0010:00 PM08:308:30 AM+1ngày04:004:00 AM+1ngày

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Venezuela

Thủ đô
Caracas
Diện tích
912.050 km²
Dân số
28.870.195
Châu lục
Nam Mỹ
Tiền tệ
Bolívar Venezuela (VES)
Mã điện thoại
+58
Tên miền quốc gia
.ve
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Tây Ban Nha
Nước láng giềng
Ba Tây (Bra-xin), Colombia, Guyana
Định dạng mã bưu chính
##### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Venezuela dùng múi giờ nào?

Venezuela dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Venezuela (VET, UTC−4); mã IANA là America/Caracas.

Venezuela có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Venezuela không đổi giờ; giữ VET (UTC−4) quanh năm.

Venezuela chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Venezuela muộn hơn UTC 4 giờ (UTC−4) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Venezuela là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Venezuela là +58; tiền tệ là Bolívar Venezuela (VES). Tên miền quốc gia là .ve.

Bây giờ ở Caracas là mấy giờ?

Caracas theo Giờ Venezuela (VET, UTC−4): khi là 12:00 UTC thì ở Caracas là 08:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.