Giờ hiện tại ở Ba Tây (Bra-xin)
· tuần 43 · ngày 294/365
- Số múi giờ
- 4
- Múi giờ thủ đô
- BRT
- UTC hiện tại
- UTC−5 … −2
- Lần đổi giờ tới
- Không
- Mã điện thoại
- +55
- Dân số
- 209.469.333
- Diện tích
- 8.511.965 km²
- Los Angeles ☀PDT−4 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−1 giờ
- Luân Đôn ☀BST+4 giờ
- Paris ☀CEST+5 giờ
- Dubai ☀GST+7 giờ
- Ấn Độ ☀IST+8 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+11 giờ
- Tokyo ☀JST+12 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Ba Tây (Bra-xin) muộn hơn Hà Nội 10 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Ba Tây (Bra-xin) hiện tại
Các múi giờ của Ba Tây (Bra-xin)
Ba Tây (Bra-xin) có 4 múi giờ, từ UTC−5 đến UTC−2. Thủ đô Brasilia theo Giờ Chuẩn Brasilia (BRT, UTC−3).
| Múi giờ | Giờ hiện tại | Lần đổi giờ tới | Thành phố tiêu biểu |
|---|---|---|---|
| ACTGiờ Chuẩn Acre | UTC−5 | Không đổi giờ | Rio Branco, Cruzeiro do Sul, Sena Madureira18 thành phố |
| AMTGiờ Chuẩn Amazon | UTC−4 | Không đổi giờ | Manaus, Campo Grande, Cuiabá162 thành phố |
| BRTGiờ Chuẩn Brasilia | UTC−3 | Không đổi giờ | São Paulo, Rio de Janeiro, Belo Horizonte2097 thành phố |
| FNTGiờ Chuẩn Fernando de Noronha | UTC−2 | Không đổi giờ | — |
Mỗi hàng là một kiểu giờ (cùng độ lệch tháng 1 và tháng 7); các múi IANA con được gộp lại.
Giờ theo bang và vùng của Ba Tây (Bra-xin)
27 bang và vùng, mỗi nơi lấy giờ của thành phố đông dân nhất. * = vùng nằm trên nhiều múi giờ.
| Bang / vùng | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Acre | ACT | |
| Alagoas | BRT | |
| Amapá | BRT | |
| Amazonas* | AMT | |
| Bahia | BRT | |
| Ceará | BRT | |
| Espírito Santo | BRT | |
| Goiás | BRT | |
| Maranhão | BRT |
| Bang / vùng | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Mato Grosso | AMT | |
| Mato Grosso do Sul | AMT | |
| Minas Gerais | BRT | |
| Pará | BRT | |
| Paraíba | BRT | |
| Paraná | BRT | |
| Pernambuco | BRT | |
| Piauí | BRT | |
| Quận liên bang Brasil | BRT |
| Bang / vùng | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Rio de Janeiro | BRT | |
| Rio Grande do Norte | BRT | |
| Rio Grande do Sul | BRT | |
| Rondônia | AMT | |
| Roraima | AMT | |
| Santa Catarina | BRT | |
| São Paulo | BRT | |
| Sergipe | BRT | |
| Tocantins | BRT |
Thành phố lớn ở Ba Tây (Bra-xin)
24 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| São Paulo | BRT | |
| Rio de Janeiro | BRT | |
| Belo Horizonte | BRT | |
| Salvador | BRT | |
| Fortaleza | BRT | |
| Manaus | AMT | |
| Brasilia | BRT | |
| Curitiba | BRT | |
| Recife | BRT | |
| Goiânia | BRT | |
| Belém | BRT | |
| Porto Alegre | BRT |
| Địa điểm | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Maceió | BRT | |
| Campinas | BRT | |
| São Luís | BRT | |
| Campo Grande | AMT | |
| Natal | BRT | |
| Teresina | BRT | |
| Nova Iguaçu | BRT | |
| João Pessoa | BRT | |
| Sorocaba | BRT | |
| Uberlândia | BRT | |
| São José dos Campos | BRT | |
| Ribeirão Preto | BRT |
Thông tin nhanh về Ba Tây (Bra-xin)
- Thủ đô
- Brasilia
- Diện tích
- 8.511.965 km²
- Dân số
- 209.469.333
- Châu lục
- Nam Mỹ
- Tiền tệ
- Real Braxin (BRL)
- Mã điện thoại
- +55
- Tên miền quốc gia
- .br
- Ngôn ngữ sử dụng
- Tiếng Bồ Đào Nha, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Anh, Tiếng Pháp
- Nước láng giềng
- Argentina, Bolivia, Colombia, Guiana thuộc Pháp, Guyana, Paraguay, Peru, Suriname, Uruguay, Venezuela
- Định dạng mã bưu chính
- #####-#### = chữ số
Câu hỏi thường gặp
Ba Tây (Bra-xin) có mấy múi giờ?
Ba Tây (Bra-xin) có 4 múi giờ: ACT (UTC−5), AMT (UTC−4), BRT (UTC−3) và FNT (UTC−2).
Brasilia theo múi giờ nào?
Brasilia, thủ đô của Ba Tây (Bra-xin), theo Giờ Chuẩn Brasilia (BRT), hiện là UTC−3.
Ba Tây (Bra-xin) có áp dụng giờ mùa hè không?
Không. Cả 4 múi giờ của Ba Tây (Bra-xin) đều không đổi giờ; mỗi múi giữ nguyên độ lệch quanh năm.
Những bang, vùng nào dùng Giờ Chuẩn Brasilia?
21 bang/vùng theo Giờ Chuẩn Brasilia (BRT, UTC−3), tính theo thành phố lớn nhất: São Paulo, Minas Gerais, Rio de Janeiro, Bahia, Paraná, Rio Grande do Sul, Pernambuco, Pará và 13 nơi khác.
Những bang, vùng nào dùng Giờ Chuẩn Amazon?
5 bang/vùng theo Giờ Chuẩn Amazon (AMT, UTC−4), tính theo thành phố lớn nhất: Amazonas, Mato Grosso, Mato Grosso do Sul, Rondônia và Roraima.
Mã điện thoại và tiền tệ của Ba Tây (Bra-xin) là gì?
Mã điện thoại quốc tế của Ba Tây (Bra-xin) là +55; tiền tệ là Real Braxin (BRL). Tên miền quốc gia là .br.